| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Lậu |
漏れる |
Rò rỉ |
|
ごちゃごちゃ |
Lộn xộn | |
| Nguyên |
元 |
Gốc |
| Tự Động Đích |
自動的 |
Tự động |
|
さっと |
Nhanh chóng | |
| Thanh Tảo |
清掃 |
Dọn dẹp |
| Thủ Trừ |
取り除く |
Loại bỏ |
| Tố Tài |
素材 |
Chất liệu |
| Biểu Thị |
表示 |
Hiển thị |
| Phân Loại |
分類 |
Phân loại |
| Trạc |
濯ぐ |
Súc rửa |
|
ネット |
Cái lưới | |
| Hấp Thu |
吸収 |
Hấp thụ |
| Nê |
泥 |
Bùn |
| Trí Huệ |
知恵 |
Trí tuệ |
| Khả Nhiên |
可燃ごみ |
Rác cháy được |
| Tư Nguyên |
資源ごみ |
Rác tái chế |
| Thô Đại |
粗大ごみ |
Rác cồng kềnh |
| Cổ Tân Văn |
古新聞 |
Báo cũ |
| Phân Biệt |
分別 |
Phân loại |
| Đại |
ごみ袋 |
Túi rác |
| Sanh Xú |
生臭い |
Tanh hôi |
| Đại Tiểu |
大小 |
Kích cỡ |
|
しゃぶる |
Mút | |
|
おむつ |
Tã giấy | |
| Song Tử |
双子 |
Sinh đôi |
| Y Loại |
衣類 |
Quần áo |
| Nhập Thế |
入れ替える |
Thay thế vào |
| Cuồng |
狂う |
Trục trặc |
| Xứ Phân |
処分 |
Vứt bỏ |
| Bất Dụng Phẩm |
不用品 |
Đồ dùng thừa |
| Bác |
剥す |
Bóc ra |
| Thúc |
束 |
Bó |
| Phược |
縛る |
Buộc |
|
段ボール |
Thùng các-tông | |
|
ガムテープ |
Băng keo trong | |
| Áp 込 |
押し込む |
Nhồi nhét vào |
|
リスト |
Danh sách | |
| Dẫn Quái |
引っ掛かる |
Bị vướng vào |
| Trì Thượng |
持ち上げる |
Nhấc lên |
| Đam |
担ぐ |
Vác |
|
くたびれる |
Mệt rã rời | |
| Gian |
すき間 |
Khe hở |
| Trung Thân |
中身 |
Nội dung bên trong |
|
さっさと |
Nhanh chóng gọn lẹ | |
| Điếu |
吊るす |
Treo lên |
| Chính |
真に |
Chính là |
| Cư Tâm Địa |
居心地 |
Cảm giác dễ chịu khi ở |
| Nhất Biến |
一変 |
Thay đổi hoàn toàn |
|
アンテナ |
Ăng-ten | |
|
いっそ |
Thà rằng |