Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thụ Giảng

受講(じゅこう)

Nghe giảng
Thư Lưu

()()める

Ghi chép lại
Mục Tiêu

目標(もくひょう)

Mục tiêu
Tâm Cấu

心構(こころがま)

Sự chuẩn bị tâm lý
Học Vấn

学問(がくもん)

Học vấn
Phân Dã

分野(ぶんや)

Lĩnh vực
Thủ Tổ

()()

Nỗ lực giải quyết
Ý Dục

意欲(いよく)

Ý muốn
Tư Phó

(おも)()

Nghĩ ra
Phát Minh

発明(はつめい)

Phát minh
Phân Tích

分析(ぶんせき)

Phân tích
Kế Tục

継続(けいぞく)

Tiếp tục
 

ほんの

Chỉ là
Thụ Nhập

()()れる

Chấp nhận
 

キャンバス

Khuôn viên trường
Hưu Giảng

休講(きゅうこう)

Nghỉ dạy
Giảng Sư

講師(こうし)

Giảng viên
Học Hội

学会(がっかい)

Hội học thuật
 

わずか

Vỏn vẹn
Luận Lý Đích

論理的(ろんりてき)

Có tính logic
Luận

(ろん)じる

Tranh luận
Dẫn Dụng

引用(いんよう)

Trích dẫn
Dịch

(やく)

Dịch
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm lược
Minh Xác

明確(めいかく)

Rõ ràng
Cử

()げる

Nêu lên
Dụng

(もち)いる

Sử dụng
Thủ Tác

手書(てが)

Viết tay
Nhất Khí

一気(いっき)

Một mạch
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Khởi Động

起動(きどう)

Khởi động
Bản Thể

本体(ほんたい)

Thân máy chính
 

キーボード

Bàn phím
 

ディスプレイ

Màn hình hiển thị
Tiếp Tục

接続(せつぞく)

Kết nối
Kiểm Sách

検索(けんさく)

Tìm kiếm
Chuyển Tống

転送(てんそう)

Chuyển phát dữ liệu
Văn Thư

文書(ぶんしょ)

Văn bản
Thiết Định

設定(せってい)

Cài đặt
Dư Bạch

余白(よはく)

Lề giấy trống
 

フォント

Phông chữ
 

カーソル

Con trỏ chuột
Cải Hành

改行(かいぎょう)

Xuống dòng
Khu Thiết

区切(くぎ)

Phân chia giới hạn
Phó

()()ける

Dán vào
Cường Điệu

強調(きょうちょう)

Nhấn mạnh
Khế Đại

拡大(かくだい)

Phóng to
Tiêu Khứ

消去(しょうきょ)

Xóa bỏ dữ liệu
Thượng Thư Bảo Tồn

上書(うわが)保存(ほぞん)

Lưu đè dữ liệu cũ
Thuận Tự

順序(じゅんじょ)

Thứ tự
Ấn Loát

印刷(いんさつ)

In ấn
 

プリンター

Máy in
 

インク

Mực máy in