Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

かつて

Đã từng
Tiên Trình

先程(さきほど)

Vừa nãy
Hiện Tại

現在(げんざい)

Hiện tại
Quá Khứ

過去(かこ)

Quá khứ
Vị Lai

未来(みらい)

Tương lai
Kim

ただ今(ただいま)

Bây giờ
Chí Cấp

至急(しきゅう)

Khẩn cấp
Kim

(いま)のところ

Thời điểm hiện tại
Kim

(いま)にも

Sắp sửa

(じき)

Sớm thôi
 

いよいよ

Cuối cùng thì
Cận Khoảnh

近頃(ちかごろ)

Gần đây
Cận Cận

近々(ちかぢか)

Sắp tới
 

やがて

Chẳng mấy chốc
 

そのうち

Sớm muộn gì cũng
 

いつまでも

Mãi mãi
Vĩnh Cửu

永久(えいきゅう)

Vĩnh cửu
Tứ Quý

四季(しき)

Bốn mùa
Nguyệt Nhật

月日(つきひ)

Ngày tháng
Niên Nguyệt

年月(ねんげつ)

Năm tháng
Bản Nhật

本日(ほんじつ)

Hôm nay
Tiết Mục

節目(ふしめ)

Cột mốc quan trọng
Ai Tạt

挨拶(あいさつ)

Chào hỏi
Khu Thiết

区切(くぎ)

Sự phân chia ranh giới
Tiền

(まえ)

Trước đây
Tiền

(ぜん)

Tiền tố trước
Mạt

(まつ)

Cuối hậu tố
Bán

(なか)

Giữa chừng
Quá

()

Quá hậu tố
Hậu

(のち)

Sau đó
Trực Hậu

直後(ちょくご)

Ngay sau khi
Dĩ Hậu

以後(いご)

Sau này trở đi
Đương Nhật

当日(とうじつ)

Ngày hôm đó
Đương Thời

当時(とうじ)

Thời đó
Chiết

(おり)

Cơ hội
 

チャンス

Cơ hội
Khế Cơ

契機(きっかけ)

Cơ duyên khởi đầu
Thuấn Gian

瞬間(しゅんかん)

Khoảnh khắc tạm thời
Tối Trung

最中(さいちゅう)

Ngay giữa lúc
Tây Lịch

西暦(せいれき)

Dương lịch
Niên Đại

年代(ねんだい)

Thập niên thời đại
Nguyên Thủy

原始(げんし)

Nguyên thủy
Cận Đại

近代(きんだい)

Cận đại
Nhật Thời

日時(にちじ)

Ngày giờ
Nhật Trung

日中(にっちゅう)

Ban ngày
Chung Nhật

終日(しゅうじつ)

Cả ngày suốt ngày
Trú Gian

昼間(ちゅうま)

Ban ngày thời gian sáng
Dạ Gian

夜間(やかん)

Ban đêm thời gian tối
Thâm Dạ

深夜(しんや)

Đêm muộn nửa đêm khuya
Dạ Minh

()()ける

Hửng sáng rạng đông
Dạ Minh

夜明(よあ)

Bình minh rạng sáng
Minh Phương

明け方(あけがた)

Lúc bình minh tờ mờ sáng
Nguyên Nhật

元日(がんじつ)

Ngày mùng một tết
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày lễ ngày quốc khánh
Thượng Tuần

上旬(じょうじゅん)

Mười ngày đầu tháng
Trung Tuần

中旬(ちゅうじゅん)

Mười ngày giữa tháng
Hạ Tuần

下旬(げじゅん)

Mười ngày cuối tháng
Mộ

()

Cuối năm thời điểm hết năm
Niên Trung

年中(ねんじゅう)

Suốt năm cả năm quanh năm
Nhật Khoảnh

日頃(ひごろ)

Thường ngày thói quen ngày thường
Phổ Đoạn

普段(ふだん)

Bình thường thường ngày bình dị
Lâm Thời

臨時(りんじ)

Tạm thời bất thường đặc cách
Duyên Trường

延長(えんちょう)

Gia hạn kéo dài thêm thời gian
Niên Độ

年度(ねんど)

Năm tài chính năm học