Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

わたしが 相手あいてを します。

Dịch nghĩa: Tôi sẽ tiếp chiêu/làm đối thủ của bạn.
1. あいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 相手あいて.
2. そうて: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ そう.
3. あいしゅ: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ しゅ.
4. そうしゅ: Sai. Đọc sai cả hai chữ bằng âm On.

英語えいごおそわりました

Dịch nghĩa: Tôi đã được học tiếng Anh.
1. おしわりました: Sai. Nhầm với động từ thể chủ động おしえる (dạy).
2. おそわりました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おそわる (được dạy, học).
3. おとわりましあ: Sai. Phát âm sai ký tự.
4. おさわりましあ: Sai. Phát âm sai ký tự.

あの 計画けいかくながれました

Dịch nghĩa: Kế hoạch đó đã bị hủy bỏ/trôi mất.
1. もれました: Sai. Nhầm sang chữ れる (rò rỉ, lọt ra).
2. すたれました: Sai. Nhầm sang chữ すたれる (lỗi thời, lỗi mốt).
3. はなれました: Sai. Nhầm sang chữ はなれる (rời xa).
4. ながれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ながれる.

電池でんちが なくなりました。

Dịch nghĩa: Pin đã hết rồi.
1. てんち: Sai. Thiếu dấu đục ở でん.
2. でんち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電池でんち.
3. でんじ: Sai. Thêm dấu đục sai ở ち thành じ.
4. でんいけ: Sai. Nhầm chữ đọc thành いけ.

かれ毎回まいかい う ことが ちがいます。

Dịch nghĩa: Anh ấy mỗi lần nói lại một kiểu khác nhau.
1. まいかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 毎回まいかい.
2. まんかい: Sai. Nhầm sang chữ 満開まんかい (nở rộ).
3. めいかい: Sai. Nhầm sang chữ 明快めいかい (rõ ràng, minh bạch).
4. めんかい: Sai. Nhầm sang chữ 面会めんかい (gặp mặt, thăm hỏi).

家内かないとは 去年きょねん 結婚けっこんしました。

Dịch nghĩa: Tôi đã kết hôn với vợ tôi vào năm ngoái.
1. いえない: Sai. Đọc sai cấu trúc từ.
2. うちない: Sai. Ghép âm Kun không chuẩn.
3. かない (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 家内かない (vợ tôi).
4. かうち: Sai. Đảo ngược âm và ghép sai.

かれおぼが よくないです。

Dịch nghĩa: Khả năng ghi nhớ của anh ấy không tốt lắm.
1. たとえ: Sai. Nhầm sang chữ たとえ (ví dụ, dụ ngôn).
2. そろえ: Sai. Nhầm sang chữ そろえ (đồng bộ, thu xếp).
3. ならえ: Sai. Nhầm sang chữ ならえ (học tập).
4. おぼえ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おぼえ (ghi nhớ, trí nhớ).

東京地方とうきょうちほう台風たいふう被害ひがいすくないです。

Dịch nghĩa: Khu vực Tokyo ít chịu thiệt hại do bão.
1. ひはい: Sai. Thiếu dấu đục ở がい thành はい.
2. ひがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 被害ひがい.
3. びがい: Sai. Thêm dấu đục sai ở ひ thành び.
4. ぴがい: Sai. Thêm dấu bán đục sai ở ひ thành ぴ.

作品さくひん出品しゅっぴんします

Dịch nghĩa: Tôi trưng bày/đưa tác phẩm ra triển lãm.
1. でしな: Sai. Đọc sai chữ và nhầm sang âm Kun của chữ しな.
2. でひん: Sai. Nhầm cách đọc chữ và thiếu dấu bán đục.
3. しゅひん: Sai. Thiếu âm ngắt っ và dấu bán đục ぴ.
4. しゅっぴん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出品しゅっぴん (trưng bày, bán sản phẩm).

この ボタンで 音楽おんがく再生さいせいされます

Dịch nghĩa: Nhấn nút này thì âm nhạc sẽ được phát lại.
1. さいなま: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ なま.
2. さいたま: Sai. Nhầm sang tên địa danh tỉnh Saitama.
3. さいせい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 再生さいせい (phát lại, tái sinh).
4. さいしょう: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ しょう.