Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Kiến Sở

見所(みどころ)

Điểm hay
Huyệt Trường

穴場(あなば)

Chỗ tốt ít biết
Bổn Trường

本場(ほんば)

Nơi xuất xứ
Chủ Yếu

主要(しゅよう)

Chủ yếu
Sự Tiền

事前(じぜん)

Trước mắt
 

かねがね

Bấy lâu nay
Võng La

網羅(もうら)

Bao hàm
Đặc Điển

特典(とくてん)

Ưu đãi
Tiền Phát

前払(まえばら)i

Trả trước
 

うかうか

Lơ đãng
Thủ Tảo

()()(はや)

Nhanh chóng
 

オプション

Lựa chọn
 

グレード

Cấp độ
Đồng Bạn

同伴(どうはん)

Đi cùng
Cựu

(きょ)

Đột xuất
Yếu

(よう)する

Cần có
Xưng

(しょう)する

Gọi là
Kiến Tri

見知(みし)らぬ

Không quen
Trực Mục

着目(ちゃくもく)

Chú ý
Xúc 合

()()

Tiếp xúc
Lợi Điểm

利点(りてん)

Lợi thế
Vĩ Độ

緯度(いど)

Vĩ độ
Dự Bị

予備(よび)

Dự phòng
Thân Khinh

身軽(みがる)

Nhẹ nhàng
Vô Trà

無茶(むちゃ)

Liều lĩnh
Phiến Ngôn

片言(かたこと)

Bập bẹ
Thân Chấn Thủ Chấn

身振(みぶ)手振(てぶ)

Cử chỉ điệu bộ
Sơ Thông

疎通(そつう)

Thông hiểu
Tiên Nhập Quan

先入観(せんにゅうかん)

Định kiến

()てなす

Tiếp đãi
Nhân Tình

人情(にんじょう)

Tình người
Mục Đương

()(あた)

Tận mắt
Thắng

(まさ)

Vượt trội
Dị Quốc

異国(いこく)

Nước ngoài
Dung Hợp

融合(ゆうごう)

Hòa hợp
Thủ Viết

手違(てちが)

Sai sót
 

まごつく

Bối rối
Hữu Vãng Tả Vãng

右往左往(うおうさおう)

Chạy ngược xuôi
 

さまよう

Lang thang
Toát Ảnh

撮影(さつえい)

Chụp ảnh
Lưu

(とど)める

Lưu giữ
Tiên Minh

鮮明(せんめい)

Rõ nét
 

オーロラ

Cực quang
 

きらびやか

Lộng lẫy
Cảm Vô Lượng

感無量(かんむりょう)

Xúc động
Mãn Khiết

満喫(まんきつ)

Tận hưởng
 

こぐ

Chèo thuyền
Tiềm

(くぐ)

Lặn xuống
Dụng Tâm Thâm

用心深(ようじんぶか)

Thận trọng
 

おちおち

Yên lòng
 

いっそ

Thà rằng
Vĩnh Trú

永住(えいじゅう)

Định cư
Biệt Trang

別荘(べっそう)

Biệt thự nghỉ dưỡng
Sân

()りる

Sợ đến già