Câu 1:
わたしの しゅみは 読書です。
Câu 2:
この アパートは 台所が ありません。
Câu 3:
おちゃを のみながら、楽しく はなしましょう。
Câu 4:
日本では 四月に 入学式が 行われる。
Câu 5:
えきへ ともだちを 迎えに いきます。
Câu 6:
空港で むかしの ともだちに あいました。
Câu 7:
きょねんの なつ、北海道を 旅行しました。
Câu 8:
さむいから、まどを 閉めて ください。
Câu 9:
あしたなら 用事が ありません。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
きょねんの なつ、北海道を 旅行しました。
Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái tôi đã đi du lịch ở Hokkaido.
1. りょこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 旅行 (du lịch).
2. りょうこう: Sai. Nhầm sang chữ 良好 (tốt đẹp) hoặc thừa âm trường う ở りょ.
3. りょうこ: Sai. Thừa âm trường ở りょ và thiếu âm trường ở こう.
4. りょごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở こう thành ごう.
えきへ ともだちを 迎えに いきます。
Dịch nghĩa: Tôi đi đến nhà ga để đón bạn.
1. まかえ: Sai. Nhầm phụ âm む thành ま.
2. まがえ: Sai. Nhầm む thành ま và thêm dấu đục sai ở か thành が.
3. むかえ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 迎え (đón tiếp).
4. むがえ: Sai. Thêm dấu đục sai ở か thành が.
空港で むかしの ともだちに あいました。
Dịch nghĩa: Tôi đã gặp lại người bạn cũ ở sân bay.
1. こうくう: Sai. Đảo ngược vị trí hai chữ Hán (航空: hàng không).
2. こうぐう: Sai. Đảo vị trí chữ Hán và thêm dấu đục sai.
3. くうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空港 (sân bay).
4. くうごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở こう thành ごう.
わたしの しゅみは 読書です。
Dịch nghĩa: Sở thích của tôi là đọc sách.
1. とくしょ: Sai. Thiếu dấu đục ở どく thành とく.
2. どくしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 読書 (việc đọc sách).
3. よみしょ: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 読み.
4. よみほん: Sai. Nhầm sang chữ 読み本 (sách đọc).
おちゃを のみながら、楽しく はなしましょう。
Dịch nghĩa: Vừa uống trà vừa nói chuyện vui vẻ nhé.
1. うれしく: Sai. Nhầm sang chữ 嬉しく (vui mừng).
2. いそがしく: Sai. Nhầm sang chữ 忙しく (bận rộn).
3. うつくしく: Sai. Nhầm sang chữ 美しく (xinh đẹp).
4. たのしく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽しい (vui vẻ, thú vị).
日本では 四月に 入学式が 行われる。
Dịch nghĩa: Ở Nhật Bản lễ khai giảng được tổ chức vào tháng 4.
1. いわれる: Sai. Nhầm sang chữ 言われる (bị/được nói).
2. くわれる: Sai. Nhầm sang chữ 食われる (bị ăn).
3. こわれる: Sai. Nhầm sang chữ 壊れる (bị hỏng, bị vỡ).
4. おこなわれる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn dạng bị động của chữ 行う (tổ chức, tiến hành).
あしたなら 用事が ありません。
Dịch nghĩa: Nếu là ngày mai thì tôi không có việc bận gì.
1. よじ: Sai. Thiếu âm trường う ở よう (nhầm sang chữ 四時: 4 giờ).
2. ようじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 用事 (việc bận, công chuyện).
3. よごと: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 事 và thiếu âm trường.
4. ようごと: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 事.
さむいから、まどを 閉めて ください。
Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa sổ lại.
1. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決めて (quết định).
2. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 閉める (đóng cửa).
3. とめて: Sai. Nhầm sang chữ 止めて (dừng lại) hoặc 泊めて (trọ lại).
4. やめて: Sai. Nhầm sang chữ 辞めて (nghỉ việc, từ bỏ).
この アパートは 台所が ありません。
Dịch nghĩa: Căn hộ chung cư này không có nhà bếp.
1. たいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở cả hai chữ (台 và 所).
2. だいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 所 thành どころ.
3. たいどころ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 台 thành だい.
4. だいどころ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台所 (nhà bếp).