Câu 1:
今、6時10分です。
Câu 2:
あの だいがくは とても 有名です。
Câu 3:
今、父は 玄関に 立って います。
Câu 4:
車が 橋を 通って いる。
Câu 5:
昔、この へんに 木が おおかった。
Câu 6:
わたしの うちには テレビが 3台 あります。
Câu 7:
日本語は 字を 縦に かいても いいです。
Câu 8:
ちちと たかい 山に 登ります。
Câu 9:
やおやで 果物を かいます。
Câu 10:
かわを 渡って 向こうに いく。
Câu 11:
りょこうは 楽しかったです。
Câu 12:
この へんは バスも なく、不便です。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
やおやで 果物を かいます。
Dịch nghĩa: Tôi mua hoa quả ở cửa hàng rau quả.
1. くたもの: Sai. Thiếu dấu đục ở た thành だ.
2. くだもの (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 果物 (hoa quả, trái cây).
3. かもつ: Sai. Nhầm sang chữ 貨物 (hàng hóa).
4. かぶつ: Sai. Đọc sai cách đọc âm On.
昔、この へんに 木が おおかった。
Dịch nghĩa: Ngày xưa quanh vùng này có nhiều cây cối.
1. めかし: Sai. Phát âm sai nguyên âm む thành め.
2. むかひ: Sai. Viết sai ký tự し thành ひ.
3. めかひ: Sai. Viết sai cả hai ký tự.
4. むかし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 昔 (ngày xưa, quá khứ).
今、父は 玄関に 立って います。
Dịch nghĩa: Bây giờ bố tôi đang đứng ở lối ra vào (hiên nhà).
1. げんかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 玄関 (cửa vào, sảnh trước nhà).
2. けんかん: Sai. Thiếu dấu đục ở げん thành けん.
3. げいかん: Sai. Thừa âm trường い ở chữ げん.
4. げんかい: Sai. Nhầm sang chữ 限界 (giới hạn) hoặc 限界.
日本語は 字を 縦に かいても いいです。
Dịch nghĩa: Tiếng Nhật có thể viết chữ theo chiều dọc cũng được.
1. たて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 縦 (chiều dọc).
2. よこ: Sai. Nhầm sang chữ 横 (chiều ngang).
3. そば: Sai. Nhầm sang chữ 側 (bên cạnh).
4. となり: Sai. Nhầm sang chữ 隣 (bên cạnh/hàng xóm).
この へんは バスも なく、不便です。
Dịch nghĩa: Vùng này xe buýt cũng không có, rất bất tiện.
1. ぶべん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
2. ふべん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 不便 (bất tiện).
3. ぶびん: Sai. Thêm dấu đục ở ふ và đọc sai chữ べん thành びん.
4. ふびん: Sai. Đọc sai chữ べん thành びん (chữ 不憫: đáng thương).
あの だいがくは とても 有名です。
Dịch nghĩa: Trường đại học đó rất nổi tiếng.
1. ゆいめい: Sai. Nhầm âm trường う thành い ở ゆ.
2. ゆいめ: Sai. Thiếu âm trường ở cả hai chữ.
3. ゆうめい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 有名 (nổi tiếng).
4. ゆうめ: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ 名.
りょこうは 楽しかったです。
Dịch nghĩa: Chuyến đi du lịch đã rất vui vẻ.
1. うれしかった: Sai. Nhầm sang chữ 嬉しかった (vui mừng, mừng rỡ).
2. さびしかった: Sai. Nhầm sang chữ 寂しかった (buồn bã, cô đơn).
3. たのしかった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽しかった (vui vẻ, thú vị).
4. きびしかった: Sai. Nhầm sang chữ 厳しかった (nghiêm khắc, khắt khe).
車が 橋を 通って いる。
Dịch nghĩa: Ô tô đang đi qua cầu.
1. かよって: Sai. Nhầm sang cách đọc 通う (đi lại thường xuyên/đi học, đi làm).
2. まよって: Sai. Nhầm sang chữ 迷って (lạc đường, phân vân).
3. こおって: Sai. Nhầm sang chữ 凍って (đóng băng).
4. とおって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 通る (đi qua, đi ngang qua).
かわを 渡って 向こうに いく。
Dịch nghĩa: Băng qua sông để đi sang phía bên kia.
1. わたって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 渡る (băng qua, sang đường).
2. はかって: Sai. Nhầm sang chữ 測る/計る (đo đạc, tính toán).
3. きって: Sai. Nhầm sang chữ 切る (cắt).
4. のって: Sai. Nhầm sang chữ 乗る (lên xe/thuyền).
ちちと たかい 山に 登ります。
Dịch nghĩa: Tôi leo núi cao cùng với bố.
1. あがります: Sai. Nhầm sang chữ 上がります (đi lên, tăng lên).
2. さがります: Sai. Nhầm sang chữ 下がります (giảm xuống, hạ xuống).
3. のぼります (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 登る (leo núi).
4. おります: Sai. Nhầm sang chữ 下ります (đi xuống) hoặc 降ります (xuống xe).
今、6時10分です。
Dịch nghĩa: Bây giờ là 6 giờ 10 phút.
1. じゅっぷん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn khi đếm 10 phút (có biến âm ngắt và âm bán đục).
2. じゅうぶん: Sai. Quên biến âm ngắt và âm bán đục (có nghĩa là "đầy đủ").
3. じぶん: Sai. Nhầm sang chữ 自分 (bản thân).
4. じゅぶん: Sai. Đọc thiếu âm bán đục ぷん.
わたしの うちには テレビが 3台 あります。
Dịch nghĩa: Nhà tôi có 3 chiếc tivi.
1. たい: Sai. Thiếu dấu đục ở たい thành だい.
2. だい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của trợ từ đếm máy móc, xe cộ 台.
3. かい: Sai. Nhầm sang chữ 回 (lần) hoặc 階 (tầng).
4. がい: Sai. Thêm dấu đục sai ở かい thành がい.