Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

36 あの ひとは ( ___ ) が たかいです。

Dịch nghĩa: Người kia có dáng người cao / chiều cao cao.
3. せ (Đúng): Cụm từ miêu tả vóc dáng chiều cao con người: "たかい" (chiều cao cao / dáng người cao).
1. あし: "あし" (chân), miêu tả chân dài dùng ながい chứ không ghép あしが高い.
2. かお: "かお" (khuôn mặt), không đi với tính từ 高い.
4. あたま: "あたま" (đầu), miêu tả thông minh dùng あたまがいい.

37 鈴木すずき先生せんせいに にほんごを ( ___ ) 、ほんとうに よかったです。

Dịch nghĩa: Được thầy Suzuki dạy tiếng Nhật cho, thật là may mắn tốt lành quá.
2. 教えて いただいて (Đúng): Cấu trúc thể hiện sự nhận lòng tốt khiêm nhường: "V-て + いただいて" (được người bề trên/thầy giáo dạy cho). Trợ từ tác nhân đi kèm là 鈴木先生に.
1. 教えて くださって: Nếu dùng くださって thì tác nhân đi với trợ từ が/は (鈴木先生が 教えてくださって), không đi với に.
3. 教えて くださったから: Thừa liên từ から và đi sai trợ từ に ở vế đầu.
4. 教えて いただいたから: Đã dùng thể て (いただいて) nối trực tiếp vế cảm thán ほんとうによかったです sẽ tự nhiên hơn dùng liên từ から.

38 そのくにで ( ___ ) な しごとばかり させられて いた。

Dịch nghĩa: Ở đất nước đó, tôi toàn bị bắt phải làm những công việc nguy hiểm.
2. きけん (Đúng): Tính từ đuôi na "危険きけんな" (nguy hiểm), tương thích với ngữ cảnh bị ép buộc làm việc cực khổ vất vả (させられていた).
1. じょうぶ: "丈夫じょうぶな" (bền bỉ/chắc chắn), không miêu tả tính chất công việc độc hại bị cưỡng ép.
3. じょうず: "上手じょうずな" (giỏi giang), không hợp nghĩa bị cưỡng bức lao động.
4. すき: "きな" (yêu thích), mâu thuẫn câu than thở bị bắt làm させられていた.

39 さいきん、さとうさんは げんきが ( ___ ) が、どう したんでしょうか。

Dịch nghĩa: Dạo gần đây anh Sato có vẻ như không được khỏe/ủ rầu, không biết có chuyện gì xảy ra nhỉ?
2. ないようです (Đúng): Cấu trúc suy đoán phỏng đoán qua quan sát thực tế: "V-thông thường (ない) + ようです" (có vẻ như không khỏe).
1. ないでしょう: "Có lẽ là không có", không lột tả tốt bằng phỏng đoán hiện tượng quan sát ようです.
3. なきそうです: Phủ định phỏng đoán diện mạo của ない phải là なさそうです (chia なきそうです là sai ngữ pháp).
4. ないはずです: "Chắc chắn là không", khẳng định quá chắc chắn không phù hợp câu thắc mắc băn khoăn どうしたんでしょうか ở đằng sau.

40 おやに しんぱいを ( ___ ) は いけませんよ。

Dịch nghĩa: Không được làm cho cha mẹ phải lo lắng đâu đấy.
2. かけて (Đúng): Cụm động từ cố định "làm phiền/làm ai lo lắng": "心配しんぱいを かけます" ➔ Ghép mẫu cấm đoán V-てはいけません ➔ 心配しんぱいを かけてはいけません.
1. して: しんぱいします nghĩa là bản thân mình lo lắng, còn khiến cha mẹ lo lắng phải dùng おやに しんぱいを かけます.
3. やって: Không đi cụm với しんぱいを.
4. みて: Không đi cụm với しんぱいを.

41 あなたは ( ___ ) スポーツが すきですか。

Dịch nghĩa: Bạn thích loại hình thể thao như thế nào?
3. どんな (Đúng): Từ nghi vấn hỏi về tính chất/thể loại đứng trước danh từ: "どんな + N" (loại thể thao như thế nào).
1. どれ: Đại từ đứng độc lập, không đứng bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ スポーツ.
2. どの: Chỉ thị từ chọn lựa cụ thể trong số các đồ vật đã có sẵn, không dùng hỏi thể loại tính chất chung chung như どんな.
4. どちら: Hỏi chọn 1 trong 2 đối tượng, không đi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

42 「おじいさん、( ___ ) どうぞ 。」と、はは病床びょうしょうに ねて いる おじいさんに いって 病室びょうしつを でた。

Dịch nghĩa: "Bố ơi, chúc bố mau khỏe lại nhé." - Mẹ tôi nói với ông đang nằm trên giường bệnh rồi bước ra khỏi phòng bệnh.
3. おだいじに (Đúng): Cụm từ thăm hỏi động viên người đang bị bệnh: "お大事だいじに (どうぞ)" (chúc giữ gìn sức khỏe / mau chóng bình phục).
1. おやすみ: "Chúc ngủ ngon", không phải câu chúc giữ gìn sức khỏe đặc trưng khi thăm bệnh nhân.
2. おかげさまで: "Nhờ có bạn mà...", dùng trả lời khi người khác hỏi thăm sức khỏe mình.
4. ごじょうぶで: Không tạo thành câu chúc thăm bệnh nhân chuẩn trong tiếng Nhật.

43 ( ___ ) は 本棚ほんだなの そばの かべに かけて あります。

Dịch nghĩa: Áo khoác dài đang được treo ở trên tường bên cạnh giá sách.
2. コート (Đúng): Danh từ Katakana "コート" (Coat / áo khoác) phù hợp với hành động treo trên tường (かべに かけて あります).
1. ゴール: "Khung thành / Đích đến", không treo trên tường cạnh kệ sách.
3. ガソリン: "Xăng dầu", chất lỏng không dùng treo.
4. ポケット: "Túi áo", không tháo ra treo độc lập trên tường.

44 あなたは からだが じょうぶでは ないのですから、あまり ( ___ ) を しないで ください。

Dịch nghĩa: Vì cơ thể bạn không được khỏe mạnh cho lắm, xin đừng làm việc gì quá sức nhé.
3. むり (Đúng): Cụm từ cố định khuyên bảo giữ sức khỏe: "無理むりを しないで ください" (xin đừng làm quá sức).
1. つかい: "Cách dùng / Sự tiêu xài", không đi cụm つかいをしないで.
2. げんき: "元気げんき" (khỏe mạnh), mâu thuẫn câu dặn đừng làm việc quá sức khi đang yếu.
4. しよう: "仕様しよう" (sử dụng / thông số), không ghép với dặn dò sức khỏe.

45 このくつは おおきすぎて あしに ( ___ ) 。

Dịch nghĩa: Đôi giày này quá rộng nên không vừa với chân.
1. あわない (Đúng): Cụm động từ vừa vặn kích cỡ trang phục: "あしいます" ➔ Chia phủ định: あしわない (không vừa chân).
2. あえない: Thể khả năng phủ định của gặp mặt (えない = không thể gặp), không dùng cho kích cỡ giày dép.
3. たりない: "りない" (không đủ số lượng), không dùng cho việc xỏ giày vừa chân.
4. ない: "Không có", không lột tả được sự chênh lệch kích thước không vừa vặn.