Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khiêu

(いど)

Thử thách
Tập

(まと)まる

Gom lại
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến thuật
Chiến Lực

戦力(せんりょく)

Lực lượng
Phụ

()かす

Đánh bại
Đối Kháng

対抗(たいこう)

Đối đầu
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Thu về
Áp Đảo

圧倒(あっとう)

Áp đảo
Nhất Cử

一挙(いっきょ)

Một loạt
Ý Khí 込

意気込(いきご)

Hào hứng
Vô Ngã Mộng Trung

無我夢中(むがむちゅう)

Say sưa
Phụ Hiềm

()けず(ぎら)

Hiếu thắng
 

しぶとい

Bướng bỉnh
Nhan

(かお)つき

Vẻ mặt
Kiện Đấu

健闘(けんとう)

Nỗ lực
Thủ Gia Giảm

手加減(てかげん)

Nương tay
Bổ Sung

補充(ほじゅう)

Bổ sung
Phản Tắc

反則(はんそく)

Phạm quy
Kháng Nghị

抗議(こうぎ)

Phản đối
Tang Thất

喪失(そうしつ)

Đánh mất
Thủ

()上げ

Bó tay
Hành Tiến

行進(こうしん)

Diễu hành
 

ポジション

Vị trí
Kỹ

(わざ)

Kỹ năng
Ốc Nội

屋内(おくない)

Trong nhà
Quan Chiến

観戦(かんせん)

Xem trận
Thanh Viên

声援(せいえん)

Cổ vũ
 

ぼうぜんと

Thẫn thờ
 

かける

Cá cược
Hóa

()ける

Biến hóa
Dục Thành

育成(いくせい)

Nuôi dưỡng
Nhân Tri

人知(ひとし)れず

Âm thầm
Thực

(みの)

Ra quả
Nhất Dược

一躍(いちやく)

Vụt sáng
Chuyển Lạc

転落(てんらく)

Rơi rụng
Vinh Quang

栄光(えいこう)

Vinh quang
Truyền Thuyết

伝説(でんせつ)

Truyền thuyết
Thủ Nghệ

手芸(しゅげい)

Đồ thủ công
Biên

()

Đan áo
Chức

()

Dệt vải
Phùng

()

Khâu vá
Gia Đình Thái Viên

家庭菜園(かていさいえん)

Vườn nhà
Bồn Sái

盆栽(ぼんさい)

Cây cảnh
Thân

(した)しむ

Gần gũi
Hòa Chỉ

和紙(わし)

Giấy Nhật
Trước Phó

()付け

Mặc Kimono
Thủ Bản

手本(てほん)

Bản mẫu
Cao Thượng

高尚(こうしょう)

Quý phái
Nhạc Khí

楽器(がっき)

Nhạc cụ
Âm Sắc

音色(ねいろ)

Âm sắc

(いや)

Chữa lành
Cực

(きわ)める

Tìm hiểu kỹ
Hưng

(きょう)じる

Hứng thú
Thiên Sai Vạn Biệt

千差万別(せんさばんべつ)

Muôn màu
Nhất Kỳ Nhất Hội

一期一会(いちごいちえ)

Gặp một lần
Trà Hội

茶会(ちゃかい)

Tiệc trà
Thôi

(もよお)

Tổ chức
Tảo

(はや)まる

Vội vàng

(なん)らかの

Nào đó
Tịnh

(なみ)びに

Và cả
Võ Đạo

武道(ぶどう)

Võ thuật
Vi Kỳ

囲碁(いご)

Cờ vây
Tương Kỳ

将棋(しょうぎ)

Cờ tướng
Hạ Hỏa

下火(したび)になる

Lắng xuống
Thư Tịch

書籍(しょせき)

Sách vở
 

ベストセラー

Sách bán chạy
 

エッセイ

Tùy bút
Thủ Kí

手記(しゅき)

Hồi ký
Đặc Tập

特集(とくしゅう)

Chuyên đề
Độc Giả

読者(どくしゃ)

Độc giả
 

ターゲット

Mục tiêu
Lão Nhược Nam Nữ

老若男女(ろうにゃくなんにょ)

Mọi người
 

マニア

Người nghiện
Đãi Vọng

待望(たいぼう)

Kỳ vọng
Cộng Cảm

共感(きょうかん)

Đồng cảm
込 上

こみ()げる

Dâng trào
Kê Tái

掲載(けいさい)

Đăng tải
Liên Tái

連載(れんさい)

Đăng nhiều kỳ
Đột Phá

突破(とっぱ)

Vượt qua
 

しのぐ

Vượt trội
Xuất Hồi

出回(でまわ)

Bán ra
Áp Quyển

圧巻(あっかん)

Xuất sắc nhất
Phản Hưởng

反響(はんきょう)

Tiếng vang
Cường

()いて

Ép buộc
Tiên Hành

先行(せんこう)

Đi trước
Nguyên Cảo

原稿(げんこう)

Bản thảo
Trứ Tác Quyền

著作権(ちょさくけん)

Bản quyền

(しる)

Ghi lại
Mao Tả

描写(びょうしゃ)

Miêu tả
Trực Dịch

直訳(ちょくやく)

Dịch thẳng
Dự Ngôn

予言(よげん)

Tiên tri
Ngôn

(いわ)

Rằng là
Đặc Sắc

特色(とくしょく)

Đặc điểm
Chủ Đề

主題(しゅだい)

Chủ đề
Quan Điểm

観点(かんてん)

Góc nhìn
 

つじつま

Logíc đầu đuôi
Giá Không

架空(かくう)

Hư cấu
Kị

(いま)わしい

Ghê sợ
Chánh Thể

正体(しょうたい)

Thân phận thực
 

わな

Bẫy rập
Phúc

(くつがえ)

Lật đổ

()まい

Kết thúc
Hải Tặc Bản

海賊版(かいぞくばん)

Bản lậu
Hoạt Tự

活字(かつじ)

Chữ in