Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

あしたは あめですか。

Dịch nghĩa: Ngày mai trời có mưa không?
1. ゆき: Sai. Nhầm sang chữ ゆき (tuyết).
2. はれ: Sai. Nhầm sang chữ れ (nắng, trời quang).
3. くもり: Sai. Nhầm sang chữ くもり (nhiều mây, âm u).
4. あめ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あめ.

きょうしつで いて ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy viết ở trong phòng học.
1. かいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ いて.
2. きいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (nghe) hoặc いて (có hiệu quả).
3. はいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (xỏ, đi giày dép) hoặc いて (quét).
4. ひいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (kéo) hoặc いて (chơi đàn).

しゃしんは はこの なか あります。

Dịch nghĩa: Bức ảnh nằm ở bên trong cái hộp.
1. そば: Sai. Nhầm sang chữ そば (bên cạnh).
2. そと: Sai. Nhầm sang chữ そと (bên ngoài).
3. なか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ なか.
4. よこ: Sai. Nhầm sang chữ よこ (bên cạnh/bề ngang).

この いすは ちいさいです。

Dịch nghĩa: Chiếc ghế này nhỏ.
1. ちいさい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ちいさい.
2. ちさい: Sai. Thiếu âm trường い.
3. しいさい: Sai. Phát âm sai phụ âm đầu.
4. しさい: Sai. Đọc sai phụ âm đầu và thiếu âm trường.

あしたは 火曜日かようびです。

Dịch nghĩa: Ngày mai là Thứ Ba.
1. どようび: Sai. Nhầm sang chữ 土曜日どようび (Thứ Bảy).
2. すいようび: Sai. Nhầm sang chữ 水曜日すいようび (Thứ Tư).
3. かようび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 火曜日かようび.
4. にちようび: Sai. Nhầm sang chữ 日曜日にちようび (Chủ Nhật).

きれいな そらですね。

Dịch nghĩa: Bầu trời đẹp nhỉ.
1. いえ: Sai. Nhầm sang chữ いえ (ngôi nhà).
2. うみ: Sai. Nhầm sang chữ うみ (biển).
3. にわ: Sai. Nhầm sang chữ にわ (sân/vườn).
4. そら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ そら.

せいとは 百人ひゃくにん います。

Dịch nghĩa: Học sinh có 100 người.
1. ひゃくにん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 百人ひゃくにん.
2. びゃくにん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ひゃく thành びゃく.
3. ひゃくじん: Sai. Đọc sai chữ にん thành じん.
4. びゃくじん: Sai. Thêm dấu đục ở ひゃく và đọc sai chữ にん thành じん.

さかなが たくさん いますよ。

Dịch nghĩa: Có nhiều cá lắm đấy.
1. ねこ: Sai. Nhầm sang chữ ねこ (mèo).
2. とり: Sai. Nhầm sang chữ とり (chim).
3. いぬ: Sai. Nhầm sang chữ いぬ (chó).
4. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さかな.

パンを 半分はんぶん ともだちに あげました。

Dịch nghĩa: Tôi đã cho bạn một nửa ổ bánh mì.
1. はんふん: Sai. Thiếu dấu đục ở ふん thành ぶん.
2. はんぶん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 半分はんぶん.
3. ほんぶん: Sai. Nhầm sang chữ 本文ほんぶん (thân bài, văn bản chính).
4. ほんふん: Sai. Đọc sai chữ はん thành ほん và thiếu dấu đục ở ふん.

ぎんこうと スーパーの あいだ ほそい みちが あります。

Dịch nghĩa: Ở giữa ngân hàng và siêu thị có một con đường hẹp.
1. あいた: Sai. Thiếu dấu đục ở だ thành た.
2. となり: Sai. Nhầm sang chữ となり (bên cạnh).
3. あいだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あいだ.
4. どなり: Sai. Nhầm sang chữ となり và thêm dấu đục sai.

たまごを 三つみっつ とって ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy lấy giúp tôi 3 quả trứng.
1. いつつ: Sai. Nhầm sang cách đếm 5 cái (五ついつつ).
2. みっつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 三つみっつ.
3. さんつ: Sai. Ghép sai âm On さん với hậu tố つ.
4. ごつ: Sai. Ghép sai cách đếm 5 cái (五ついつつ).

きょうは 元気げんき いいですね。

Dịch nghĩa: Hôm nay trông bạn tràn đầy sức sống/khỏe khoắn nhỉ.
1. けんき: Sai. Thiếu dấu đục ở げん.
2. げんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 元気げんき.
3. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気でんき (điện/đèn điện).
4. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気てんき (thời tiết).