| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Khí Tảo |
気が早い |
Nôn nóng |
| Khí Trọng |
気が重い |
Nặng lòng |
| Khí Hợp |
気が合う |
Hợp nhau |
| Khí Lợi |
気が利く |
Chu đáo |
| Khí Phó |
気がつく |
Nhận ra |
| Khí Cường |
気が強い |
Mạnh mẽ |
| Khí Tiểu |
気が小さい |
Nhút nhát |
| Khí Khiển |
気を遣う |
Giữ kẽ |
| Khí Tiến |
気が進まない |
Không hứng thú |
| Khí |
気にかかる |
Lo lắng |
| Khí |
気にくわない |
Không vừa mắt |
| Tâm Thông |
心が通う |
Thấu hiểu nhau |
| Tâm Hiệp |
心が狭い |
Hẹp hòi |
| Tâm Động |
心が動く |
Dao động |
| Tâm Phối |
心を配る |
Quan tâm |
| Tâm Dẫn |
心を引かれる |
Bị thu hút |
| Tâm Hứa |
心를許す |
Tin tưởng |
| Hung Thống |
胸が痛む |
Đau lòng |
| Hung Nhất Bôi |
胸が一杯になる |
Nghẹn ngào |
| Hung |
胸をはずませる |
Hồi hộp vui sướng |
| Đầu Thống |
頭が痛い |
Đau đầu |
| Đầu Cố |
頭が固い |
Cứng nhắc |
| Đầu |
頭にくる |
Điên tiết |
| Đầu Hạ |
頭が下がる |
Khâm phục |
| Nguyên Quảng |
顔が広い |
Quen biết rộng |
| Nguyên Xuất |
顔を出sす |
Ghé mặt đến |
| Mục |
目がない |
Mê mệt |
| Mục Ly |
目が離せない |
Không thể rời mắt |
| Mục Hồi |
目が回る |
Hoa mắt chóng mặt |
| Mục Phù |
目に浮かぶ |
Hiện lên trước mắt |
| Mục |
目にする |
Bắt gặp |
| Mục Phó |
目に付く |
Gây chú ý |
| Mục Nghi |
目を疑う |
Không tin vào mắt mình |
| Mục Hướng |
目を向ける |
Hướng mắt tới |
| Mục Thông |
目を通す |
Nhìn lướt qua |
| Nhĩ Thống |
耳が痛い |
Rát tai |
| Nhĩ Viễn |
耳が遠い |
Lãng tai |
| Nhĩ |
耳にする |
Nghe thấy |
| Nhĩ Khuynh |
耳を傾ける |
Lắng nghe |
| Nhĩ Nghi |
耳を疑う |
Không tin vào tai mình |
| Khẩu |
口がうまい |
Khéo mồm |
| Khẩu Kiên |
口が硬い |
Kín miệng |
| Khẩu Khinh |
口が軽い |
Hớt lẻo |
| Khẩu Trọng |
口が重い |
Ít nói |
| Khẩu Hoạt |
口が滑る |
Lỡ lời |
| Khẩu Ác |
口が悪い |
Độc mồm độc miệng |
| Khẩu |
口にする |
Ăn |
| Khẩu Hợp |
口に合う |
Hợp khẩu vị |
| Khẩu Xuất |
口を出す |
Xen vào chuyện người khác |
| Thủ |
手がふさがる |
Bận rộn tay chân |
| Thủ Không |
手が空く |
Rảnh tay |
| Thủ |
手がかかる |
Tốn công sức |
| Thủ Ly |
手が解せない |
Không thể rời tay |
| Thủ Nhập |
手に入れる |
Có được |
| Thủ |
手にする |
Cầm lấy |
| Thủ |
手につかない |
Không tập trung làm được |
| Thủ |
手をつける |
Bắt tay vào làm |
| Thủ Tá |
手を貸す |
Giúp một tay |
| Thủ Hưu |
手を休める |
Nghỉ tay |
| Thủ Bạt |
手を抜kう |
Làm qua loa trốn việc |
| Oãn |
腕がいい |
Tay nghề giỏi |
| Oãn Ma |
腕を磨く |
Mài giũa tay nghề |
| Oãn Thượng |
腕が上がる |
Tay nghề nâng cao |
| Kiên Lạc |
肩を落とす |
Buông xuôi vai thất vọng |
| Phúc Lập |
腹が立つ |
Nổi giận |
| Phúc Bão |
腹を抱える |
Cười ôm bụng |
| Túc Xuất |
足が出る |
Vượt quá ngân sách |
| Túc Diên |
足を伸ばす |
Đi thêm một chút xa hơn |
| Túc Vận |
足を運ぶ |
Cất công đích thân đến |
| Túc Dẫn |
足を引っ張る |
Cản trở ngáng đường sau lưng |