Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thể

(からだ)つき

Vóc dáng
 

がっしり

Rắn chắc
Thác

(たくま)しい

Tráng kiện
Đoán

(きた)える

Rèn luyện
Phúc Cân

腹筋(ふっきん)

Cơ bụng
 

スリーサイズ

Ba vòng
Thể Trọng Kế

体重計(たいじゅうけい)

Cân sức khỏe
Thể Chỉ Phương

体脂肪(たいしぼう)

Mỡ cơ thể
Chỉ Số

指数(しすう)

Chỉ số
Hiếp

(わき)

Nách
 

(くすぐ)

Kit lột trêu
Nhu

()

Xoa bóp
Não

(のう)

Não bộ
Tả Lợi

左利き(ひだりきき)

Thuận tay trái
Chánh Thường

正常(せいじょう)

Bình thường
Phương

(かんば)しくない

Không tốt

(すこぶ)

Rất
Trường Thọ

長寿(ちょうじゅ)

Sống thọ
Tự Kỷ

自己(じこ)

Bản thân
Y Tồn

依存(いぞん)

Lệ thuộc
Tích Trữ

蓄積(ちくせき)

Tích tụ
Định Nghĩa

定義(ていぎ)

Định nghĩa
Tần Độ

頻度(ひんど)

Tần suất
Khinh Khinh

軽々(かるかる)

Nhẹ nhàng
Lão Hóa

老化(ろうか)

Lão hóa
Lão

()いる

Già đi
Sinh Lý Đích

生理的(せいりてき)

Sinh lý
Vệ Sanh

衛生(えいせい)

Vệ sinh
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Toàn bộ
Ngũ Cảm

五感(ごかん)

Ngũ giác
Dung Sắc

容姿(ようし)

Diện mạo
Trương

(はり)

Căng mịn
Đột Trương

()()

Căng cứng
Diễm

(つや)

Độ bóng
Diễm Diễm

艶艶(つやつや)

Mượt mà
Nhuận

(うるお)

Độ ẩm
Bảo

(たも)

Duy trì
 

しっとり

Ẩm mịn
Đàn

(はじ)

Chống thấm
Thấu Thông

()(とお)

Trong suốt
Đồng

(ひとみ)

Con ngươi

(まばた)

Chớp mắt
Minh

(つぶ)

Nhắm mắt
Thỉ

(たる)

Chảy xệ
Hậu Hậu

後々(のちのち)

Sau này
Thành Quả

成果(せいか)

Kết quả
Bí Quyết

秘訣(ひけつ)

Bí quyết
Sanh Lai

生まれつき(うまれつき)

Bẩm sinh
Đới

()びる

Có chứa
 

がらっと

Thay đổi hẳn
Sanh Biến

生まれ変わる(う  かわる)

Lột xác
Phản

()らす

Ưỡn ngực
Dẫn 込

引っ込む(ひっこむ)

Hóp vào
 

すらりと

Thon thả
 

ほっそり

Mảnh khảnh
 

コンプレックス

Tự ti
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Lơ là
Quá Thặng

過剰(かじょう)

Quá mức
Lão

()ける

Già đi
Chấp Trước

執着(しゅうちゃく)

Cố chấp
Hốc

禿()げる

Rụng tóc