Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Sáng Lập

創立(そうりつ)

Sáng lập
Chu Niên

周年(しゅうねん)

Kỷ niệm
Trọng

(おも)んじる

Coi trọng
Yết

(かか)げる

Nêu lên
Cấm

(きん)じる

Cấm
Kiến

()なす

Coi là
Mộ

(つの)

Chiêu mộ
Cộng Học

共学(きょうがく)

Học chung
Tổng Số

総数(そうすう)

Tổng số
Kiến 込

見込(みこ)

Dự kiến
Khóa Trình

課程(かてい)

Khóa học
 

レッスン

Bài học
Biến

(ひとえ)

Hoàn toàn
Đa Số Quyết

多数決(たすうけつ)

Biểu quyết
Chỉ Danh

指名(しめい)

Chỉ định
Thừa Nhận

承認(しょうにん)

Thông qua
Mạn Nhiên

漫然(まんぜん)

Hờ hững
Suất Tiên

率先(そっせん)

Dẫn đầu
Chỉ Trích

指摘(してき)

Chỉ ra
Danh Xưng

名称(めいしょう)

Tên gọi
Ơn Sư

恩師(おんし)

Thầy cũ
Cần Mẫn

勤勉(きんべん)

Chăm chỉ
疏 忽

疏忽(おろそか)

Bỏ bê
Tự Chủ Đích

自主的(じしゅてき)

Tự giác
Tự

(みずか)

Đích thân
Tự

(おずか)

Tự nhiên
Khí Tán

()()

Phân tâm
Ngôn

(ぶうぶう)()

Cằn nhằn
Độn

(にぶ)

Cùn đi
Nhất Tâm

一心(いっしん)

Tập trung
Nha Nhiên

(がぜん)

Đột nhiên
Ám Xướng

暗唱(あんしょう)

Học thuộc
Tham Chiếu

参照(さんしょう)

Tham chiếu
Kham Năng

堪能(たんのう)

Thành thạo
 

すらすら

Trôi chảy
Hậu Hồi

後回(あとまわ)

Hoãn lại
Đột Cật

()()める

Tìm hiểu kỹ
Yếu Điểm

要点(ようてん)

Điểm chính
Chủ Chỉ

主旨(しゅし)

Chủ đề

(つづ)

Đánh vần
 

ドリル

Luyện tập
Thi

()

Thơ

(ことわざ)

Tục ngữ
Kết Phó

(むす)()

Gắn kết
Tiến Độ

進度(しんど)

Tiến độ
 

びり

Bét bảng
Văn Phòng Cụ

文房具(ぶんぼうぐ)

Văn phòng phẩm
Cá Biệt

個別(こべつ)

Riêng biệt
Xuất Đề

出題(しゅつだい)

Ra đề
Khẩu Đầu

口頭(こうとう)

Vấn đáp
Kí Thuật

記述(きじゅつ)

Tự luận
Vạn Toàn

万全(ばんぜん)

Kỹ lưỡng
Nan Dị Độ

難易度(なんいど)

Độ khó
Cơ Chuẩn

基準(きじゅん)

Tiêu chuẩn

()

Trào ra

()える

Minh mẫn
Độ Vong

度忘れ(どわすれ)

Chợt quên
Sở Sở

所々(ところどころ)

Vài chỗ
 

反倒(あべこべ)

Ngược lại
Kiến Lạc

見落(みお)とす

Bỏ sót
Trì Tham

持参(じさん)

Mang theo
Án Định Như

案の定(あん じょう)

Quả nhiên
Bất Chính

不正(ふせい)

Gian lận
Tức Khắc

即刻(そっこく)

Lập tức
Thất Cách

失格(しっかく)

Mất quyền
Ngộ

(あやま)

Sai sót
Nội Tâm

内心(ないしん)

Trong lòng
Niệm

(ねん)じる

Cầu nguyện
Lịch Nhiên

歴然(れきぜん)

Rõ ràng
Lạc Đảm

落胆(らくたん)

Chán nản
 

(がっく)

Thất vọng
Tân

(かろ)うじて

Suýt soát