Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

やおやで 果物くだものを かいます。

Dịch nghĩa: Tôi mua hoa quả ở cửa hàng rau quả.
1. くたもの: Sai. Thiếu dấu đục ở た thành だ.
2. くだもの (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 果物くだもの.
3. かもつ: Sai. Nhầm sang chữ 貨物かもつ (hàng hóa).
4. かぶつ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On.

むかし、この へんに が おおかった。

Dịch nghĩa: Ngày xưa quanh vùng này có nhiều cây cối.
1. めかし: Sai. Phát âm sai chữ む thành め.
2. むかひ: Sai. Phát âm sai chữ し thành ひ.
3. めかひ: Sai. Phát âm sai cả hai chữ.
4. むかし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ むかし.

いまちち玄関げんかんって います。

Dịch nghĩa: Bây giờ bố tôi đang đứng ở lối ra vào (hiên nhà).
1. げんかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 玄関げんかん.
2. けんかん: Sai. Thiếu dấu đục ở げん.
3. げいかん: Sai. Thừa âm trường い.
4. げんかい: Sai. Nhầm chữ かい/限界げんかい.

日本語にほんごたてに かいても いいです。

Dịch nghĩa: Tiếng Nhật có thể viết chữ theo chiều dọc cũng được.
1. たて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たて (chiều dọc).
2. よこ: Sai. Nhầm sang chữ よこ (chiều ngang).
3. そば: Sai. Nhầm sang chữ そば (bên cạnh).
4. となり: Sai. Nhầm sang chữ となり (bên cạnh/hàng xóm).

この へんは バスも なく、不便ふべんです。

Dịch nghĩa: Vùng này xe buýt cũng không có, rất bất tiện.
1. ぶべん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
2. ふべん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 不便ふべん.
3. ぶびん: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả hai chữ.
4. ふびん: Sai. Phát âm sai chữ べん thành びん (chữ 不憫ふびん: đáng thương).

あの だいがくは とても 有名ゆうめいです。

Dịch nghĩa: Trường đại học đó rất nổi tiếng.
1. ゆいめい: Sai. Phát âm sai âm trường う thành い.
2. ゆいめ: Sai. Thiếu âm trường ở cả hai chữ.
3. ゆうめい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 有名ゆうめい.
4. ゆうめ: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ めい.

試験しけんが よく できて うれしかったです。

Dịch nghĩa: Kỳ thi làm bài tốt nên tôi đã rất vui mừng.
1. たのしかった: Sai. Nhầm sang chữ たのしかった (vui vẻ).
2. さびしかった: Sai. Nhầm sang chữ さびしかった (buồn bã, cô đơn).
3. うれしかった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うれしかった.
4. きびしかった: Sai. Nhầm sang chữ きびしかった (nghiêm khắc).

くるまはしとおって いる。

Dịch nghĩa: Ô tô đang đi qua cầu.
1. かよって: Sai. Nhầm sang cách đọc かよう (đi lại thường xuyên/đi học, đi làm).
2. まよって: Sai. Nhầm sang chữ まよって (lạc đường, phân vân).
3. こおって: Sai. Nhầm sang chữ こおって (đóng băng).
4. とおって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ とおる (đi qua).

かわを わたって こうに いく。

Dịch nghĩa: Băng qua sông để đi sang phía bên kia.
1. わたって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ わたる (băng qua).
2. はかって: Sai. Nhầm sang chữ はかる/はかる (đo đạc, tính toán).
3. きって: Sai. Nhầm sang chữ る (cắt).
4. のって: Sai. Nhầm sang chữ る (lên xe/thuyền).

ちちと たかい やまのぼります

Dịch nghĩa: Tôi leo núi cao cùng với bố.
1. あがります: Sai. Nhầm sang chữ がります (đi lên, tăng lên).
2. さがります: Sai. Nhầm sang chữ がります (giảm xuống, hạ xuống).
3. のぼります (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ のぼる (leo núi).
4. おります: Sai. Nhầm sang chữ ります (đi xuống) hoặc ります (xuống xe).

いま、610ぷんです。

Dịch nghĩa: Bây giờ là 6 giờ 10 phút.
1. じゅっぷん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn khi đếm 10 phút (có biến âm ngắt và âm bán đục).
2. じゅうぶん: Sai. Quên biến âm ngắt và âm bán đục (có nghĩa là "đầy đủ").
3. じぶん: Sai. Nhầm sang chữ 自分じぶん (bản thân).
4. じゅぶん: Sai. Đọc thiếu âm bán đục ぷん.

わたしの うちには テレビが 3だい あります。

Dịch nghĩa: Nhà tôi có 3 chiếc tivi.
1. たい: Sai. Thiếu dấu đục ở たい thành だい.
2. だい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của trợ từ đếm máy móc, xe cộ だい.
3. かい: Sai. Nhầm sang chữ かい (lần) hoặc かい (tầng).
4. がい: Sai. Thêm dấu đục sai ở かい thành がい.