Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Giáo

(おそ)わる

Được dạy
Nguyện Thư

願書(がんしょ)

Đơn nhập học
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Tiến cử
Thư

(ねら)

Nhắm vào
Ý Tư

意思(いし)

Ý chí
Khai Thủy

開始(かいし)

Bắt đầu
Thông Thường

通常(つうじょう)

Thông thường
Đam Nhậm

担任(たんにん)

Chủ nhiệm
Thụ Trì

()()

Phụ trách
Ủy Viên

委員(いいん)

Ủy viên
Tuần Nhiễm

馴染(なじ)

Quen thuộc
Sung Thực

充実(じゅうじつ)

Ý nghĩa
Cao Đẳng

高等(こうとう)

Cao đẳng
 

ステップ

Bước đi
Quá Trình

過程(かてい)

Quá trình
Thủ Thượng

()()げる

Đề cập đến
Khuyết

()ける

Thiếu
Ưu Tú

優秀(ゆうしゅう)

Ưu tú
Tu Liễu

修了(しゅうりょう)

Hoàn thành khóa học
Tương Ứng

相応(ふさわ)しい

Phù hợp
Nhận Thức

認識(にんしき)

Nhận thức
Ngữ Học Học Giáo

語学学校(ごがくがっこう)

Trường ngôn ngữ
Học

(まな)

Học
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Học Lực

学力(がくりょく)

Học lực
Giáo Dưỡng

教養(きょうよう)

Giáo dưỡng
Tham Khảo Thư

参考書(さんこうしょ)

Sách tham khảo
Thư 込

()()

Viết vào
Thư Thủ

()()

Ghi chép lại
Ký Hiệu

記号(きごう)

Ký hiệu
Đồ

()

Bản vẽ
Hạ Tuyến

下線(かせん)

Gạch chân
Pháp Tắc

法則(ほうそく)

Quy luật
Chí

(こころざ)

Hướng tới
Triệt Dạ

徹夜(てつや)

Thức thâu đêm
Thượng Đạt

上達(じょうたつ)

Tiến bộ
 

こつこつ

Kiên trì từng chút một
Địa Đạo

地道(じみち)

Vững vàng thực tế
Căn Khí

根気(こんき)

Sự kiên nhẫn
Hiệu Suất Đích

効率적(こうりつてき)

Hiệu quả
Vượng Thịnh

旺盛(おうせい)

Tràn đầy
Cơ Sở

基礎(きそ)

Cơ sở
Cơ Bản

基本(きほん)

Cơ bản
Trừ

(のぞ)

Ngoại trừ
Hiện Trạng

現状(げんじょう)

Hiện trạng
Sơ Hốt

(おろそ)かな

Bỏ bê
Khả Năng

可能(かのう)

Khả thi
Thực Hiện

実現(じつげん)

Thực hiện
Hỗn Đồng

混同(こんどう)

Nhầm lẫn
Phức Sổ

複数(ふくすう)

Số nhiều
Hoạt Dụng

活用(かつよう)

Tận dụng
Khiêu Chiến

挑戦(ちょうせん)

Thử thách
Phạm Vi

範囲(はんい)

Phạm vi
 

パターン

Kiểu mẫu
 

あらゆる

Tất cả
Khóa Đề

課題(かだい)

Đề tài
Đoạn Lạc

段落(だんらく)

Đoạn văn
Cá Sở

箇所(かしょ)

Chỗ
Dụng Chỉ

用紙(ようし)

Mẫu giấy
Ứng Dụng

応用(おうよう)

Ứng dụng
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Lựa chọn
Đương

()てはまる

Phù hợp với
Thuật

()べる

Trình bày
Ngôn Hoán

()()える

Nói cách khác
Khảo 込

(かんが)()mう

Trầm ngâm suy nghĩ
Hạn

(かぎ)

Giới hạn
Phân

(まぎら)わしい

Mơ hồ dễ lầm lẫn
 

さっぱり

Hoàn toàn không
Khám

(かん)

Trực giác
Bản Phiên

本番(ほんばん)

Thi thật
Bách

(せま)

Đến gần
Tất Tử

必死(ひっし)

Quyết tâm

一斉(いっせい)

Đồng loạt
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Kết thúc
Hồi Thu

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Thải Điểm

採点(さいてん)

Chấm điểm
Xác Thực

確実(かくじつ)

Chắc chắn