Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Vị Giác

味覚(みかく)

Vị giác
Cam Khẩu

甘口(あまくち)

Vị ngọt
Tân Khẩu

辛口(からくち)

Vị cay
Tân Đảng

辛党(からとう)

Dân ăn cay
Thực Hiềm

()わず(ぎら)

Ghét vô cớ
Thứ

(たしな)

Thưởng thức
Sao

(すく)

Múc
Xuyết

(すす)

Húp
Thốc

(つつ)

Chọc
Giao Thiết

()()

Cắn đứt
Ẩm Nhập

()()

Nuốt
 

ごくごく

Ực ực
Tàn

(のこ)らず

Không chừa lại
Thủ Phân

(とりわけ)

Đặc biệt
 

ひたすら

Chăm chú
Uy

(しな)びる

Héo giũ
Niêm

(ねば)

Kiên trì
Bành

(ふく)れる

Phồng lên
Thiên

(かたよ)

Lệch lạc
Thiêm

()える

Thêm vào
 

まちまち

Từng loại
Chính Vị

正味(しょうみ)

Thực chất
Tâm Quải

心掛(こころが)ける

Ghi nhớ
 

めくる

Lật trang
Mục Giác

目覚(めざ)める

Thức giấc
 

ストレッチ

Co duỗi
Bác

()

Lột bỏ
Ái Khuyển

愛犬(あいけん)

Chó cưng

(しっぽ)

Đuôi
Trường Tục

長続き(ながつづき)

Kéo dài
Tam Nhật Phường Chủ

三日坊主(みっかぼうず)

Cả thèm chóng chán
Trì Tục

持続(じぞく)

Duy trì
Đương Phiên

当番(とうばん)

Trực nhật
Bái

(おが)

Cầu khấn
 

ゴールデンタイム

Giờ vàng
Đãi

(おろそ)かにする

Bỏ bê
Tẩm

()かる

Ngâm mình
Nghịch Lập

逆立ち(さかだち)

Trồng cây chuối
Loạn

(みだ)れる

Xáo trộn
 

ブログ

Nhật ký mạng
Đầu Cảo

投稿(とうこう)

Đăng bài
Thủ Lập

()()てる

Thu thập
Thân Hồi

()(まわ)

Xung quanh mình
Thực Tiễn

実践(じっせん)

Thực hành
Chung Nhật

終日(しゅうじつ)

Cả ngày
Tứ Lục Thời Trung

四六時中(しろくじちゅう)

Suốt ngày đêm
Nhật Dạ

日夜(にちや)

Ngày đêm
Nhật Nhật

日々(ひび)

Mỗi ngày
Tịch Ám

夕闇(ゆうやみ)

Hoàng hôn
Mộ

()れる

Lặn bóng
Nhật Một

日没(にちぼつ)

Mặt trời lặn
Dạ Phân

夜分(やぶん)

Đêm muộn
Dạ Canh

夜更(よふ)

Khuya khoắt
Canh

()ける

Về khuya
Vị Minh

未明(みめい)

Rạng đông
Tiên Khoảnh

先頃(さきごろ)

Vừa qua
Thời Chiết

時折(ときおり)

Thỉnh thoảng
Thỉ Tiên

矢先(やさき)

Sắp sửa
Trường Trường

長々(ながなが)

Lâu dài
Cách Nguyệt

隔月(かくげつ)

Cách tháng
Cách Chu

隔週(かくしゅう)

Cách tuần
Cách Nhật

隔日(かくじつ)

Cách ngày
Lai

(きた)

Sắp tới
Khứ

()

Vừa qua