Số câu đúng : 0/5
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

山田やまださんは 学生がくせいですか

Dịch nghĩa: Anh Yamada có phải là học sinh/sinh viên không?
1. がくせい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 学生がくせい (học sinh, sinh viên).
2. かくせい: Sai. Thiếu dấu đục ở がく thành かく.
3. がくせ: Sai. Thiếu trường âm い ở せい.
4. かくせ: Sai. Thiếu dấu đục ở がく và thiếu trường âm い.

あのひと韓国人かんこくじんです

Dịch nghĩa: Người đó là người Hàn Quốc.
1. かんこくじん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 韓国人かんこくじん (người Hàn Quốc).
2. かんくにじん: Sai. Nhầm nguyên âm こ thành に.
3. かんくこじん: Sai. Đảo ngược vị trí âm く và こ.
4. かんごくしん: Sai. Nhầm sang từ 監獄かんごく (nhà tù) và đọc sai chữ じん.

キムさんは 留学生りゅうがくせいではありません

Dịch nghĩa: Bạn Kim không phải là du học sinh.
1. りゅうかくせい: Sai. Thiếu dấu đục ở がく thành かく.
2. りゅがくせい: Sai. Thiếu trường âm う ở りゅう.
3. りゅうがくせ: Sai. Thiếu trường âm い ở せい.
4. りゅうがくせい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 留学生りゅうがくせい (du học sinh).

ちち東京大学とうきょうだいがく教授きょうじゅです

Dịch nghĩa: Bố tôi là giáo sư của Đại học Tokyo.
1. きょうじゅう: Sai. Thừa trường âm う ở chữ じゅ.
2. きょうじゅ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 教授きょうじゅ (giáo sư).
3. きょじゅ: Sai. Thiếu trường âm う ở chữ きょう.
4. きゅうじょ: Sai. Nhầm sang chữ 救助きゅうじょ (cứu hộ, cứu cứu).

おうさんは 大学だいがく先生せんせいですか

Dịch nghĩa: Anh Vương có phải là giảng viên/thầy giáo đại học không?
1. せんせい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 先生せんせい (giáo viên, thầy cô).
2. ぜんせい: Sai. Thêm dấu đục sai ở せん thành ぜん (nhầm sang 全盛ぜんせい).
3. せんせ: Sai. Thiếu trường âm い ở せい.
4. せんぜい: Sai. Thêm dấu đục sai ở せい thành ぜい.