Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trắc Định

測定(そくてい)

Đo lường
Kiện Khang

健康(けんこう)

Sức khỏe
Định Kỳ Đích

定期的な(ていきてきな)

Định kỳ
Huyết Áp

血圧(けつあつ)

Huyết áp
Thể Lực

体力(たいりょく)

Thể lực
Tâm Thân

心身(しんしん)

Tâm trí và thể xác

(すこ)やかな

Khỏe mạnh
Phiên

(かたよ)

Mất cân đối
Tiểu Bính

小柄(こがら)

Vóc dáng nhỏ bé
Thọ Mệnh

寿命(じゅみょう)

Tuổi thọ
Nhất Ban

一般(いっぱん)

Thông thường
Thủ Tổ

手首(てくび)

Cổ tay
Chủng

(かかと)

Gót chân
Tiên

つう(さき)

Đầu ngón chân
Huyết Quản

血管(けっかん)

Mạch máu
 

さらさら

Mượt mà lưu thông tốt
Cân Nhục

筋肉(きんにく)

Cơ bắp
Chướng

(しょう)がい

Khuyết tật
Thừa Việt

()()える

Vượt qua nghịch cảnh
Thương Tích

傷跡(きずあと)

Vết sẹo
 

いびき

Tiếng ngáy
Thể Trì

(からだ)()

Cơ thể chịu đựng được
Hưu Dưỡng

休養(きゅうよう)

An dưỡng nghỉ ngơi
Phì Lao

疲労(ひろう)

Mệt mỏi
Bất Điều

不調(ふちょう)

Sức khỏe không tốt
Thể Điều

体調(たいちょう)

Tình trạng cơ thể
 

やや

Hơi một chút
Tẩm Cư Địa

寝心地(ねごこち)

Cảm giác khi nằm ngủ
Đại

(たい)した

To tát nghiêm trọng
Niệm

(ねん)のため

Để cho chắc chắn
Thông Viện

通院(つういん)

Đi viện điều trị thường xuyên
 

レントゲン

Tia X-quang
 

さらに

Thêm nữa
Suy

(おとろ)える

Yếu đi sa sút
Đoán

(きた)える

Rèn luyện
Thích Độ

適度(てきど)

Mức độ vừa phải điều độ
Dự Phòng

予防(よぼう)

Phòng bệnh
Bổ Cấp

補給(ほきゅう)

Bổ sung cung cấp thêm
Bất Túc

不足(ふそく)

Thiếu hụt
 

サプリメント

Thực phẩm chức năng
Thủ Phản

()(もど)

Lấy lại khôi phục lại
 

ワクチン

Vắc-xin
Gia Nhập

加入(かにゅう)

Tham gia bảo hiểm
Y Sư

医師(いし)

Bác sĩ
 

くれぐれも

Kính mong chân thành hết sức
Cụ Thể Đích

具体的(ぐたいてき)

Cụ thể
Trình Độ

程度(ていど)

Mức độ
 

ぼうっと

Mơ màng đờ đẫn
 

ふらふら

Choáng váng lảo đảo
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức tinh thần
 

しゃがむ

Ngồi xổm khụy gối
Thị Dã

視野(しや)

Tầm nhìn thị lực
Hô Hấp

呼吸(こきゅう)

Hô hấp thở
Cật

()まる

Nghẹt tịt khí quản
Nại

()える

Chịu đựng cơn đau
Tiện Bí

便秘(べんぴ)

Táo bón
Khí Vị

気味(ぎみ)

Có cảm giác triệu chứng
Hàn Khí

寒気(さむけ)

Ớn lạnh rùng mình

(ねじ)

Bong gân trật khớp
Thấp Chẩn

湿疹(しっしん)

Phát ban nổi chàm

()れる

Sưng tấy
Frequency

頻繁(しきり)

Liên miên không ngớt
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường kì lạ
Bán

(ともな)

Kèm theo đi cùng
Đơn

(たん)なる

Chỉ đơn thuần là
Truyền Nhiễm

伝染(でんせん)

Lây truyền truyền nhiễm
Phản Ứng

反応(はんのう)

Phản ứng dị ứng cơ thể