Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tựu Chức

就職(しゅうしょく)

Tìm việc
Hữu Vọng

有望(ゆうぼう)

Triển vọng
Tệ Xã

弊社(へいしゃ)

Công ty tôi
Tân Tốt

新卒(しんそつ)

Mới tốt nghiệp
Khái Yếu

概要(がいよう)

Tóm tắt
Tình Nhiệt

情熱(じょうねつ)

Đam mê
Thân Lĩnh

(だしなみ

Diện mạo
Khí Hợp

気合(きあい)

Quyết tâm
Lâm

(のぞ)

Đối mặt
Giản Khiết

簡潔(かんけつ)

Ngắn gọn
Lan

(らん)

Cột mục
Đồng Thượng

同上(どうじょう)

Như trên
 

プロフィール

Hồ sơ cá nhân
 

プラスアルファ

Phần bổ sung
Khu Sử

駆使(くし)

Tận dụng
Khảo Lự

考慮(こうりょ)

Xem xét
Huề

(たずさ)わる

Tham gia vào
Tâm Cấu

心構え(こころがまえ)

Chuẩn bị tâm lý
活 泼

活発(はきはき)

Rõ ràng lưu loát
Chấn Vũ

()()

Cư xử
Khoa Trương

誇張(こちょう)

Phóng đại
Đại Đại

()わる()わる

Luân phiên
Tạp Thoại

雑談(ざつだん)

Nói chuyện phiếm
Động Sát Lực

洞察力(どうさつりょく)

Khả năng thấu suốt
Lộ Cốt

露骨(ろこつ)

Thẳng thừng 
Khai Phong

開封(かいふう)

Mở thư
斡 旋

斡旋(あっせん)

Môi giới
逸 Tài

逸材(いつざい)

Tài năng 
Tân Nhân

新人(しんじん)

Người mới
Chính Quy

正規(せいき)

Chính quy 
Nguyên Tắc

原則(げんそく)

Nguyên tắc
Khuếch

(おおむ)

Đại khái phần lớn
Mại Thủ

()()

Bên bán 
Phó

()きましては

Về việc đó do vậy
Nhật Hệ Xí Nghiệp

日系企業(にっけいきぎょう)

Doanh nghiệp Nhật
Ngoại Tư Hệ Xí Nghiệp

外資系企業(がいしけいきぎょう)

Doanh nghiệp nước ngoài
Lợi Ích

利益(りえき)

Lợi nhuận
Kinh Phí

経費(けいひ)

Kinh phí 
 

パンク

Sự phá sản 
Phụ Trái

負債(ふさい)

Khoản nợ nần 
Phái Khiển

派遣(はけん)

Phái cử
 

エリート

Thành phần ưu tú
Xác Bảo

確保(かくほ)

Bảo đảm 

(いとな)

Kinh doanh
Mại Mại

売買(ばいばい)

Mua bán 
Quy Định

規定(きてい)

Quy định
Hảo Điều

好調(こうちょう)

Thuận lợi 
Trúc

(きず)

Xây dựng
 

セクション

Phân ban 
Thượng Hướng

上向(うわむ)

Tăng trưởng

(つか)える

Phục vụ 
Tước Giảm

削減(さくげん)

Cắt giảm 
Thiết Bạt

()()ける

Vượt qua khó khăn
Đặc Hứa

特許(とっきょ)

Bằng sáng chế
Chuyển

(てん)じる

Chuyển dịch 
Công Tư

公私(こうし)

Công tư 
Hỗn Đồng

混同(こんどう)

Lẫn lộn 
 

あながち

Không hẳn hoàn toàn không
Tri

いざ()らず

Không kể tới 
Đa Thiểu

(おお)かれ(すく)なかれ

Ít nhiều
Trì Tảo

(おそ)かれ(はや)かれ

Sớm muộn 
Thích Tánh

適性(てきせい)

thích hợp 
Thủ Quải

手掛(てが)ける

Đảm nhiệm 
Đả 込

()()

Dốc sức
Phụ

()

Gánh vác 
Tiền Phương

先方(せんぽう)

Đối tác 
Nghị Đề

議題(ぎだい)

Chủ đề 
Liễu Thừa

了承(りょうしょう)

Thấu hiểu
Thủ Số

手数(てすう)

tốn công
Thừa

(うけたまわ)

Tiếp nhận 
Lệ

(れい)

Cái đó chuyện đó 
Thủ Cấp

()(急ぎ)

vội vã
Xí Họa

企画(きかく)

kế hoạch
Thụ Trì

()()

đảm nhiệm
Phân Đảm

分担(ぶんたん)

Phân chia
Liên Huề

連携(れんけい)

Liên kết 
Liên Đới

連帯(れんたい)

Liên đới 
Tổ 込

()()

Gộp vào
Căn Hồi

根回(ねまわ)

Thỏa thuận trước
Xuất Xã

出社(しっしゃ)

đi làm
Đại Lý

代理(だいり)

Đại lý 
Thủ Thứ

()()

Chuyển giao
 

バトンタッチ

bàn giao 
 

オファー

mời hợp tác
Lập Phục

立腹(りっぷく)

Nổi giận
Khinh Giảm

軽減(けいげん)

Giảm nhẹ 
Lao Lực

労力(ろうりょく)

lao động 
 

ノルマ

Chỉ tiêu
Tân Nhập

新入(しんい)

Thành viên mới 
Nhược Âm

弱音(よわね)

than vãn
 

マンネリ

Sự rập khuôn 
Thượng Không

上の空(うわ そら)

Đầu óc trên mây 
 

いやいや

Chán chường 
Đả Thượng

()()

Tiệc mừng 
Kiêm

()ねる

Kiêm nhiệm 
Sai Chi Chi Target

差し支え(さしつかえ)

Gây cản trở 
Giáo Huấn

教訓(きょうくん)

giáo huấn