Câu 1:
この こうえんには とりが 多いです。
Câu 2:
つくえの 下に ねこが います。
Câu 3:
今朝、あめがふりました。
Câu 4:
毎日 晩ご飯のあと さんぽします。
Câu 5:
としょかんで にほんごの ほんを 読みます。
Câu 6:
この 道を みぎに まがります。
Câu 7:
かばんのなかに 五万円の とけいが あります。
Câu 8:
六日の ごごに あいましょう。
Câu 9:
可愛い おんなのこが うまれました。
Câu 10:
ねるまえに 風呂に はいります。
Câu 11:
ふゆやすみに 北海道へ あそびに いきました。
Câu 12:
あの ひとは とても 有名です。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
かばんのなかに 五万円の とけいが あります。
Dịch nghĩa: Trong cặp có một chiếc đồng hồ trị giá 5 vạn Yên (50.000 Yên).
1. ごまんねん: Sai. Nhầm chữ 円 thành ねん (năm).
2. ごまんえん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 五万円.
3. ごぜんねん: Sai. Nhầm chữ 万 thành ぜん và chữ 円 thành ねん.
4. ごぜんえん: Sai. Nhầm chữ 万 thành ぜん.
としょかんで にほんごの ほんを 読みます。
Dịch nghĩa: Tôi đọc sách tiếng Nhật ở thư viện.
1. よみます (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読みます (đọc).
2. やみます: Sai. Nhầm sang chữ 病みます (bị bệnh) hoặc 止みます (tạnh mưa).
3. こみます: Sai. Nhầm sang chữ 込みます (đông đúc).
4. あみます: Sai. Nhầm sang chữ 編みます (đan len).
毎日 晩ご飯のあと さんぽします。
Dịch nghĩa: Mỗi ngày sau bữa tối tôi đều đi dạo.
1. まいひ: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 日.
2. こんじつ: Sai. Nhầm sang chữ 本日 đọc sai.
3. まいにち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 毎日 (mỗi ngày).
4. こんにち: Sai. Nhầm sang chữ 今日 (ngày nay, hôm nay).
この こうえんには とりが 多いです。
Dịch nghĩa: Ở công viên này có nhiều chim.
1. おい: Sai. Thiếu âm trường い ở おお.
2. おおきい: Sai. Nhầm sang chữ 大きい (to, lớn).
3. おいしい: Sai. Nhầm sang tính từ 美味しい (ngon).
4. おおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 多い (nhiều).
今朝、あめがふりました。
Dịch nghĩa: Sáng nay trời đã mưa.
1. あさ: Sai. Nhầm sang chữ 朝 (buổi sáng nói chung).
2. けっさ: Sai. Thừa âm ngắt っ.
3. けさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今朝 (sáng nay).
4. はさ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành は.
ねるまえに 風呂に はいります。
Dịch nghĩa: Tôi tắm bồn trước khi đi ngủ.
1. ふろう: Sai. Thừa âm trường う ở ろ.
2. ふうろ: Sai. Thừa âm trường う ở ふ.
3. ふどう: Sai. Nhầm chữ 路 thành どう.
4. ふろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 風呂 (bồn tắm, việc tắm bồn).
ふゆやすみに 北海道へ あそびに いきました。
Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ đông tôi đã đi Hokkaido chơi.
1. ほっかいど: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ どう.
2. ほっかいどう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của địa danh 北海道.
3. ほかいど: Sai. Thiếu âm ngắt っ và âm trường う.
4. ほかいどう: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở ほっかい.
この 道を みぎに まがります。
Dịch nghĩa: Rẽ phải ở con đường này.
1. かど: Sai. Nhầm sang chữ 角 (góc đường).
2. はし: Sai. Nhầm sang chữ 橋 (cây cầu).
3. みち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 道 (con đường).
4. へん: Sai. Nhầm sang chữ 辺 (vùng, lân cận).
あの ひとは とても 有名です。
Dịch nghĩa: Người đằng kia rất nổi tiếng.
1. ゆうめ: Sai. Thiếu âm trường い ở めい.
2. ゆめい: Sai. Thiếu âm trường う ở ゆう.
3. ゆうまい: Sai. Nhầm âm trường い thành あい.
4. ゆうめい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 有名 (nổi tiếng).
つくえの 下に ねこが います。
Dịch nghĩa: Bên dưới gầm bàn có con mèo.
1. うえ: Sai. Nhầm sang phía trên (上).
2. すた: Sai. Phát âm sai phụ âm し thành す.
3. した (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 下 (phía dưới, bên dưới).
4. かた: Sai. Nhầm sang chữ 方 (hướng/vị/người) hoặc 肩 (vai).
可愛い おんなのこが うまれました。
Dịch nghĩa: Một bé gái đáng yêu đã được sinh ra.
1. かわい: Sai. Thiếu đuôi い ở cuối tính từ.
2. かわいい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 可愛い (đáng yêu).
3. かはい: Sai. Nhầm chữ わ thành は.
4. かいいい: Sai. Viết sai chính tả.
六日の ごごに あいましょう。
Dịch nghĩa: Hẹn gặp vào chiều ngày mùng 6 nhé.
1. いつつ: Sai. Nhầm cách đếm 5 cái (五つ).
2. いつか: Sai. Nhầm ngày mùng 5 (五日).
3. むつか: Sai. Phát âm sai chính tả ngày mùng 6.
4. むいか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ngày mùng 6 (六日).