| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hà |
何かと |
Kiểu gì thì cũng |
| Hà |
何だかんだ |
Chuyện này chuyện kia |
|
なぜか |
Không hiểu vì sao | |
|
何だか |
Một chút gì đó | |
| Hà |
何しろ |
Dù sao đi nữa |
| Hà |
何とも |
Hoàn toàn không |
|
どうか |
Làm ơn | |
|
どうにか |
Bằng cách nào đó | |
|
どうしても |
Bằng mọi giá | |
|
どうせ |
Đằng nào thì cũng | |
|
どうやら |
Có vẻ như | |
|
とにかく |
Tóm lại | |
|
とても |
Không thể nào | |
|
より |
Hơn | |
|
いかに |
Đến mức nào | |
|
いかにも |
Đúng là | |
|
それで |
Vì vậy | |
|
そこで |
Do đó | |
|
すると |
Ngay sau đó thì | |
|
なぜなら |
Bởi vì | |
|
というのも |
Lý do là vì | |
|
つまり |
Nói cách khác | |
|
いわゆる |
Cái gọi là | |
| Thượng |
その上 |
Hơn thế nữa |
|
そればかりか |
Không chỉ có thế | |
|
しかも |
Đã thế lại còn | |
|
また |
Hơn nữa | |
|
しかし |
Nhưng | |
|
ところが |
Tuy nhiên | |
|
それでも |
Ngay cả như vậy | |
|
それにもかかわらず |
Bất chấp điều đó | |
|
そうはいっても |
Dù nói thế | |
|
それにしては |
So với điều đó thì | |
| Nhất Phương |
一方 |
Trái lại |
|
ただ |
Có điều | |
|
ただし |
Tuy nhiên đi kèm điều kiện | |
|
なお |
Thêm vào đó | |
|
または |
Hoặc là | |
|
それとも |
Hay là | |
|
ところで |
Nhân tiện | |
|
さて |
Và sau đây | |
|
それでは |
Nếu vậy thì |