Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chính Trị

政治(せいじ)

Chính trị
Chính Sách

政策(せいさく)

Chính sách
Trị

(おさ)める

Cai trị
Chính Đảng

政党(せいとう)

Chính đảng
Yết

(かか)げる

Nêu cao
Ngoại Giao

外交(がいこう)

Ngoại giao
 

コメント

Bình luận
Phát Ngôn

発言(はつげん)

Phát ngôn
Quốc Hội

国会(こっかい)

Quốc hội
Nghị Luận

議論(ぎろん)

Thảo luận
Duyên

()びる

Bị kéo dài
Đại Thần

大臣(だいじん)

Bộ trưởng
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị viên
Tuyển Cử

選挙(せんきょ)

Bầu cử
Diễn Thuyết

演説(えんぜつ)

Diễn thuyết
Chi Trì

支持(しじ)

Ủng hộ
Các Các

各々(おのおの)

Mỗi người
Mạc Đại

莫大(ばくだい)

Khổng lồ
Bất Chính

不正(ふせい)

Bất chính
Tư Tưởng

思想(しそう)

Tư tưởng
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi luật
Thực Thi

実施(じっし)

Thực thi
Yếu Tố

要素(ようそ)

Yếu tố
Thành Lập

成立(せいりつ)

Thành lập
Sự Thực

事実(じじつ)

Sự thật
Ẩn

(かく)

Che giấu
Bão

(かか)える

Đối mặt vấn đề
Chi Phối

支配(しはい)

Thống trị
Phi Nạn

非難(ひなん)

Chỉ trích
Yếu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
 

デモ

Biểu tình
 

およそ

Khoảng chừng
Quan Liên

関連(かんれん)

Liên quan
Phản Ánh

反映(はんえい)

Phản ánh
Cống Hiến

貢献(こうけん)

Cống hiến
Ký Phó

寄付(きふ)

Quyên góp
Bình Đẳng

平等(びょうどう)

Bình đẳng
Phục Hưng

復興(ふっこう)

Phục hưng
Nghĩa Vụ

義務(ぎむ)

Nghĩa vụ
Chế Độ

制度(せいど)

Chế độ
Cảnh Khí

景気(けいき)

Tình hình kinh tế
 

インフレ

Lạm phát
Gia Tốc

加速(かそく)

Gia tốc
Hồi

上回(うわま)

Vượt quá
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Kiến Giải

見解(けんかい)

Quan điểm
Tăng

()

Làm tăng lên
Thủy Chuẩn

水準(すいじゅん)

Tiêu chuẩn
Thâm Khắc

深刻(しんこく)

Nghiêm trọng

()びかける

Kêu gọi
Thế Gian

世間(せけん)

Thế gian
Kinh

(おどろ)かす

Làm ngạc nhiên
 

ニーズ

Nhu cầu
Liễu Thừa

了承(りょうしょう)

Thấu hiểu chấp thuận
Cá Nhân Tình Báo

個人情報(こじんじょうほう)

Thông tin cá nhân
 

プライバシー

Sự riêng tư
Định Trước

定着(ていちゃく)

Định hình vững chắc
Lưỡng Lập

両立(りょうりつ)

Vẹn toàn cả hai
 

システム

Hệ thống
Yên

(けむり)

Khói
Công

(おおやけ)

Công chúng
 

マスコミ

Truyền thông đại chúng
 

メディア

Phương tiện truyền thông
Thủ Tài

取材(しゅざい)

Thu thập thông tin
Báo Đạo

報道(ほうどう)

Đưa tin
Trung Kế

中継(ちゅうけい)

Truyền hình trực tiếp
Đính Chính

訂正(ていせい)

Sửa sai
 

ただちに

Ngay lập tức
 

コマーシャル

Quảng cáo thương mại
Quốc Kỳ

国旗(こっき)

Quốc kỳ
Dạng Dạng

様々(さまざま)

Đa dạng
Quốc Tịch

国籍(こくせき)

Quốc tịch
Tiên Tiến Quốc

先進国(せんしんこく)

Nước phát triển
Hô Xưng

財称(こしょう)

Tên gọi
Tôn Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Dị Văn Hóa

異文化(いぶんか)

Nền văn hóa khác biệt
Phủ Định

否定(ひてい)

Phủ định
Di Dân

移民(いみん)

Di dân
Kiến Phương

見方(みかた)

Góc nhìn
Quyền Lợi

権利(けんり)

Quyền lợi
Chi Viện

支援(しえん)

Hỗ trợ giúp đỡ

()える

Đói khát
Chiếm

()める

Bao chiếm
 

かつて

Đã từng trong quá khứ
Chủ Trương

主張(しゅちょう)

Khẳng định ý kiến
Giao Thiệp

交渉(こうしょう)

Đàm phán
Tỷ Giác

比較(ひかく)

So sánh
Nguy Cơ

危機(きき)

Nguy cơ
 

テロ

Khủng bố
Bi Kịch

悲劇(ひげき)

Bi kịch
Hiện

(げん)

Thực tế hiện tại
Thiểu Tử Hóa

少子化(しょうしか)

Tỷ lệ sinh giảm
Chủ

(おも)

Chủ yếu
Khương Cảnh

環境(かんきょう)

Môi trường bối cảnh
Ôn Noãn Hóa

温暖化(おんだんか)

Trái đất nóng lên
Khai Phát

開発(かいはつ)

Phát triển khai phá
Điều Tra

調査(ちょうさ)

Khảo sát điều tra
 

エネルギー

Năng lượng
Vô Hạn

無限(むげん)

Vô hạn
Tiết Điện

節電(せつでん)

Tiết kiệm điện
 

エコ

Thân thiện môi trường
Tỉnh

(しょう)エネ

Tiết kiệm năng lượng
Ô Nhiễm

汚染(おせん)

Ô nhiễm
Diện Tích

面積(めんせき)

Diện tích
Thủ

(まも)

Bảo vệ giữ gìn