Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

[21] かれは こころ やさしい ひとです。

Dịch nghĩa: Anh ấy là người có trái mặt/tấm lòng nhân hậu.
1. こころ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ こころ (trái tim, tấm lòng).
2. こごろ: Sai. Thêm dấu đục sai ở こ thành ご.
3. しん: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ しん (dùng trong từ ghép như 安心あんしん).
4. じん: Sai. Nhầm sang âm On khác không phù hợp.

[22] あたらしい とけいを かいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc đồng hồ mới.
1. したしい: Sai. Nhầm sang chữ したしい (thân thiết).
2. めずらしい: Sai. Nhầm sang chữ めずらしい (hiếm có, kỳ lạ).
3. うつくしい: Sai. Nhầm sang chữ うつくしい (xinh đẹp, lộng lẫy).
4. あたらしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あたらしい (mới).

[23] あお たてものが みえます。

Dịch nghĩa: Có thể nhìn thấy tòa nhà màu xanh nước biển.
1. ひろい: Sai. Nhầm sang chữ ひろい (rộng lớn).
2. しろい: Sai. Nhầm sang màu trắng (しろい).
3. あおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あおい (màu xanh nước biển/xanh da trời).
4. たかい: Sai. Nhầm sang chữ たかい (cao, đắt).

[24] あか くるまが すきです。

Dịch nghĩa: Tôi thích xe ô tô màu đỏ.
1. あおい: Sai. Nhầm sang màu xanh (あおい).
2. あかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あかい (màu đỏ).
3. くろい: Sai. Nhầm sang màu đen (くろい).
4. しろい: Sai. Nhầm sang màu trắng (しろい).

[25] みんなで いっしょに はしろう

Dịch nghĩa: Mọi người hãy cùng nhau chạy thôi nào.
1. のぼろう: Sai. Nhầm sang thể ý chí của chữ のぼる (leo núi).
2. はしろう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ở thể ý chí của chữ はしる (chạy).
3. つくろう: Sai. Nhầm sang thể ý chí của chữ つくる (làm, chế tạo).
4. とろう: Sai. Nhầm sang thể ý chí của chữ る (lấy) hoặc る (chụp ảnh).

[26] すぐに おくって ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy gửi ngay lập tức.
1. とって: Sai. Nhầm sang chữ って (lấy) hoặc って (chụp).
2. もらって: Sai. Nhầm sang chữ もらって (nhận lấy).
3. おくって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おくる (gửi đi).
4. はって: Sai. Nhầm sang chữ って (dán tem/giấy) hoặc って (căng ra).

[27] あし いたく なりました。

Dịch nghĩa: Chân của tôi đã bị đau rồi.
1. ゆび: Sai. Nhầm sang ngón tay/ngón chân (ゆび).
2. うで: Sai. Nhầm sang cánh tay (うで).
3. くび: Sai. Nhầm sang cái cổ (くび).
4. あし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あし (bàn chân, cái chân).

[28] くるまおおいです

Dịch nghĩa: Có rất nhiều xe ô tô.
1. はやい: Sai. Nhầm sang chữ はやい (sớm) hoặc はやい (nhanh).
2. おおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おおい (nhiều).
3. おい: Sai. Thiếu âm trường お ở chữ 多.
4. たい: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ たい (dùng trong từ ghép như 多分たぶん).

[29] って いますか。

Dịch nghĩa: Bạn có biết điều đó không?
1. ちって: Sai. Nhầm chữ し thành ち.
2. しって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ る (biết).
3. あって: Sai. Nhầm sang chữ って/って (có) hoặc って (gặp).
4. まって: Sai. Nhầm sang chữ つ (chờ đợi).

[30] いたら でんわして ください。

Dịch nghĩa: Khi nào đến nơi xin hãy gọi điện cho tôi nhé.
1. おいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (đặt, để) hoặc いたら (thức dậy).
2. きいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (nghe, hỏi).
3. あいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (mở ra) hoặc いたら (vắng, trống).
4. ついたら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ く (đến nơi).