| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thân Nội |
身内 |
Họ hàng |
| Nhục Thân |
肉親 |
Ruột thịt |
| Phối Ngẫu Giả |
配偶者 |
Vợ_chồng |
| Gia Hệ |
家系 |
Dòng họ |
| Đại |
お袋 |
Mẹ |
| Thân Phụ |
親父 |
Bố |
| Kí |
寄こす |
Gửi |
| Nữ Phòng |
女房 |
Vợ |
| Đình Chủ |
亭主 |
Chồng |
| Ôn |
温もり |
Sự ấm áp |
| Thụ |
授かる |
Được ban |
| Danh Phó |
名付ける |
Đặt tên |
|
すやすや |
Say sưa | |
|
しぐさ |
Điệu bộ | |
| Ái |
愛しい |
Đáng yêu |
| Hoài |
懐く |
Mến người |
|
ねだる |
Đòi hỏi | |
|
すねる |
Hờn dỗi | |
| Chỉ Sai |
指図 |
Ra lệnh |
| Hoành Thủ |
横取い |
Nẫng tay trên |
| Phản Phát |
反発 |
Chống đối |
| Gia Xuất |
家出 |
Bỏ nhà đi |
| Súc |
叔しゃく |
Lục đục |
| Ngôn Phản |
言い返す |
Cãi lại |
| Ngôn Trương |
言i張る |
Khăng khăng |
| Môn Hạn |
門限 |
Giờ giới nghiêm |
|
さんざん |
Tơi tả | |
| Tỉnh |
省みる |
Nhìn lại mình |
|
さも |
Cứ như thể | |
| Tằng |
層 |
Mãnh liệt |
| Tái Hôn |
再婚 |
Tái hôn |
| Kiện Tại |
健在 |
Còn sống khỏe |
|
いたわる |
Chăm sóc chu đáo | |
| Tha Giới |
他界 |
Qua đời |
| Thụ Kế |
受け継ぐ |
Kế thừa |
| Di Sản |
遺産 |
Di sản |
| Quải Thế |
掛け替えのない |
Vô giá |
| Khí Trí |
気が置けない |
Không khách sáo |
| Khí Tâm |
気心 |
Tâm tính |
| Đả Minh |
打ち明ける |
Bộc bạch |
| Sát |
察する |
Cảm nhận |
| Đồng Niên |
同い年 |
Bằng tuổi |
| Liên Trung |
連中 |
Đám bọn |
| Hô Sắp Giao |
呼び捨て |
Gọi trống không |
| Thân Thượng |
身の上 |
Số phận |
| Triệt |
徹する |
Đóng trọn vai |
| Đạp |
踏みにじる |
Chà đạp |
| Khí Chướng |
気に障る |
Khó chịu |
| Ác |
きまりが悪い |
Xấu hổ |
|
たかが |
Chỉ là | |
| Tí |
庇う |
Bênh che chở |
|
あえて |
Dám làm | |
| Tần Phồn |
頻繁 |
Thường xuyên |
|
タイミング |
Thời điểm | |
| 猜拳 |
猜拳 |
Oẳn tù tì |
| 相子 |
相子 |
Hòa nhau |
| 繋 |
繋がる |
Kết nối |
|
やたら |
Vô tội vạ | |
|
さぞ |
Chắc là | |
|
そもそも |
Vốn dĩ | |
|
よもや |
Hoàn toàn_không | |
| Duyên |
縁 |
Duyên nợ |
| Khủng Súc |
恐縮 |
Áy náy |
| Tư |
思いやり |
Chu đáo |
| Khí Phối |
気配り |
Quan tâm |
| Đả Giải |
打ち解ける |
Cởi mở |
| Hảo Ý |
好意 |
Thiện cảm |
| Sắc Khí |
色気 |
Sức hút quyến rũ |
| Kiến Vinh |
見栄 |
Sĩ diện |
| Kiến Vinh張 |
見栄張り |
Thích thể hiện |
| Nhân Viết Viết |
人違え |
Nhầm người |
| Khám Viết Viết |
勘違え |
Hiểu lầm |
| Cần Diệp |
根も葉もない |
Vô căn cứ |
| Sơ Nhĩ |
初耳 |
Nghe lần đầu |
| Hoặc |
惑わす |
Làm hoang mang |
| Tảo Tri Tri |
早まり |
Hấp tấp |
| Sanh |
生やす |
Nuôi râu |
| 弄 |
弄る |
Nghịch |
| Dao |
揺する |
Rung lắc |
| Tâm Đắc |
心得る |
Am hiểu |
| Khuyết |
欠く |
Thiếu |
|
おもむろに |
Chậm rãi |