| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thư Vật |
書物 |
Sách vở |
| Hội Bản |
絵本 |
Truyện tranh |
| Tác Phẩm |
作品 |
Tác phẩm |
| Trứ Giả |
著者 |
Tác giả |
| Thư Thủ |
書き手 |
Người viết |
|
ペンネーム |
Bút danh | |
| Chủ Nhân Công |
主人公 |
Nhân vật chính |
|
ロマン |
Sự lãng mạn | |
| Truyền Ký |
伝記 |
Truyện tiểu sử |
| Nhân Sanh |
人生 |
Đời người |
| Thần Thoại |
神話 |
Thần thoại |
| Trung Thế |
中世 |
Thời trung cổ |
| Văn Minh |
文明 |
Văn minh |
| Trung Thật |
忠実な |
Trung thực |
| Kỳ Diệu |
奇妙な |
Kỳ lạ |
| Bối Cảnh |
背景 |
Bối cảnh |
| Thực Tế |
実際 |
Thực tế |
| Văn Cú |
文句 |
Câu cú |
| Quả |
果たして |
Quả nhiên |
| Phát Tưởng |
発想 |
Ý tưởng |
| Do Lai |
由来 |
Bắt nguồn |
| Không Tưởng |
空想 |
Không tưởng |
| Liên Tưởng |
連想 |
Liên tưởng |
| Giải Thích |
解釈 |
Giải thích |
| Phát Hành |
発行 |
Phát hành |
| Sanh Xuất |
生み出す |
Tạo ra |
| Độc Thư Gia |
読書家 |
Mọt sách |
| Tập Sự |
習い事 |
Môn học thêm |
| 拘 |
拘る |
Câu nệ |
| 拘 |
拘り |
Sự đặc biệt lưu tâm |
| 凝 |
凝る |
Nhiệt tình đam mê |
| Nhiệt Trung |
熱中 |
Say mê |
|
コレクション |
Bộ sưu tập | |
| Đa Thái |
多彩な |
Đa dạng |
| Tố Nhân |
素人 |
Người nghiệp dư |
| Sơ Tâm Giả |
初心者 |
Người mới bắt đầu |
| Bản Cách Đích |
本格的な |
Đích thực đích đáng |
| Danh Nhân |
名人 |
Chuyên gia xuất sắc |
| Cộng Thông |
共通 |
Chung |
|
ブーム |
Sự bùng nổ trào lưu | |
|
アウトドア |
Hoạt động ngoài trời | |
| Biên Vật |
編み物 |
Đồ đan len |
| Thủ Pháp |
手品 |
Ảo thuật |
| Chiếm |
占い |
Bói toán |
| Thủ Thoại |
手話 |
Ngôn ngữ ký hiệu |
| Truyền Thống |
伝統 |
Truyền thống |
| Tác Pháp |
作法 |
Nghi thức ứng xử |
| Toát Ảnh |
撮影 |
Quay phim |
|
レンズ |
Ống kính máy ảnh | |
| Bảo Ký |
宝くじ |
Vé số trúng thưởng |
| Đương |
当たる |
Trúng tuyển |
| Cốt |
骨 |
Mẹo hay bản lĩnh |
| Thuấn Gian |
瞬間 |
Khoảnh khắc tạm thời |
| Tổ Hợp |
組み合わせる |
Phối hợp điều tiết |
| Thân Cận |
身近な |
Gần gũi thân thuộc |