Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

この ほんは たかいですね

Dịch nghĩa: Cuốn sách này đắt nhỉ.
1. だかい: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
2. たかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たかい (cao, đắt).
3. だがい: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả 2 chữ.
4. たがい: Sai. Nhầm sang chữ たがい (lẫn nhau).

なつやすみは 七月しちがつからですよ

Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ hè là từ tháng 7 đấy.
1. しちがつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 七月しちがつ (tháng 7).
2. しちげつ: Sai. Nhầm chữ がつ thành げつ.
3. ひちがつ: Sai. Phát âm sai chữ し thành ひ.
4. ひちげつ: Sai. Phát âm sai cả hai chữ Hán.

まいあさ みず のみます。

Dịch nghĩa: Mỗi sáng tôi uống nước.
1. みす: Sai. Thiếu dấu đục ở す thành ず.
2. すい: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ すい.
3. みず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みず (nước).
4. ずい: Sai. Nhầm cách đọc âm On và đảo thứ tự ký tự.

スーパーで にく かいます。

Dịch nghĩa: Tôi mua thịt ở siêu thị.
1. にく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ にく (thịt).
2. にぐ: Sai. Thêm dấu đục sai ở く thành ぐ.
3. にいぐ: Sai. Thừa âm trường い và thêm dấu đục sai.
4. にいく: Sai. Thừa âm trường い.

えきまで あるいて いきます。

Dịch nghĩa: Tôi đi bộ tới nhà ga.
1. あゆいて: Sai. Nhầm chữ る thành ゆ.
2. あろいて: Sai. Nhầm chữ る thành ろ.
3. あしいて: Sai. Nhầm chữ る thành し.
4. あるいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あるく (đi bộ).

たなかさんは とても つよ ひとです。

Dịch nghĩa: Anh Tanaka là một người rất mạnh mẽ.
1. つおい: Sai. Nhầm ảo âm よ thành お.
2. つよい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つよい (mạnh mẽ).
3. づおい: Sai. Thêm dấu đục sai ở つ và nhầm よ thành お.
4. づよい: Sai. Thêm dấu đục sai ở つ thành づ.

いまは あきです

Dịch nghĩa: Bây giờ là mùa thu.
1. あか: Sai. Nhầm sang màu đỏ (あか).
2. あき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あき (mùa thu).
3. はる: Sai. Nhầm sang mùa xuân (はる).
4. ふゆ: Sai. Nhầm sang mùa đông (ふゆ).

今朝けさ なにを たべましたか。

Dịch nghĩa: Sáng nay bạn đã ăn gì vậy?
1. いまあさ: Sai. Đọc nhầm từng chữ Hán theo âm Kun đơn lẻ.
2. こんちょう: Sai. Ghép âm On không tiêu chuẩn.
3. けさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今朝けさ (sáng nay).
4. あさ: Sai. Nhầm sang chữ あさ (buổi sáng nói chung).

すみません、ちょっと って ください。

Dịch nghĩa: Xin lỗi, xin vui lòng chờ một chút.
1. まって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つ (chờ, đợi).
2. とって: Sai. Nhầm sang chữ って (lấy) hoặc って (chụp ảnh).
3. よって: Sai. Nhầm sang chữ って (ghé vào).
4. もって: Sai. Nhầm sang chữ って (cầm, mang).

まいにち 学校がっこう いきます。

Dịch nghĩa: Mỗi ngày tôi đều đến trường học.
1. がこう: Sai. Thiếu âm ngắt っ.
2. がくこう: Sai. Không biến đổi âm く thành âm ngắt っ.
3. がっこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 学校がっこう (trường học).
4. がうこう: Sai. Đọc sai phụ âm thành う.

お菓子を 四つよっつ かいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua 4 cái bánh kẹo.
1. ようつ: Sai. Nhầm âm ngắt っ thành âm trường う.
2. むっつ: Sai. Nhầm sang cách đếm 6 cái (六つむっつ).
3. よっつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 四つよっつ (4 cái).
4. みっつ: Sai. Nhầm sang cách đếm 3 cái (三つみっつ).

きょうは あたま いたいですね。

Dịch nghĩa: Hôm nay tôi bị đau đầu.
1. あたま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あたま (cái đầu).
2. あだま: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
3. かお: Sai. Nhầm sang chữ かお (khuôn mặt).
4. がお: Sai. Thêm dấu đục sai ở か thành が.