Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Án

(あん)

Đề án
Ngôn Dịch

()(わけ)

Sự biện bạch
Ý Chí

意志(いし)

Ý chí
Nhất Bàn

一般(いっぱん)

Thông thường
Cư Miên

居眠(いねむ)

Ngủ gật
Hội Bản

絵本(えほん)

Truyện tranh
Tặng Vật

(おく)(もの)

Quà tặng
Lạc Vật

()(もの)

Đồ đánh rơi
Vong Vật

(わす)(もの)

Đồ bỏ quên
 

おまけ

Quà khuyến mãi
Tư Xuất

(おも)()

Kỷ niệm
Hương

(かお)

Hương thơm
Khóa Đề

課題(かだい)

Chủ đề bài tập
Khả Năng Tính

可能性(かのうせい)

Khả năng
Cảm Tưởng

感想(かんそう)

Cảm tưởng
Cơ Sở

基礎(きそ)

Cơ sở nền tảng
Khiết Yên

喫煙(きつえん)

Hút thuốc lá
Cơ Bản

基本(きほん)

Cơ bản
Cơ Bản Đích

基本的(きほんてき)

Mang tính cơ bản
Hành Liệt

行列(ぎょうれつ)

Hàng người xếp
Tích

(くせ)

Thói quen tật xấu
Cảnh Sắc

景色(けしき)

Phong cảnh
Phong Cảnh

風景(ふうけい)

Phong cảnh thiên nhiên
Kết Luận

結論(けつろん)

Kết luận
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Hiệu Quả

効果(こうか)

Hiệu quả
Tâm

(こころ)

Trái tim
Sai

()

Khoảng cách sự khác biệt
Tối Tân

最新(さいしん)

Mới nhất
Tham Khảo

参考(さんこう)

Tham khảo
Chủng Loại

種類(しゅるい)

Chủng loại
Trạng Huống

状況(じょうきょう)

Tình huống bối cảnh
Điều Kiện

条件(じょうけん)

Điều kiện
Thường Thức

常識(じょうしき)

Kiến thức thông thường
Trạng Thái

状態(じょうたい)

Trạng thái
Tình Báo

情報(じょうほう)

Thông tin
Bảo

(たから)

Kho báu
Trác Cầu

卓球(たっきゅう)

Bóng bàn
Điều Tử

調子(ちょうし)

Tình trạng cơ thể
Đô Hợp

都合(つごう)

Sự thuận tiện thời gian
Xuất Lai Sự

出来事(できごと)

Sự kiện xảy ra
Điện Tử Từ Điển

電子辞書(でんしじしょ)

Từ điển điện tử
Truyền Thống

伝統(でんとう)

Truyền thống
Truyền Thống Đích

伝統的(でんとうてき)

Mang tính truyền thống
Đương Nhiên

当然(とうぜん)

Đương nhiên
Đặc Trưng

特徴(とくちょう)

Đặc trưng
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Trung Thân

中身(なかみ)

Bên trong vật thể

()

Không có
Ngụy Vật

偽物(にせもの)

Hàng giả
Nhật Thường

日常(にちじょう)

Hàng ngày
Mại Điếm

売店(ばいてん)

Quầy bán hàng
Trường Diện

場面(ばめん)

Bối cảnh tình huống
Phi Thường

非常(ひじょう)

Khẩn cấp khẩn trương
Vô Sự

無事(ぶじ)

Bình an vô sự
Phân Vi Khí

雰囲気(ふんいき)

Bầu không khí đám đông
 

ほこり

Bụi bẩn vật chất
Chân Chước

真似(まね)

Sự bắt chước
Chân Chước

真似(まね)

Bắt chước hành vi
Vô Lý

無理(むり)

Quá sức vô lý
Mục Đích

目的(もくてき)

Mục đích
Mục Tiêu

目標(もくひょう)

Mục tiêu hành động
Nguyên

(مと)

Vị trí ban đầu
Vật

(もの)

Đồ vật vật thể
Dạng Tử

様子(ようす)

Tình trạng vẻ bề ngoài
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử