Câu 1:
いちにち あるいて 疲れた。
Câu 2:
お一人ですか。それでは 寂しいでしょう。
Câu 3:
わたしの いえは この ビルの 三階に あります。
Câu 4:
お昼の あと、15分間 やすみます。
Câu 5:
まいにち 暇で、つまらないです。
Câu 6:
7時ごろ 食事を します。
Câu 7:
しゅくだいが おおくて 大変です。
Câu 8:
わたしの 趣味は しごとを する ことです。
Câu 9:
布団を かけて ねます。
Câu 10:
寒いから、ドアを 閉めて ください。
Câu 11:
でんしゃに 乗って かいしゃに いきます。
Câu 12:
あの たかい ビルは 101階建てです。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
わたしの 趣味は しごとを する ことです。
Dịch nghĩa: Sở thích của tôi là làm việc.
1. きょうみ: Sai. Nhầm sang chữ 興味 (hứng thú, quan tâm).
2. きょうまい: Sai. Đọc sai cấu trúc từ.
3. しゅみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 趣味 (sở thích).
4. しゅび: Sai. Nhầm sang chữ 守備 (phòng thủ, bảo vệ).
布団を かけて ねます。
Dịch nghĩa: Tôi đắp chăn rồi ngủ.
1. ふどん: Sai. Thêm dấu đục sai ở とん thành どん.
2. ぶとん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
3. ふとん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 布団 (chăn/nệm).
4. ふだん: Sai. Nhầm sang chữ 普段 (thường ngày, thông thường).
7時ごろ 食事を します。
Dịch nghĩa: Tôi ăn dùng bữa vào khoảng 7 giờ.
1. しょくじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 食事 (bữa ăn, dùng bữa).
2. しゅくじ: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ (nhầm sang 祝事: việc chúc mừng).
3. しょくごと: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ 事.
4. しゅくごと: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
お昼の あと、15分間 やすみます。
Dịch nghĩa: Sau bữa trưa, tôi nghỉ ngơi 15 phút.
1. よる: Sai. Nhầm sang buổi tối (夜).
2. ひる (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 昼 (buổi trưa).
3. きる: Sai. Nhầm sang chữ 切る (cắt) hoặc 着る (mặc).
4. しる: Sai. Nhầm sang chữ 知る (biết) hoặc nước súp (汁).
まいにち 暇で、つまらないです。
Dịch nghĩa: Mỗi ngày đều rảnh rỗi nên rất chán.
1. とき: Sai. Nhầm sang chữ 時 (thời gian, khi).
2. ひま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 暇 (rảnh rỗi).
3. あいだ: Sai. Nhầm sang chữ 間 (khoảng thời gian/ở giữa).
4. ま: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun khác của chữ 間.
しゅくだいが おおくて 大変です。
Dịch nghĩa: Bài tập về nhà nhiều nên rất vất vả.
1. たくさん: Sai. Nghĩa là nhiều (chỉ số lượng).
2. だくさん: Sai. Từ đọc sai cấu trúc.
3. たいへん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大変 (vất vả, khó khăn).
4. だいべん: Sai. Nhầm sang chữ 大便 (đại tiện).
お一人ですか。それでは 寂しいでしょう。
Dịch nghĩa: Bạn đi một mình à? Như vậy chắc là cô đơn lắm nhỉ.
1. したしい: Sai. Nhầm sang chữ 親しい (thân thiết).
2. やさしい: Sai. Nhầm sang chữ 易しい (dễ) hoặc 優しい (hiền lành).
3. きびしい: Sai. Nhầm sang chữ 厳しい (nghiêm khắc).
4. さびしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 寂しい (cô đơn, buồn bã).
でんしゃに 乗って かいしゃに いきます。
Dịch nghĩa: Tôi lên/đi tàu điện đến công ty.
1. のって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 乗る (lên xe, đi xe).
2. こって: Sai. Nhầm sang chữ 凝って (say mê/đau mỏi cơ).
3. そって: Sai. Nhầm sang chữ 沿って (dọc theo).
4. わって: Sai. Nhầm sang chữ 割って (làm vỡ, chia ra).
寒いから、ドアを 閉めて ください。
Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa lại.
1. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決めて (quuyết định).
2. そめて: Sai. Nhầm sang chữ 染めて (nhuộm màu).
3. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 閉める (đóng cửa).
4. さめて: Sai. Nhầm sang chữ 冷めて (nguội đi) hoặc 覚めて (tỉnh thức).
いちにち あるいて 疲れた。
Dịch nghĩa: Đi bộ cả ngày nên mệt mỏi rồi.
1. ふかれて: Sai. Nhầm sang chữ 吹かれて (bị gió thổi).
2. かくれた: Sai. Nhầm sang chữ 隠れた (ẩn nấp, trốn).
3. きかれた: Sai. Nhầm sang chữ 聞かれた (được/bị hỏi, nghe).
4. つかれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 疲れる (mệt mỏi).
わたしの いえは この ビルの 三階に あります。
Dịch nghĩa: Nhà của tôi nằm ở tầng 3 tòa nhà này.
1. さんがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm tầng 3 (三階 có biến âm đục ở 階 thành がい).
2. さんかい: Sai. Thiếu biến âm đục khi đứng sau số 3 (さん).
3. さんけん: Sai. Nhầm trợ từ đếm căn nhà 件.
4. さいげん: Sai. Đọc sai chữ 三 thành さい.
あの たかい ビルは 101階建てです。
Dịch nghĩa: Tòa nhà cao đằng kia có quy mô 101 tầng.
1. がいだて: Sai. Thêm dấu đục sai ở 階 khi đứng sau số 1 (いち/ひゃくいち).
2. かいだて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của hậu tố 階建て (tòa nhà bao nhiêu tầng).
3. がいたて: Sai. Thêm dấu đục sai ở 階 và thiếu dấu đục ở 建て.
4. かいたて: Sai. Thiếu dấu đục ở 建て thành たて.