Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

ふゆ さむいです。

Dịch nghĩa: Mùa đông trời lạnh.
1. とう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ とう.
2. ふゆ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ふゆ (mùa đông).
3. とお: Sai. Đọc sai cấu trúc từ.
4. ふゆう: Sai. Thừa âm trường う ở cuối.

あさ 学校がっこう きて ください。

Dịch nghĩa: Buổi sáng xin hãy đến trường học.
1. がっこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 学校がっこう (trường học).
2. がっこ: Sai. Thiếu âm trường う ở こ.
3. がくこう: Sai. Không biến đổi âm く thành âm ngắt っ.
4. がくこ: Sai. Thiếu âm ngắt っ và thiếu âm trường う.

おとうと えいごの きょうしです。

Dịch nghĩa: Em trai tôi là giáo viên tiếng Anh.
1. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (あね).
2. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (あに).
3. きょう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ だい đọc sai.
4. おとうと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おとうと (em trai).

だいがくから えきへは 電車でんしゃでいきます

Dịch nghĩa: Từ trường đại học tới nhà ga đi bằng tàu điện.
1. てんしゃ: Sai. Thiếu dấu đục ở でん thành てん.
2. でんしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電車でんしゃ (tàu điện).
3. でんちゃ: Sai. Phát âm sai chữ しゃ thành ちゃ.
4. てんちゃ: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.

ここに おおきな こうえんが あります。

Dịch nghĩa: Ở đây có một công viên lớn.
1. おいきな: Sai. Thừa âm い không đúng chính tả.
2. おうきな: Sai. Nhầm trường âm お thành う.
3. おきな: Sai. Thiếu trường âm お.
4. おおきな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おおきな (to, lớn).

あさ 友達ともだち でんわを かけました。

Dịch nghĩa: Buổi sáng tôi đã gọi điện thoại cho bạn bè.
1. ともだち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 友達ともだち (bạn bè).
2. ともたち: Sai. Thiếu dấu đục ở たち thành だち.
3. とのだち: Sai. Nhầm chữ も thành の.
4. とのたち: Sai. Nhầm chữ も thành の và thiếu dấu đục.

ゆうべ 40ふんぐらい ほんをよみました。

Dịch nghĩa: Tối qua tôi đã đọc sách khoảng 40 phút.
1. よんじゅっぷん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn khi đếm 40 phút (40分よんじゅっぷん).
2. よんじゅうぶん: Sai. Không biến đổi âm ngắt và âm bán đục (nghĩa là "40 phần").
3. よんじゅつふん: Sai. Phát âm sai cấu trúc âm ngắt.
4. よんじゅうふん: Sai. Thiếu âm ngắt っ và âm bán đục ぷん.

あさろうどくを しました。

Dịch nghĩa: Buổi sáng tôi đã đọc diễn cảm.
1. あさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あさ (buổi sáng).
2. けさ: Sai. Nhầm sang chữ 今朝けさ (sáng nay).
3. ひる: Sai. Nhầm sang chữ ひる (buổi trưa).
4. よる: Sai. Nhầm sang chữ よる (buổi tối).

テーブルの うしろろに なにが ありますか。

Dịch nghĩa: Ở phía sau cái bàn có cái gì vậy?
1. あとろ: Sai. Đọc nhầm chữ あと ghép sai.
2. うしろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うしろろ (phía sau).
3. こうろ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On khác.
4. ごろ: Sai. Nhầm sang chữ ごろ (khoảng chừng).

わたしの しゅみは きってを あつめることです

Dịch nghĩa: Sở thích của tôi là việc thu thập con tem.
1. あつめる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あつめる (thu thập, tập hợp).
2. うつめる: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành う.
3. さつめる: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành さ.
4. すつめる: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành す.

この 洋服ようふく たかいです。

Dịch nghĩa: Bộ âu phục/quần áo này đắt tiền.
1. よふく: Sai. Thiếu âm trường う ở よう.
2. ようふく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 洋服ようふく (quần áo kiểu Tây/Âu phục).
3. ようぶく: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふく thành ぶく.
4. ようぶく: Sai. Trùng phương án 3 (thêm dấu đục sai).

この 牛肉ぎゅうにく 100グラムひゃくえんです。

Dịch nghĩa: Thịt bò này có giá 100 Yên cho 100 gram.
1. ぎゅうにく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 牛肉ぎゅうにく (thịt bò).
2. ぎゅにく: Sai. Thiếu âm trường う ở ぎゅう.
3. うしにく: Sai. Đọc nhầm chữ うし bằng âm Kun.
4. ぎゅうにく: Trùng phương án đúng (phương án 1).