Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ビジネス

Kinh doanh
Sự Vấn

仕事(しごと)

Công việc
Tựu

()

Đảm nhiệm
Sanh Giáp Phỉ

生き甲斐(いきがい)

Mục đích sống
Giáp Phỉ

やり甲斐(がい)

Đáng làm
Bão

(いだ)

Ấp ủ
Đả Hợp

(うち)()わせる

Thảo luận trước
 

アポイント

Cuộc hẹn
Ứng Đối

応対(おうたい)

Tiếp đón
Truyền Ngôn

伝言(でんごん)

Lời nhắn
Cải

(あらた)めて

Một lần nữa
Trực

(じか)

Trực tiếp
 

プロジェクト

Dự án
Ý Đồ

意図(いと)

Ý đồ
Tân

(あらた)

Mới
Tổ

()

Lập nhóm
Thủ Dẫn

取引(とりひき)

Giao dịch
Y Lại

依頼(いらい)

Yêu cầu
Nhậm

(まか)せる

Giao phó
Dẫn Thụ

()()ける

Đảm nhận
 

こなす

Hoàn thành tốt
Thành Quả

成果(せいか)

Thành quả
Đạt Thành

達成(たっせい)

Đạt được
Tác Nghiệp

作業(さぎょう)

Thao tác công việc
Bảo Lưu

保留(ほりゅう)

Gác lại
Diệc Trực

使()(なお)

Làm lại
Kiện

(けん)

Vụ việc
Cấp Dụng

急用(きゅうよう)

Việc gấp
Chí Cấp

至急(しきゅう)

Khẩn cấp
Thủ Thuận

手順(てじゅん)

Trình tự các bước
Di Động

移動(いどう)

Di chuyển
Đại Công

大工(だいく)

Thợ mộc
 

ガードマン

Bảo vệ
Địa Vị

地位(ちい)

Địa vị
Mục Thượng

目上(めうえ)

Cấp trên
Kính Ý

敬意(けいい)

Lòng kính trọng
Kính

(うやま)

Kính trọng
Đích Xác

確実(てきかく)

Chính xác
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Lời khuyên bảo
 

サポート

Hỗ trợ
 

いばる

Khoe khoang ngạo mạn
Áp Phó

()()ける

Áp đặt cưỡng ép
Vô Sa Đạt

無沙汰(ぶさた)

Lâu ngày không liên lạc
Khủng Súc

恐縮(きょうしゅく)

Áy náy biết ơn
Tín Lại

信頼(しんらい)

Tin cậy
Tùy

(したが)

Tuân theo
Hạm

(うなず)

Gật đầu đồng ý
Phản Luận

反論(はんろん)

Phản bác
Sái

()びる

Xin lỗi
Khí

やる()

Động lực làm việc
Thế Từ

世辞(せじ)

Lời nịnh nọt
Hồ Kỵ

胡麻(ごま)をする

Xu nịnh
Thượng Đẳng

上等(じょうとう)

Thượng hạng 
Khổ Thống

苦痛(くつう)

Sự đau khổ gian nan
Phu Nhân

夫人(ふじん)

Phu nhân quý bà
 

ベテラン

Người có kinh nghiệm dày dặn
Bình Xã Viên

平社員(ひらしゃいん)

Nhân viên quèn bình thường
Thái Chức

退職(たいしょく)

Nghỉ việc thôi việc
Chuyển Chức

転職(てんしょく)

Chuyển nghề đổi việc
Thủ

(くび)になる

Bị đuổi việc sa thải
 

リストラ

Cơ cấu lại giảm biên chế
Độc Lập

独立(どくりつ)

Độc lập ra làm riêng
Trứ Trứ

着々(ちゃくちゃく)

Một cách vững chắc đều đặn
 

フリー

Tự do không ràng buộc
Bất Bình

不平(ふへい)

Bất bình phẩm nàn
Mãn Túc

満足(まんぞく)

Hài lòng vừa ý
Sân Bộ

辛抱(しんぼう)

Nhẫn nhịn chịu đựng
 

ぐっと

Đè nén hết mức kiềm chế
Phụ

()

Gánh vác chịu trách nhiệm
Dung 込

()()

Hòa nhập thích nghi tốt
Đắc

()

Bất khả kháng không thể tránh
Lập Thượng

()()げる

Thành lập khởi sự
Thí

(こころ)みる

Thử sức nỗ lực thử
Chuyên Niệm

専念(せんねん)

Tập trung hết mình vào
Hối

(くや)

Hối tiếc ân hận
Kiến Tống

見送(みおく)

Tiễn đưa từ biệt
Bác

(のが)

Bỏ lỡ tuột mất
Trọng

(かさ)なる

Trồng chất chồng chéo
Dẫn Chỉ

()()める

Níu kéo giữ lại không cho đi
Đặc Thù

特殊(とくしゅ)

Đặc thù cá biệt riêng biệt
Thân Hồi

()(まわ)

Xung quanh bản thân
Trạng Huống

状況(じょうきょう)

Tình hình hoàn cảnh bối cảnh