| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Luyến Nhân |
恋人 |
Người yêu |
| Dị Tính |
異性 |
Khác giới |
| Luyến |
恋する |
Yêu |
| Nhất Mục |
一目ぼれ |
Yêu từ cái nhìn đầu |
| Phiến Tư |
片思い |
Yêu đơn phương |
| Mật |
密かな |
Thầm kín |
| Dẫn |
引かれる |
Bị cuốn hút |
| Khí |
気がある |
Có ý_đồ |
|
まんざら |
Không hẳn | |
| Xích |
赤らめる |
Đỏ mặt |
| Mục Chỉ |
眼差し |
Ánh mắt |
| Trực Cảm |
直感 |
Trực giác |
| Cáo Bạch |
告白 |
Tỏ tình |
| Thủ Chỉ |
受け止める |
Đón nhận |
| Vận Mệnh |
運命 |
Vận mệnh |
| Nhất Cân |
一筋 |
Một lòng |
| Dục |
育む |
Nuôi dưỡng |
| Pháp |
惚気ける |
Khoe người yêu |
| Phiến Thời |
片時 |
Một khắc |
| 隅 置 |
隅に置けない |
Không thể coi thường |
| Trương Hợp |
張り合う |
Cạnh tranh |
| Hữu Đỉnh Thiên |
有頂天 |
Sướng rơn |
| Biến |
揃い |
Đồ đôi |
| Lãnh |
冷かす |
Trêu chọc |
| Vật Hiếu |
物好き |
Sở thích lạ |
| Hướng |
外方を向く |
Weảnh mặt đi |
| Thúc Phược |
束縛 |
Trói buộc |
| Tật Đố |
嫉妬 |
Ghen tuông |
| Phù Khí |
浮気 |
Ngoại tình |
| Phát Giác |
発覚 |
Bị lộ |
| Biện Giải |
弁解 |
Biện minh |
| Vị Luyện |
未練 |
Vấn vương |
|
ぽっかり |
Trống hoác | |
| Tiền Đề |
前提 |
Tiền đề |
| Thành Ý |
誠意 |
Thành ý |
| Huân Nhiễm |
馴染め |
Quen với |
| Duyên Đàm |
縁談 |
Chuyện mai mối |
|
ゴールイン |
Kết hôn thành công | |
| Nhật Thủ |
日取り |
Chọn ngày |
| Phi Lộ |
披露 |
Công bố |
| Nghiêm |
厳か |
Trang nghiêm |
| Nhất Đồng |
一同 |
Toàn thể |
| Nhuận |
潤む |
Ngấn lệ |
| Kí Thú |
寄り添う |
Xích lại gần |
| Đối Nhân Quan Hệ |
対人関係 |
Đối nhân xử thế |
| Nghĩa Lý |
義理 |
Nghĩa lý |
| Viên Hoạt |
円滑 |
Trôi chảy |
| Đạp 込 |
踏み込む |
Can thiệp sâu |
| Hiềm |
嫌がらせ |
Quấy rầy |
| Cáo Khẩu |
告げ口 |
Mách lẻo |
| Hành Viết |
行き違い |
Hiểu lầm vô ý |
| Kính Viễn |
敬遠 |
Tránh xa |
| 拗 |
拗れる |
Phức tạp hóa |
| 貶 |
貶す |
Chê bai |
| 罵 |
罵る |
Chửi rủa |
| Âm Khẩu |
陰口 |
Nói xấu sau lưng |
| 絡 |
絡む |
Liên can quấy nhiễu |
| Nộ |
怒り |
Phẫn nộ |
| Chấn |
震わせる |
Làm run rẩy |
| Nhân Mục |
人目 |
Ánh mắt người ngoài |
| Ý Địa |
意地 |
Tâm tính ngang bướng |
|
宥める |
Dỗ dành | |
| Khai Trực |
開き直る |
Thách thức ngược lại |
| Khinh Mạt |
軽べつ |
Khinh miệt |
| Cát Thiết |
割り切る |
Rạch ròi lý trí |
| Hạ Tâm |
下心 |
Ý đồ kín đáo mưu tính ngầm |
| Tố Khí |
素気ない |
Lạnh nhạt hờ hững |
| Tương Đả |
相づちを打つ |
Gật đầu hưởng ứng câu chuyện |
| Xích Tha Nhân |
赤の他人 |
Người hoàn toàn xa lạ |
| Phiền |
煩わしい |
Phiền toái rắc rối phức tạp |
| Cấu |
構う |
Để ý quan tâm bận lòng |
|
きっぱり |
Dứt khoát thẳng thừng rõ ràng | |
|
くれぐれも |
Kính mong tha thiết nhắc đi nhắc lại |