Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Gia Kế

家計(かけい)

Kinh tế gia đình
Sai Dẫn

()()

Khấu trừ
Thủ Thủ

手取(てど)

Thu nhập thực tế
Kiệm Ước

倹約(けんやく)

Tiết kiệm
Xuất Phí

出費(しゅっぴ)

Chi tiêu
Tích

(かさ)

Tăng vọt
Nội Dịch

内訳(うちわけ)

Khoản chi tiết
Cộng Động

共働き(ともばたらき)

Cả hai vợ chồng làm việc
Khiển Lập

()()

Quản lý tài chính
Tước Lệ

(すずめ)(なみだ)

Ít ỏi
 

ギャラ

Tiền thù lao
Cực Lực

極力(きょくりょく)

Hết sức
 

セレブ

Người nổi tiếng
 

ゆとり

Sự dư dả
Hoàn Hoàn

丸々(まるまる)

Trọn vẹn
Thủ Nguyên

手元(てもと)

Sẵn có trong tay
Hoài

(ふところ)

Túi tiền
Lợi Tử

利子(りし)

Tiền lãi

(けた)

Chữ số
Chiết Hợp

()()

Sự hòa giải thỏa hiệp
 

きっかり

Chính xác
Châu

(かぶ)

Cổ phiếu

(なん)でもかんでも

Bất cứ thứ gì
Hà Hà

(なん)だかんだ

Chuyện này chuyện kia
Nhân Tịnh

人並(ひとなみ)

Như mọi người
Lão Hậu

老後(ろうご)

Tuổi già
Tẫn

()きる

Cạn kiệt
Trệ Nạp

滞納(たいのう)

Nợ đọng tiền chậm nộp
Thủ Hồi

(くび)(まわ)らない

Nợ ngập đầu
Mãi 込

()()

Mua tích trữ
Tiên Trước

先着(せんちゃく)

Đến trước
 

キャンペーン

Chiến dịch khuyến mãi
Nhất Luật

一律(いちりつ)

Đồng loạt
Trị Quyển

値打ち(ねうち)

Giá trị
Trị

(あたい)する

Xứng đáng
Lương Tâm Đích

良心的(りょうしんてき)

Đúng giá hợp lý
Chính Vị

正味(しょうみ)

Trọng lượng tịnh
Quốc Sản

国産(こくさん)

Hàng nội địa
Tại Khố

在庫(ざいこ)

Hàng tồn kho
Hữu Hiệu

有効(ゆうこう)

Có hiệu lực
Danh Nghĩa

名義(めいぎ)

Danh nghĩa 
Nhất Quát

一括(いっかつ)

Gộp một lần trả hết
Hoán Toán

換算(かんさん)

Quy đổi 
Từ Chí Từ

(ぴん)から(きり)まで

vàng thau lẫn lộn
Thiết

()りがない

Không có điểm dừng
Thiết

()りがいい

Thời điểm thích hợp 
Thủ Cận

手近(てぢか)

ngay tầm tay
Tế

(こま)やかな

Tinh tế 
Hoãn

(ゆる)

Nới lỏng 
 

すかさず

Ngay lập tức
Sĩ Nhập

仕入(しいれ)れる

Nhập hàng 
Bất Lương Phẩm

不良品(ふりょうひん)

Hàng lỗi sản 
Hạ Thủ

下取(したどり)

Đổi cũ lấy mới
 

アフターサービス

Dịch vụ hậu mã