| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Gia Tộc |
家族 |
Gia đình |
| Thân |
親 |
Cha mẹ |
| Phụ Thân |
父親 |
Bố |
| Mẫu Thân |
母親 |
Mẹ |
| Nhất Gia |
一家 |
Cả nhà |
| Giá |
嫁 |
Con dâu |
| Hoa Nương |
花嫁 |
Cô dâu |
| Phu Thê |
夫妻 |
Vợ chồng |
| Phu Nhân |
夫人 |
Phu nhân |
| Áo Diện |
奥様 |
Bà nhà |
| Hôn Ước |
婚約 |
Đính hôn |
| Nhâm Thần |
妊娠 |
Mang thai |
| Xuất Sản |
出産 |
Sinh đẻ |
| Dục Nhi |
育児 |
Nuôi con |
| Song Tử |
双子 |
Sinh đôi |
| Liên |
連れ |
Dắt theo hậu tố |
| Nhân |
人 |
Người |
| Ấu |
幼い |
Trẻ con |
| Phường |
坊ちゃん |
Cậu ấm |
| Thế Đại |
世代 |
Thế hệ |
| Thành Nhân |
成人 |
Người trưởng thành |
| Vị Thành Nhân |
未成年 |
Người vị thành niên |
| Lão Nhân |
老人 |
Người già |
| Thọ Mệnh |
寿命 |
Tuổi thọ |
| Vong |
亡くなる |
Qua đời |
| Vong |
亡くす |
Mất người thân |
| Nhân Sanh |
人生 |
Cuộc đời |
| Bản Nhân |
本人 |
Đương sự |
| Tự Thân |
自身 |
Bản thân |
| Tự |
自ら |
Đích thân |
| Giả |
者 |
Người danh từ |
| Nhân Vật |
人物 |
Nhân vật |
| Mỹ Nhân |
美人 |
Người đẹp |
| Nhân 込 |
人ごみ |
Đám đông |
| Đại Chúng |
大衆 |
Quần chúng |