Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

まいあさ 新聞しんぶんみます

Dịch nghĩa: Mọi sáng tôi đều đọc báo.
1. のみ: Sai. Nhầm sang chữ みます (uống).
2. かみ: Sai. Nhầm sang chữ みます (cắn, nhai) hoặc かみ (giấy).
3. よみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みます (đọc).
4. やみ: Sai. Nhầm sang chữ みます (bị bệnh) hoặc やみ (bóng tối).

スーパーで なにいましたか

Dịch nghĩa: Bạn đã mua gì ở siêu thị thế?
1. あい: Sai. Nhầm sang chữ いました (gặp mặt).
2. かい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ いました (mua).
3. つかい: Sai. Nhầm sang chữ 使つかいました (sử dụng).
4. とい: Sai. Nhầm sang chữ いました (hỏi).

にちようび どこかへ きませんか

Dịch nghĩa: Chủ Nhật bạn có muốn đi đâu đó không?
1. かき: Sai. Nhầm sang chữ き (viết) hoặc かき (quả hồng).
2. つき: Sai. Nhầm sang chữ き (đến nơi) hoặc つき (mặt trăng).
3. おき: Sai. Nhầm sang chữ き (thức dậy) hoặc き (đặt để).
4. いき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ きます (đi).

リンさんは りょうりが 上手じょうずです

Dịch nghĩa: Bạn Linh nấu ăn giỏi.
1. うわて: Sai. Nhầm cách đọc khác mang nghĩa "cao tay hơn" (上手うわて).
2. したて: Sai. Nhầm sang chữ 下手したて (khiêm tốn, hạ mình).
3. じょうず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 上手じょうず (giỏi, khéo léo).
4. へた: Sai. Nhầm sang chữ 下手へた (kém, dở).

あの こうえんは おおいです

Dịch nghĩa: Công viên đằng kia có nhiều cây cối.
1. おおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おおい (nhiều).
2. たかい: Sai. Nhầm sang chữ たかい (cao, đắt).
3. おおきい: Sai. Nhầm sang chữ おおきい (to, lớn).
4. ちいさい: Sai. Nhầm sang chữ ちいさい (nhỏ, bé).

ちちに プレゼントを あげました。

Dịch nghĩa: Tôi đã tặng quà vào Ngày của Cha.
1. はは: Sai. Nhầm sang chữ はは (mẹ).
2. ちち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ちち (bố).
3. あに: Sai. Nhầm sang chữ あに (anh trai).
4. あね: Sai. Nhầm sang chữ あね (chị gái).

いま 9 はんです

Dịch nghĩa: Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
1. なん: Sai. Nhầm sang chữ なん (cái gì/mấy).
2. はん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はん (rưỡi/một nửa).
3. ばん: Sai. Nhầm sang chữ ばん (buổi tối) hoặc ばん (số thứ tự).
4. べん: Sai. Nhầm sang chữ 便べん (tiện lợi) hoặc べん (tiếng địa phương).

あの おとこひとは やまださんです。

Dịch nghĩa: Người đàn ông đằng kia là anh Yamada.
1. おとこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おとこ (nam, đàn ông).
2. おんな: Sai. Nhầm sang chữ おんな (nữ, phụ nữ).
3. おどこ: Sai. Thêm dấu đục sai ở と thành ど.
4. おなん: Sai. Đọc sai phụ âm.

来月らいげつ 友だちと パーティーを します。

Dịch nghĩa: Tháng sau tôi sẽ tổ chức tiệc cùng với bạn bè.
1. きがつ: Sai. Đọc sai chữ らい thành き và chữ げつ thành がつ.
2. きげつ: Sai. Đọc sai chữ らい thành き.
3. らいげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 来月らいげつ (tháng sau).
4. らいがつ: Sai. Nhầm cách đọc chữ がつ (dùng cho tên tháng cụ thể như 一月いちがつ).

毎日、8時間じかん はたらいて います。

Dịch nghĩa: Mỗi ngày tôi làm việc 8 tiếng.
1. じかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時間じかん (khoảng thời gian/tiếng đồng hồ).
2. じけん: Sai. Nhầm sang chữ 事件じけん (vụ án, sự cố).
3. しかん: Sai. Nhầm sang chữ 士官しかん (sĩ quan) hoặc thiếu dấu đục ở じ.
4. しけん: Sai. Nhầm sang chữ 試験しけん (kỳ thi).

あしたは あめでしょう

Dịch nghĩa: Ngày mai chắc là sẽ mưa.
1. うみ: Sai. Nhầm sang chữ うみ (biển).
2. うめ: Sai. Nhầm sang chữ うめ (quả mơ, cây mơ).
3. う: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ (dùng trong từ ghép như 降雨こうう).
4. あめ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あめ (mưa).

わたしは さかな すきです。

Dịch nghĩa: Tôi thích cá.
1. とり: Sai. Nhầm sang chữ とり (chim/thịt gà).
2. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さかな (cá).
3. うま: Sai. Nhầm sang chữ うま (con ngựa).
4. たまご: Sai. Nhầm sang chữ たまご (trứng).