Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đại Học

大学(だいがく)

Đại học
Nghiên Cứu

研究(けんきゅう)

Nghiên cứu
Phân Dã

分野(ぶんや)

Lĩnh vực
Chính Trị Học

政治学(せいじがく)

Chính trị học
Kinh Tế Học

経済学(けいざいがく)

Kinh tế học
Giáo Dục Học

教育学(きょういくがく)

Giáo dục học
Tâm Lý Học

心理学(しんりがく)

Tâm lý học
Vật Lý Học

物理学(ぶつりがく)

Vật lý học
Tự Nhiên Khoa Học

自然科学(しぜんかがく)

Khoa học tự nhiên
Nhân Văn Khoa Học

人文科学(じんぶんかがく)

Khoa học nhân văn
Khái Luận

概論(がいろん)

Khái luận
Nghiên Cứu Thất

研究室(けんきゅうしつ)

Phòng nghiên cứu
Quan Trắc

観測(かんそく)

Quan sát đo đạc
Bác Sĩ

博士(はかせ)

Tiến sĩ
Thuyết

(せつ)

Học thuyết
Học Hội

学会(がっかい)

Hiệp hội học thuật
Hạn

(かぎ)

Giới hạn
Hạn

(かぎ)

Trong chừng mực hậu tố
Hạn Định

限定(げんてい)

Giới hạn nhất định
Hạn Độ

限度(げんど)

Hạn mức tối đa
Siêu

()

Vượt quá
Vô Hạn

無限(むげん)

Vô hạn
Vị Mãn

未満(みまん)

Dưới mức quy định hậu tố
Bất Vấn

不問(ふもん)

Không đòi hỏi hỏi han
Vấn

()わない

Không màng tới không phân biệt
 

あらゆる

Tất cả mọi
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Tổng thể diện rộng
Lệ Ngoại

例外(れいがい)

Ngoại lệ
Duy Nhất

唯一(ゆいいつ)

Duy nhất
Vật

その(もの)

Bản thân sự vật đó
Minh Minh

銘々(めいめい)

Mỗi cá nhân người
Thông

(とお)

Đúng (như hậu tố)