| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sự Vấn |
仕事 |
Công việc |
| Tác Nghiệp |
作業 |
Thao tác |
| Lao Động |
労働 |
Lao động |
| Đãi |
怠ける |
Lười biếng |
| Thu Hoạch |
収穫 |
Thu hoạch |
| Chế Tác |
製作 |
Chế tác |
| Tổ Lập |
組mi立てる |
Lắp ráp động từ |
| Tổ Lập |
組み立て |
Sự lắp ráp danh từ |
| Xí Họa |
企画 |
Lên kế hoạch |
| Biên Tập |
編集 |
Biên tập |
| Chế Tác |
制作 |
Sản xuất phim ảnh nghệ thuật |
| Sáng Tác |
作成 |
Tạo ra văn bản tài liệu |
| Vị Hoàn Thành |
未完成 |
Chưa hoàn thành |
| Thủ Nhập |
手入れ |
Chăm sóc bảo dưỡng |
| Thủ Gian |
手間 |
Công sức |
| Tu Chính |
修正 |
Chỉnh sửa |
| Chỉnh Trực |
使り直す |
Làm lại từ đầu |
|
プレゼン |
Thuyết trình | |
| Thủ Biến |
使り取り |
Trao đổi qua lại |
| Đả Hợp |
打ち合わせる |
Bàn bạc thảo luận trước động từ |
| Đả Hợp |
打ち合わせ |
Cuộc họp thảo luận trước danh từ |
| Ứng Đối |
応対 |
Tiếp đón tiếp lời khách hàng |
| Thủ Thứ |
取り次ぐ |
Chuyển điện thoại truyền đạt lời nhắn |
| Bảo Lưu |
保留 |
Giữ lại bảo lưu |
| Tịch Ngoại |
席を外す |
Rời khỏi chỗ ngồi tạm thời |
| Thủ Xử |
取り扱う |
Thao tác xử lý động từ |
| Thủ Xử |
取り扱い |
Sự thao tác xử lý danh từ |
| Quản Lý |
管理 |
Quản lý |
| Hiệu Suất |
効率 |
Hiệu suất |
| Hiệu Suất Đích |
効率的 |
Hiệu quả |
| Năng Suất |
能率 |
Năng suất lao động |
| Hợp Lý Đích |
合理的 |
Hợp lý |
| Hợp Lý Hóa |
合理化 |
Hợp lý hóa |
| Phát Minh |
発明 |
Phát minh |
| Phát Xạ |
発射 |
Phóng tên lửa bắn đạn |
| Phát Điện |
発電 |
Phát điện |
| Phóng Xạ Năng |
放射能 |
Phóng xạ |
| Nguyên Bộc |
原爆 |
Bom nguyên tử |
| Ánh Tượng |
映像 |
Hình ảnh video truyền hình |
| Âm Thanh |
音声 |
Âm thanh |
| Nông Nghiệp |
農業 |
Nông nghiệp |
| Công Nghiệp |
工業 |
Công nghiệp |
| Ngư Nghiệp |
漁業 |
Ngư nghiệp đánh bắt cá |
| Thủy Sản Nghiệp |
水産業 |
Ngành thủy sản nuôi trồng chế biến |
| Chế Tạo Nghiệp |
製造業 |
Ngành sản xuất chế tạo |
|
メーカー |
Nhà sản xuất thương hiệu | |
| Thương Nghiệp |
商業 |
Thương nghiệp thương mại |
| Nông Sản Vật |
農産物 |
Nông sản |
| Nông Dược |
農薬 |
Thuốc trừ sâu thuốc bảo vệ thực vật |
| Công Nghệ |
工芸 |
Thủ công mỹ nghệ |
| Danh Sản |
名産 |
Đặc sản địa phương vùng miền |
| Danh Vật |
名物 |
Sản vật nổi tiếng món nổi tiếng |
| Cốc Vật |
穀物 |
Ngũ cốc nông sản hạt |
| Sản Địa |
産地 |
Nơi sản xuất vùng trồng trọt |
| Quốc Sản |
国産 |
Hàng nội địa sản xuất trong nước |
| Nguyên Sản |
原産 |
Nơi xuất xứ gốc của sản vật hậu tố |