Câu 1:
毎朝 プールへ いきます。
Câu 2:
さんぽしてから 帰ります。
Câu 3:
フランスの 映画を みました。
Câu 4:
じぶんで 料理を つくります。
Câu 5:
辛い 料理を たべました。
Câu 6:
えきから 近くて、たいへん べんりです。
Câu 7:
つくえの うえに 時計が あります。
Câu 8:
はこの なかに 靴下が あります。
Câu 9:
あねは 毎年 りょこうに いきます。
Câu 10:
部屋で ラジオを ききました。
Câu 11:
あには 東京へ いきした。
Câu 12:
誕生日パーティーは これから はじまります。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
えきから 近くて、たいへん べんりです。
Dịch nghĩa: Gần nhà ga nên vô cùng tiện lợi.
1. ちかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 近い (gần).
2. かたく: Sai. Nhầm sang chữ 硬い/固い (cứng, rắn).
3. さかく: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
4. ちくく: Sai. Đọc sai nguyên âm từ ちか thành ちく.
毎朝 プールへ いきます。
Dịch nghĩa: Mỗi sáng tôi đều đến bể bơi.
1. まあさ: Sai. Thừa âm trường あ thay vì い.
2. めいあさ: Sai. Đọc sai chữ 毎 thành めい.
3. まいあさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 毎朝 (mỗi sáng).
4. まいばん: Sai. Nhầm sang chữ 毎晩 (mỗi tối).
はこの なかに 靴下が あります。
Dịch nghĩa: Ở trong hộp có đôi tất (vớ).
1. くづした: Sai. Thêm dấu đục sai ở つ thành づ.
2. くつした (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 靴下 (đôi tất).
3. くつしだ: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
4. くっした: Sai. Nhầm chữ つ thành âm ngắt っ.
フランスの 映画を みました。
Dịch nghĩa: Tôi đã xem bộ phim điện ảnh của Pháp.
1. えいが (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 映画 (phim điện ảnh).
2. ええが: Sai. Nhầm trường âm い thành え.
3. えが: Sai. Thiếu trường âm い ở chữ え.
4. えいか: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
あには 東京へ いきした。
Dịch nghĩa: Anh trai tôi đã đi đến Tokyo.
1. とうきょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của địa danh 東京.
2. どんきょう: Sai. Đọc sai chữ とう thành どん.
3. とうきょ: Sai. Thiếu trường âm う ở きょう.
4. とおきょう: Sai. Nhầm trường âm う thành お ở とう.
じぶんで 料理を つくります。
Dịch nghĩa: Tự mình nấu món ăn.
1. りゃうり: Sai. Viết sai ảo âm ょ thành ゃ.
2. りょりい: Sai. Đặt sai vị trí trường âm い.
3. りょり: Sai. Thiếu trường âm う ở りょう.
4. りょうり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 料理 (món ăn, nấu nướng).
部屋で ラジオを ききました。
Dịch nghĩa: Tôi đã nghe đài radio ở trong phòng.
1. へよ: Sai. Viết sai chữ や thành よ.
2. えや: Sai. Phát âm sai phụ âm へ thành え.
3. へや (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 部屋 (căn phòng).
4. うち: Sai. Nhầm sang chữ 家 (ngôi nhà/bên trong).
辛い 料理を たべました。
Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món ăn cay.
1. からい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 辛い trong ngữ cảnh món ăn (cay).
2. つらい: Sai. Nhầm sang nghĩa đau đớn, vất vả (辛い).
3. あまい: Sai. Nhầm sang chữ 甘い (ngọt).
4. にがい: Sai. Nhầm sang chữ 苦い (đắng).
つくえの うえに 時計が あります。
Dịch nghĩa: Ở trên bàn có cái đồng hồ.
1. とうけ: Sai. Đọc nhầm trường âm う và thiếu い.
2. とおけい: Sai. Thừa trường âm お ở と.
3. とけえ: Sai. Viết trường âm え sai chính tả thay vì い.
4. とけい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時計 (đồng hồ).
あねは 毎年 りょこうに いきます。
Dịch nghĩa: Chị gái tôi hàng năm đều đi du lịch.
1. まいどし: Sai. Thêm dấu đục sai ở とし thành どし.
2. まいとし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 毎年 (hàng năm).
3. めいねん: Sai. Đọc sai chữ 毎 thành めい.
4. まいにち: Sai. Nhầm sang chữ 毎日 (mỗi ngày).
誕生日パーティーは これから はじまります。
Dịch nghĩa: Bữa tiệc sinh nhật từ bây giờ sẽ bắt đầu.
1. たんじょうひ: Sai. Thiếu dấu đục ở ひ thành び.
2. だんじょうび: Sai. Thêm dấu đục sai ở たん thành だん.
3. たんしょうび: Sai. Thiếu dấu đục ở しょう thành じょう.
4. たんじょうび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 誕生日 (ngày sinh nhật).
さんぽしてから 帰ります。
Dịch nghĩa: Sau khi đi dạo xong tôi sẽ trở về.
1. いきり: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
2. あそり: Sai. Nhầm dạng biến đổi của động từ 遊ぶ (chơi).
3. かえり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 帰る (trở về).
4. おわり: Sai. Nhầm sang chữ 終わり (kết thúc).