Câu 1:
車の 中に 男の子が 何人 いますか。
Câu 2:
一日は 二十四時間です。そして、一時間は 六十分で、一分は 六十びょうです。
Câu 3:
えきの 西口を 出て、三つの かどを 右に まがって ください。
Câu 4:
きのう 四人の 先生に 電話を かけました。
Câu 5:
きょうは 天気が いいです。がっこうの 5かいの まだから、北に 白い 山が よく 見えます。
Câu 6:
この 山には 百本の さくらが あります。春には おおぜいの 人が 花見に 来ます。
Câu 7:
ふうとうに お金が 八万円 入って いました。
Câu 8:
先に 食べで ください。わたしは 後で 食べます。
Câu 9:
しけんは 来月の 七月八日、木曜日、九時からです。
Câu 10:
雨の 日は 外へ 出ないで、家で ゆっくり 休みます。
Câu 11:
この 古い 本は 三千六百円です。
Câu 12:
来週の 金ようびは やましたさんの たんじょう日です。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
車の 中に 男の子が 何人 いますか。
Dịch nghĩa: Ở trong xe ô tô có mấy cậu bé (bé trai)?
1. おんなのこ: Sai. Nhầm sang bé gái (女の子).
2. おとこのこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 男の子.
3. おどこのこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ と thành ど.
4. おうなのこ: Sai. Đọc sai cấu trúc chính tả.
一日は 二十四時間です。そして、一時間は 六十分で、一分は 六十びょうです。
Dịch nghĩa: Một ngày có 24 giờ.
1. にじゅうしじげん: Sai. Nhầm chữ 四 thành し và thêm dấu đục ở かん thành げん.
2. にじゅうよんじけん: Sai. Đọc chữ 四 và nhầm chữ 間 thành けん.
3. にじゅうよじかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 24 giờ (二十四時間).
4. にじゅうしじかん: Sai. Nhầm chữ 四 thành し.
雨の 日は 外へ 出ないで、家で ゆっくり 休みます。
Dịch nghĩa: Ngày mưa thì không đi ra ngoài, tôi nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
1. そと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 外.
2. ほか: Sai. Nhầm sang chữ 他 (khác).
3. どこ: Sai. Nhầm sang từ nghi vấn (ở đâu).
4. うち: Sai. Nhầm sang chữ 内 (bên trong/nhà).
先に 食べて ください。わたしは 後で 食べます。
Dịch nghĩa: Xin hãy ăn trước đi. Tôi sẽ ăn sau.
1. あとで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 後で.
2. にちで: Sai. Đọc sai hoàn toàn chữ Hán.
3. ごで: Sai. Nhầm cách đọc âm On 後 không hợp ngữ cảnh.
4. こうで: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ 後.
しけんは 来月の 七月八日、木曜日、九時からです。
Dịch nghĩa: Kỳ thi bắt đầu từ 9 giờ Thứ Năm, ngày 8 tháng 7 tới.
1. くうじ: Sai. Thừa âm trường う.
2. きゅじ: Sai. Nhầm sang chữ きゅ thiếu âm trường.
3. くじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 九時 (9 giờ).
4. ぎゅうじ: Sai. Thêm dấu đục ở きゅう thành ぎゅう.
ふうとうに お金が 八万円 入って いました。
Dịch nghĩa: Trong phong bì có chứa sẵn 8 vạn Yên (80.000 Yên).
1. いれって: Sai. Nhầm thể chia động từ 入れる thành いれって.
2. いって: Sai. Nhầm động từ 行って (đi) hoặc 言って (nói).
3. はいって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 入って (入る).
4. はって: Sai. Nhầm chữ 貼って (dán).
この 山には 百本の さくらが あります。春には おおぜいの 人が 花見に 来ます。
Dịch nghĩa: Ngọn núi này có 100 cây hoa anh đào. Mùa xuân có rất nhiều người đến ngắm hoa.
1. つきみ: Sai. Nhầm ngắm trăng (月見).
2. はなみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ngắm hoa (花見).
3. かぜみ: Sai. Nhầm chữ 風.
4. ゆきみ: Sai. Nhầm ngắm tuyết (雪見).
きょうは 天気が いいです。がっこうの 5かいの まだから、北に 白い 山が よく 見えます。
Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết đẹp. Từ cửa sổ tầng 5 của trường học có thể nhìn rõ ngọn núi trắng ở phía bắc.
1. みなみ: Sai. Nhầm phía Nam (南).
2. きた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của phía Bắc (北).
3. ひがし: Sai. Nhầm phía Đông (東).
4. にし: Sai. Nhầm phía Tây (西).
この 古い 本は 三千六百円です。
Dịch nghĩa: Cuốn sách cũ này có giá 3.600 Yên.
1. さんせんろくひゃくえん: Sai. Thiếu biến âm đục ở せん và âm ngắt bán đục ở ろっぴゃく.
2. さんぜんろっぴゃくえん (Đúng): Cách đọc đúng biến âm của 三千六百円.
3. さんぜんろくひゃくえん: Sai. Thiếu biến âm ngắt bán đục ở ろっぴゃく.
4. さんせんろっぴゃくえん: Sai. Thiếu biến âm đục ở せん thành ぜん.
来週の 金ようびは やましたさんの たんじょう日です。
Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần sau là sinh nhật của anh Yamashita.
1. らいしゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 来週 (tuần sau).
2. こんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần này (今週).
3. せんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần trước (先週).
4. まいしゅう: Sai. Nhầm sang hàng tuần (毎週).
えきの 西口を 出て、三つめの かどを 右に まがって ください。
Dịch nghĩa: Hãy đi ra cửa Tây của nhà ga rồi rẽ phải ở góc đường thứ ba.
1. きたぐち: Sai. Nhầm cửa Bắc (北口).
2. きたもん: Sai. Nhầm cổng Bắc (北門).
3. にしぐち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của cửa Tây (西口).
4. にしもん: Sai. Nhầm cổng Tây (西門).
きのう 四人の 先生に 電話を かけました。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã gọi điện thoại cho 4 người thầy giáo.
1. よにん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 4 người (四人).
2. よんにん: Sai. Thừa phụ âm ん khi đếm người.
3. ようにん: Sai. Thừa âm trường う.
4. しにん: Sai. Phát âm sai (mang nghĩa người chết - 死人).