| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Bệnh Khí |
病気 |
Bệnh tật |
| Trị Liệu |
治療 |
Điều trị |
| Bệnh |
病む |
Bị ốm |
| Phụ Thương |
負傷 |
Bị thương |
| Trọng Thể |
重体 |
Tình trạng nguy kịch |
| Nhiệt Trung Chứng |
熱中症 |
Sốc nhiệt |
| Tế Khuẩn |
細菌 |
Vi khuẩn |
| Chí |
躓く |
Vấp ngã |
| Y Liệu |
医療 |
Y tế |
| Cao Độ |
高度 |
Trình độ cao |
| Thực Tích |
実績 |
Thành tựu thực tế |
| Phụ Đảm |
負担 |
Gánh vác chi phí |
| Thích Dụng |
適用 |
Áp dụng |
| Thủ Đương |
手当て |
Sơ cứu |
| Tẫn |
尽す |
Cống hiến hết mình |
| Dược Phẩm |
薬品 |
Thuốc men |
| Tác Dụng |
作用 |
Tác dụng |
| Mục An |
目安 |
Tiêu chuẩn mục tiêu |
| Phó Tác Dụng |
副作用 |
Tác dụng phụ |
| Dư Kế |
余計に |
Nhiều hơn mức cần thiết |
| Dư Kế |
余計 |
Thừa thãi |
| Nhu |
揉u |
Xoa bóp |
| Cáo |
告げる |
Thông báo |
| Giác Ngộ |
覚悟 |
Sẵn sàng tâm lý |
| Khán Bệnh |
看病 |
Chăm sóc bệnh nhân |
| Phối Lự |
配慮 |
Sự quan tâm chu đáo |
| Di Truyền |
遺伝 |
Di truyền |
| Khắc Phục |
克服 |
Vượt qua khó khăn |
|
リハビリ |
Vật lý trị liệu | |
| Cơ |
肌 |
Làn da |
| Thủ Nhập |
手入れ |
Chăm sóc bảo dưỡng |
|
ケア |
Chăm sóc | |
| Duy Trì |
維持 |
Duy trì |
| Cơ Năng |
機能 |
Chức năng |
| Phản |
反って |
Trái lại ngược lại |
| Chích Kích |
刺激 |
Kích thích |
|
かさかさ |
Khô ráp | |
| Đê Hạ |
低下 |
Suy giảm |
|
くっきり |
Rõ ràng sắc nét | |
| Diễm |
艶 |
Độ bóng mịn |
| Chỉ Phương |
脂肪 |
Mỡ thừa |
| Phì Mãn |
肥満 |
Béo phì |
| Giảm Lượng |
減量 |
Giảm cân |
| Cấp Kích |
急激 |
Đột ngột nhanh chóng |
| Nhất Hướng |
一向に |
Hoàn toàn không |
| Nghi |
疑わしい |
Đáng nghi |
| Thế Thế |
姿勢 |
Tư thế bộc lộ |
| Y Giả |
医者にかかる |
Đi khám bác sĩ |
| Y Tồn |
依存 |
Lệ thuộc phụ thuộc |
| Ánh |
映す |
Soi chiếu phản chiếu |