Câu 1:
今 9時 半です。
Câu 2:
あの こうえんは 木が 多いです。
Câu 3:
毎日、8時間 はたらいて います。
Câu 4:
まいあさ 新聞を 読みます。
Câu 5:
あしたは 雨でしょう。
Câu 6:
日ようび どこかへ 行きませんか。
Câu 7:
わたしは 魚が すきです。
Câu 8:
あの 男の人は やまださんです。
Câu 9:
父の日に プレゼントを あげました。
Câu 10:
来月 友だちと パーティーを します。
Câu 11:
リンさんは りょうりが 上手です。
Câu 12:
スーパーで 何を 買いましたか。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
まいあさ 新聞を 読みます。
Dịch nghĩa: Mọi sáng tôi đều đọc báo.
1. のみ: Sai. Nhầm sang chữ 飲みます (uống).
2. かみ: Sai. Nhầm sang chữ 噛みます (cắn, nhai) hoặc 紙 (giấy).
3. よみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読みます (đọc).
4. やみ: Sai. Nhầm sang chữ 病みます (bị bệnh) hoặc 闇 (bóng tối).
スーパーで 何を 買いましたか。
Dịch nghĩa: Bạn đã mua gì ở siêu thị thế?
1. あい: Sai. Nhầm sang chữ 会いました (gặp mặt).
2. かい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 買いました (mua).
3. つかい: Sai. Nhầm sang chữ 使いました (sử dụng).
4. とい: Sai. Nhầm sang chữ 問いました (hỏi).
日ようび どこかへ 行きませんか。
Dịch nghĩa: Chủ Nhật bạn có muốn đi đâu đó không?
1. かき: Sai. Nhầm sang chữ 書き (viết) hoặc 柿 (quả hồng).
2. つき: Sai. Nhầm sang chữ 着き (đến nơi) hoặc 月 (mặt trăng).
3. おき: Sai. Nhầm sang chữ 起き (thức dậy) hoặc 置き (đặt để).
4. いき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 行きます (đi).
リンさんは りょうりが 上手です。
Dịch nghĩa: Bạn Linh nấu ăn giỏi.
1. うわて: Sai. Nhầm cách đọc khác mang nghĩa "cao tay hơn" (上手).
2. したて: Sai. Nhầm sang chữ 下手 (khiêm tốn, hạ mình).
3. じょうず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 上手 (giỏi, khéo léo).
4. へた: Sai. Nhầm sang chữ 下手 (kém, dở).
あの こうえんは 木が 多いです。
Dịch nghĩa: Công viên đằng kia có nhiều cây cối.
1. おおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 多い (nhiều).
2. たかい: Sai. Nhầm sang chữ 高い (cao, đắt).
3. おおきい: Sai. Nhầm sang chữ 大きい (to, lớn).
4. ちいさい: Sai. Nhầm sang chữ 小さい (nhỏ, bé).
父の日に プレゼントを あげました。
Dịch nghĩa: Tôi đã tặng quà vào Ngày của Cha.
1. はは: Sai. Nhầm sang chữ 母 (mẹ).
2. ちち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 父 (bố).
3. あに: Sai. Nhầm sang chữ 兄 (anh trai).
4. あね: Sai. Nhầm sang chữ 姉 (chị gái).
今 9時 半です。
Dịch nghĩa: Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
1. なん: Sai. Nhầm sang chữ 何 (cái gì/mấy).
2. はん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 半 (rưỡi/một nửa).
3. ばん: Sai. Nhầm sang chữ 晩 (buổi tối) hoặc 番 (số thứ tự).
4. べん: Sai. Nhầm sang chữ 便 (tiện lợi) hoặc 弁 (tiếng địa phương).
あの 男の人は やまださんです。
Dịch nghĩa: Người đàn ông đằng kia là anh Yamada.
1. おとこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 男 (nam, đàn ông).
2. おんな: Sai. Nhầm sang chữ 女 (nữ, phụ nữ).
3. おどこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở と thành ど.
4. おなん: Sai. Đọc sai phụ âm.
来月 友だちと パーティーを します。
Dịch nghĩa: Tháng sau tôi sẽ tổ chức tiệc cùng với bạn bè.
1. きがつ: Sai. Đọc sai chữ 来 thành き và chữ 月 thành がつ.
2. きげつ: Sai. Đọc sai chữ 来 thành き.
3. らいげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 来月 (tháng sau).
4. らいがつ: Sai. Nhầm cách đọc chữ 月 (dùng cho tên tháng cụ thể như 一月).
毎日、8時間 はたらいて います。
Dịch nghĩa: Mỗi ngày tôi làm việc 8 tiếng.
1. じかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時間 (khoảng thời gian/tiếng đồng hồ).
2. じけん: Sai. Nhầm sang chữ 事件 (vụ án, sự cố).
3. しかん: Sai. Nhầm sang chữ 士官 (sĩ quan) hoặc thiếu dấu đục ở じ.
4. しけん: Sai. Nhầm sang chữ 試験 (kỳ thi).
あしたは 雨でしょう。
Dịch nghĩa: Ngày mai chắc là sẽ mưa.
1. うみ: Sai. Nhầm sang chữ 海 (biển).
2. うめ: Sai. Nhầm sang chữ 梅 (quả mơ, cây mơ).
3. う: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 雨 (dùng trong từ ghép như 降雨).
4. あめ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 雨 (mưa).
わたしは 魚が すきです。
Dịch nghĩa: Tôi thích cá.
1. とり: Sai. Nhầm sang chữ 鳥 (chim/thịt gà).
2. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 魚 (cá).
3. うま: Sai. Nhầm sang chữ 馬 (con ngựa).
4. たまご: Sai. Nhầm sang chữ 卵 (trứng).