| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sơ Đối Diện |
初対面 |
Lần đầu gặp mặt |
| Tự Kỷ Thiệu Giới |
自己紹介 |
Tự giới thiệu bản thân |
|
おじぎ |
Cúi chào | |
| Cận Sở Phó |
近所付き合い |
Quan hệ hàng xóm |
| Đại Gia |
大家 |
Chủ nhà trọ |
| Tự Chủ |
飼い主 |
Chủ nuôi |
| Giao |
交す |
Trao đổi |
| Hô Chỉ Chỉ |
呼び止める |
Gọi giật lại |
| Chấn Quy |
振i返る |
Ngoảnh lại |
| Tái Hội |
再会 |
Tái ngộ |
| Giác |
覚え |
Trí nhớ |
| Tâm Đương |
心当たり |
Sự biết chút ít |
| Kết Phó |
結びつく |
Liên kết lại |
|
とっさ |
Lập tức | |
|
てっきり |
Chắc chắn | |
| Tư 込 |
思い込む |
Đinh ninh |
|
コミュニケーション |
Giao tiếp | |
|
ネットワーク |
Mạng lưới | |
| Trực Tiếp |
直接 |
Trực tiếp |
| Tiếp |
接する |
Tiếp xúc |
| Chiêu |
招く |
Mời |
| Khí Phối |
気配り |
Sự chu đáo |
| 込 |
込める |
Gửi gắm |
| Đồng Kỳ |
同期 |
Cùng khóa |
| 愚 si |
愚痴 |
Sự than vãn |
| Đại |
大いに |
Rất nhiều |
|
ささいな |
Nhỏ nhặt | |
| Tị |
避ける |
Tránh né |
| Ngộ Giải |
誤解 |
Hiểu lầm |
| Khám Tri Vi |
勘違いい |
Hiểu nhầm |
| Ngôn Dịch |
言い訳 |
Biện bạch |
|
きっぱり |
Dứt khoát | |
|
ばかにする |
Coi thường | |
|
いやみ |
Châm chọc | |
| Trách |
責める |
Đổ lỗi |
| 贬 |
けなす |
Chê bai |
| Mặc |
黙る |
Im lặng |
| Mắt |
睨む |
Lườm |
| Lý Thiết |
裏切る |
Phản bội |
| Sáp |
騙す |
Lừa gạt |
| Cớ |
せい |
Tại vì |
| Hành Vi |
行為 |
Hành vi |
| Khẩu Luận |
口論 |
Cãi cọ |
| Nộ Minh |
怒鳴る |
Gầm rú lên |
| Ẩu |
殴る |
Đấm đá |
| Thải Tá |
貸し 借り |
Vay mượn |
|
ばらす |
Tiết lộ bí mật | |
| Khí Vi |
気不い |
Ngột ngạt |
| Kim |
今更 |
Đến nông nỗi này |
| Đài Vô |
台無し |
Hủy hoại hoàn toàn |
| Oán |
恨む |
Căm ghét |
| Đoán Xuất |
追い出す |
Đuổi đi |
| Trọng Gian Ngoại |
仲間外れ |
Bị cô lập |
|
あいつ |
Gã ấy | |
| Tha Nhân |
他人 |
Người lạ |