Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

くるまなかおとこ何人なにじん いますか。

Dịch nghĩa: Ở trong xe ô tô có mấy cậu bé (bé trai)?
1. おんなのこ: Sai. Nhầm sang bé gái (おんな).
2. おとこのこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おとこ.
3. おどこのこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ と thành ど.
4. おうなのこ: Sai. Đọc sai cấu trúc chính tả.

一日ついたち二十四時間にじゅうよじかんです。そして、一時間いちじかん六十分ろくじゅっぷんで、一分いっぷん六十ろくじゅうびょうです。

Dịch nghĩa: Một ngày có 24 giờ.
1. にじゅうしじげん: Sai. Nhầm chữ thành し và thêm dấu đục ở かん thành げん.
2. にじゅうよんじけん: Sai. Đọc chữ よん và nhầm chữ かん thành けん.
3. にじゅうよじかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 24 giờ (二十四時間にじゅうよじかん).
4. にじゅうしじかん: Sai. Nhầm chữ thành し.

あめそとないで、いえで ゆっくり やすみます。

Dịch nghĩa: Ngày mưa thì không đi ra ngoài, tôi nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
1. そと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ そと.
2. ほか: Sai. Nhầm sang chữ ほか (khác).
3. どこ: Sai. Nhầm sang từ nghi vấn (ở đâu).
4. うち: Sai. Nhầm sang chữ うち (bên trong/nhà).

さきべて ください。わたしは あと べます。

Dịch nghĩa: Xin hãy ăn trước đi. Tôi sẽ ăn sau.
1. あとで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あとで.
2. にちで: Sai. Đọc sai hoàn toàn chữ Hán.
3. ごで: Sai. Nhầm cách đọc âm On không hợp ngữ cảnh.
4. こうで: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ こう.

しけんは 来月らいげつ七月八日しちがつようか木曜日もくようび九時くじからです。

Dịch nghĩa: Kỳ thi bắt đầu từ 9 giờ Thứ Năm, ngày 8 tháng 7 tới.
1. くうじ: Sai. Thừa âm trường う.
2. きゅじ: Sai. Nhầm sang chữ きゅ thiếu âm trường.
3. くじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 九時くじ (9 giờ).
4. ぎゅうじ: Sai. Thêm dấu đục ở きゅう thành ぎゅう.

ふうとうに おかね八万円はちまんえん はいって いました。

Dịch nghĩa: Trong phong bì có chứa sẵn 8 vạn Yên (80.000 Yên).
1. いれって: Sai. Nhầm thể chia động từ れる thành いれって.
2. いって: Sai. Nhầm động từ って (đi) hoặc って (nói).
3. はいって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はいって (はいる).
4. はって: Sai. Nhầm chữ って (dán).

この やまには 百本ひゃっぽんの さくらが あります。はるには おおぜいの ひと花見はなみ ます。

Dịch nghĩa: Ngọn núi này có 100 cây hoa anh đào. Mùa xuân có rất nhiều người đến ngắm hoa.
1. つきみ: Sai. Nhầm ngắm trăng (月見つきみ).
2. はなみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ngắm hoa (花見はなみ).
3. かぜみ: Sai. Nhầm chữ かぜ.
4. ゆきみ: Sai. Nhầm ngắm tuyết (雪見ゆきみ).

きょうは 天気てんきが いいです。がっこうの 5かいの まだから、きた しろやまが よく えます。

Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết đẹp. Từ cửa sổ tầng 5 của trường học có thể nhìn rõ ngọn núi trắng ở phía bắc.
1. みなみ: Sai. Nhầm phía Nam (みなみ).
2. きた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của phía Bắc (きた).
3. ひがし: Sai. Nhầm phía Đông (ひがし).
4. にし: Sai. Nhầm phía Tây (西にし).

この ふるほん三千六百円さんぜんろっぴゃくえんです。

Dịch nghĩa: Cuốn sách cũ này có giá 3.600 Yên.
1. さんせんろくひゃくえん: Sai. Thiếu biến âm đục ở せん và âm ngắt bán đục ở ろっぴゃく.
2. さんぜんろっぴゃくえん (Đúng): Cách đọc đúng biến âm của 三千六百円さんぜんろっぴゃくえん.
3. さんぜんろくひゃくえん: Sai. Thiếu biến âm ngắt bán đục ở ろっぴゃく.
4. さんせんろっぴゃくえん: Sai. Thiếu biến âm đục ở せん thành ぜん.

来週らいしゅうきんようびは やましたさんの たんじょうです。

Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần sau là sinh nhật của anh Yamashita.
1. らいしゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 来週らいしゅう (tuần sau).
2. こんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần này (今週こんしゅう).
3. せんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần trước (先週せんしゅう).
4. まいしゅう: Sai. Nhầm sang hàng tuần (毎週まいしゅう).

えきの 西口にしぐちて、三つみっつめの かどを みぎに まがって ください。

Dịch nghĩa: Hãy đi ra cửa Tây của nhà ga rồi rẽ phải ở góc đường thứ ba.
1. きたぐち: Sai. Nhầm cửa Bắc (北口きたぐち).
2. きたもん: Sai. Nhầm cổng Bắc (北門きたもん).
3. にしぐち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của cửa Tây (西口にしぐち).
4. にしもん: Sai. Nhầm cổng Tây (西門にしもん).

きのう 四人よにん先生せんせい電話でんわを かけました。

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã gọi điện thoại cho 4 người thầy giáo.
1. よにん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 4 người (四人よにん).
2. よんにん: Sai. Thừa phụ âm ん khi đếm người.
3. ようにん: Sai. Thừa âm trường う.
4. しにん: Sai. Phát âm sai (mang nghĩa người chết - 死人しにん).