| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Cạnh Kỹ |
競技 |
Thi đấu |
| Cạnh |
競う |
Cạnh tranh |
| Chiến |
戦う |
Chiến đấu |
| Thắng Phụ |
勝負 |
Phân định thắng thua |
| Thắng Bại |
勝敗 |
Thắng bại |
| Thắng Lợi |
勝利 |
Thắng lợi |
| Phá |
破る |
Đánh bại |
|
やっつける |
Tiêu diệt | |
| Thủ |
取れる |
Thu được |
| Công |
攻める |
Tấn công |
| Nghịch Chuyển |
逆転 |
Lội ngược dòng |
| Khai Hội |
開会 |
Khai mạc |
| Trung Đoạn |
中断 |
Gián đoạn |
| Duyên Trường |
延長 |
Gia hạn |
| Dũng |
勇ましい |
Dũng cảm |
| Thế |
勢い |
Thế lực |
|
さすが |
Quả không hổ danh | |
| Quan Khách |
観客 |
Khán giả |
| Địch |
敵 |
Kẻ địch |
|
グラウンド |
Sân bãi | |
| Thuận Vị |
順位 |
Thứ hạng |
|
トレーナー |
Huấn luyện viên | |
| Chỉ Đạo |
指導 |
Chỉ đạo |
| Thủ Nhập |
取り入れる |
Áp dụng |
|
ハードな |
Khắc nghiệt | |
| Thông Dụng |
通用 |
Có tác dụng |
| Kỹ |
技 |
Kỹ nghệ |
| Kim |
今に |
Chẳng mấy chốc |
| Cách Hảo |
格好 |
Diện mạo |
| Trì Vật |
持ち物 |
Đồ dùng mang theo |
| Thân |
身につける |
Mang trên người |
|
センス |
Gu thẩm mỹ | |
|
ダサい |
Quê mùa | |
|
いまひとつ |
Chưa được tốt lắm | |
|
スタイル |
Kiểu cách | |
| Túc Nguyên |
足元 |
Dưới chân |
|
ウエスト |
Thắt lưng | |
| Kiến Mục |
見た目 |
Vẻ bề ngoài |
| Nhân Mục |
人目 |
Ánh mắt người đời |
| Sắc Thái |
色彩 |
Màu sắc |
| Hoa |
華やかな |
Lộng lẫy |
| Tiên |
鮮やかな |
Rực rỡ |
| Thống Nhất |
統一 |
Thống nhất |
|
フリーサイズ |
Kích cỡ tự do | |
|
ぶかぶか |
Rộng thùng thình | |
| Sinh Địa |
生地 |
Vải vóc |
| Biên |
編み |
Việc đan len |
|
オーダーメイド |
Hàng đặt may | |
|
サングラス |
Kính râm | |
| Thủ |
取れる |
Bị tuột ra |
| Dục Y |
浴衣 |
Áo Kimono mùa hè |
|
イベント |
Sự kiện | |
|
アイドル |
Thần tượng | |
|
ステージ |
Sân khấu | |
| Hưng Phấn |
興奮 |
Hưng phấn |
| Tục Tục |
続々と |
Liên tục tiếp nối |
| Diễn Kịch |
演劇 |
Kịch nghệ |
| Kịch Trường |
劇場 |
Nhà hát |
| Dịch Giả |
役者 |
Diễn viên |
| Chủ Dịch |
主役 |
Vai chính |
|
セリフ |
Lời thoại | |
| Diễn Kỹ |
演技 |
Kỹ năng diễn xuất |
|
オーケストラ |
Dàn nhạc giao hưởng | |
|
リズム |
Giai điệu | |
| Giám Thưởng |
鑑賞 |
Thưởng thức nghệ thuật |
| Nghệ Thuật Gia |
芸術家 |
Nghệ sĩ |
| Giám Đốc |
監督 |
Đạo diễn |
| Thô Cân |
粗筋 |
Cốt truyện sơ lược |
|
ありふれた |
Bình thường tầm thường | |
|
ばかばかしい |
Nực cười vớ vẩn | |
| Thoái Khuất |
退屈な |
Chán chường |
| Nhân Vật |
人物 |
Nhân vật |
| Trường Diện |
場面 |
Cảnh tượng |
| Triển Khai |
展開 |
Triển khai |
| Bình Phán |
評判 |
Đánh giá của công chúng |
| Bình Giá |
評価 |
Đánh giá phẩm chất |
| Cảm Tưởng |
感想 |
Cảm tưởng |
| Thưởng |
賞 |
Giải thưởng |