Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

東京とうきょうでは ふゆでも みどもの くさ おおいです。

Dịch nghĩa: Ở Tokyo ngay cả mùa đông cỏ xanh cũng có rất nhiều.
1. くさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ くさ (cỏ).
2. くし: Sai. Nhầm sang chữ くし (cái lược).
3. けさ: Sai. Nhầm sang chữ 今朝けさ (sáng nay).
4. そう: Sai. Đọc nhầm cách đọc âm On.

毎日まいにち じてんしゃで だいがくに かよって います。

Dịch nghĩa: Hàng ngày tôi đi học đại học bằng xe đạp.
1. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かよう (đi học/đi làm thường xuyên).
2. とおって: Sai. Nhầm sang chữ とおる (đi qua, băng qua).
3. かえって: Sai. Nhầm sang chữ かえる (trở về).
4. いって: Sai. Nhầm sang chữ く (đi).

この かんじの かきかたは ただしいです

Dịch nghĩa: Cách viết chữ Hán này là chính xác.
1. あましい: Sai. Đọc sai cấu trúc từ.
2. ただしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ただしい (đúng, chính xác).
3. くわしい: Sai. Nhầm sang chữ くわしい (tường tận, chi tiết).
4. やさしい: Sai. Nhầm sang chữ やさしい (dễ) hoặc やさしい (hiền lành).

アメリカから ぎゅうにくを 輸入ゆにゅうして います。

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang nhập khẩu thịt bò từ Mỹ.
1. ゆうぎゅ: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
2. ゆぎゅう: Sai. Nhầm chữ にゅう thành ぎゅう.
3. ゆうにゅ: Sai. Thừa âm trường ở ゆ và thiếu âm trường ở にゅう.
4. ゆにゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 輸入ゆにゅう (nhập khẩu).

はこねには ふるい 旅館りょかん たくさん あります。

Dịch nghĩa: Ở Hakone có rất nhiều lữ quán (khách sạn kiểu Nhật) cổ kính.
1. りょかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 旅館りょかん (lữ quán).
2. りょっかん: Sai. Biến đổi thêm âm ngắt っ sai quy tắc.
3. りょうかん: Sai. Thừa âm trường う ở りょ.
4. りゅうかん: Sai. Đọc sai chữ りょ thành りゅう.

しごとが うまく すすんで いますか。

Dịch nghĩa: Công việc đang tiến triển thuận lợi chứ?
1. つつんで: Sai. Nhầm sang chữ つつんで (bọc, quấn).
2. しずんで: Sai. Nhầm sang chữ しずんで (chìm, sụt xuống).
3. すすんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ すすむ (tiến lên, tiến triển).
4. ちぢんで: Sai. Nhầm sang chữ ちぢんで (co lại, rụt lại).

もりさんの 住所じゅうしょ わかりますか。

Dịch nghĩa: Bạn có biết địa chỉ nhà của anh Mori không?
1. すみしょ: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ む.
2. すみところ: Sai. Đọc nhầm cả hai chữ sang cách đọc âm Kun.
3. じゅうしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 住所じゅうしょ (địa chỉ).
4. じゅうじょ: Sai. Thêm dấu đục sai ở しょ thành じょ.

はこは える ごみ です。

Dịch nghĩa: Cái hộp là rác cháy được.
1. かえる: Sai. Nhầm sang chữ える (thay đổi) hoặc える (có thể mua).
2. さえる: Sai. Nhầm sang chữ える (minh mẫn, trong trẻo).
3. ひえる: Sai. Nhầm sang chữ える (lạnh đi).
4. もえる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ える (bốc cháy, cháy).

中国ちゅうごく歴史れきし ながいです。

Dịch nghĩa: Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
1. れし: Sai. Thiếu hẳn ký tự き ở giữa.
2. れきし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 歴史れきし (lịch sử).
3. れいし: Sai. Thừa âm trường い ở chữ れ.
4. りきし: Sai. Nhầm chữ 力士りきし (võ sĩ sumo).