Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
An Định

安定(あんてい)

Ổn định
Ác Hư戯

悪戯(いたずら)

Nghịch ngợm
Tuyên Chiêu

(うわさ)

Tin đồn
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng
Giải Quyết

解決(かいけつ)

Giải quyết
Khai Thủy

開始(かいし)

Bắt đầu
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Hồi Phục

回復(かいふく)

Hồi phục
Khuếch Đại

拡大(かくだい)

Phóng to
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
Hoạt Động

活動(かつどう)

Hoạt động
Hoạt Dược

活躍(かつやく)

Hoạt động tích cực
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Can Táo

乾燥(かんそう)

Khô ráo
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Kết thúc xuôi
Qui Quốc

帰国(きこく)

Về nước
Kỷ Niệm

記念(きねん)

Kỷ niệm
Cơ Năng

機能(きのう)

Chức năng
Cộng Thông

共通(きょうつう)

Điểm chung
Kí Lục

記録(きろく)

Kỷ lục ghi chép
Công Phu

工夫(くふう)

Tìm tòi công phu
Khu Biệt

区別(くべつ)

Phân biệt
Quyết Định

決定(けってい)

Quyết định
Kiểm Tra

検査(けんさ)

Kiểm tra sức khỏe
Kiến Vật

見物(けんぶつ)

Tham quan ngắm cảnh
Hành Động

行動(こうどう)

Hành động
Hỗn Tạp

混雑(こんざつ)

Đông đúc bừa bãi
Hỗn Loạn

混乱(こんらん)

Hỗn loạn
Toát Ảnh

撮影(さつえい)

Quay phim chụp hình
Thứ Kích

刺激(しげき)

Kích thích
Tự Sát

自殺(じさつ)

Tự tử
Chi Độ

支度(したく)

Sửa soạn chuẩn bị
Thực Hành

実行(じっこう)

Thực hiện
Chỉ Định

指定(してい)

Chỉ định
Tử Vong

死亡(しぼう)

Tử vong
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Kết thúc xong xuôi
Chủ Trương

主張(しゅちょう)

Khẳng định ý kiến
Chuẩn Bị

準備(じゅんび)

Chuẩn bị
Sử Dụng

使用(しよう)

Sử dụng
Thắng Phụ

勝負(しょうぶ)

Phân định thắng thua
Chứng Minh

証明(しょうめい)

Chứng minh
Chế Hạn

制限(せいげん)

Hạn chế mức độ
Chỉnh Lý

整理(せいり)

Sắp xếp thu dọn
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Lựa chọn
Tuyên Truyền

宣伝(せんでん)

Quảng cáo tuyên truyền
Tưởng Tượng

想像(そうぞう)

Tưởng tượng
Đối Ứng

対応(たいおう)

Ứng phó giải quyết
Chú Mục

注目(ちゅうもく)

Chú ý đón xem
Điều Tra

調査(ちょうさ)

Điều tra khảo sát
Điều Chỉnh

調整(ちょうせい)

Điều chỉnh lịch trình
Điều Tiết

調節(ちょうせつ)

Điều tiết âm lượng
Khiêu Chiến

挑戦(ちょうせん)

Thử thách bản thân
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào gọi thêm món
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất ý kiến
Thủ Nhập

手入(てい)

Chăm sóc bảo dưỡng
Độc Lập

独立(どくりつ)

Độc lập
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Thấu hiểu đồng ý
Trị Thượng

値上(ねあ)がり

Tăng giá
Phát Kiến

発見(はっけん)

Phát hiện
Phát Đạt

発達(はったつ)

Phát triển văn minh
Phán Đoán

判断(はんだん)

Phán đoán nhận định
Bỉ Giác

比較(ひかく)

So sánh
Bỉ Giác Đích

比較的(ひかいてき)

Tương đối khá
Phủ Định

否定(ひてい)

Phủ định
Bất Túc

不足(ふそく)

Thiếu thốn
Phụ Đảm

負担(ふたん)

Gánh vác chi phí
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi trạng thái
Biến Canh

変更(へんこう)

Thay đổi kế hoạch
Bảo Tồn

保存(ほぞん)

Lưu trữ thức ăn
Mãn Túc

満足(まんぞく)

Hài lòng
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ ngó lơ
Dụng Tâm

用心(ようじん)

Cẩn trọng đề phòng
Dự Tưởng

予想(よそう)

Dự đoán kết quả
Dự Phòng

予防(よぼう)

Phòng bệnh dịch
Lý Giải

理解(りかい)

Thấu hiểu nội dung
Liên Tục

連続(れんぞく)

Liên tiếp không nghỉ