Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhất Thời

一時(いちじ)

Tạm thời
Nhất Độ

一度(いちど)

Cùng một lúc
 

いつか

Một lúc nào đó
Nhất Thuấn

一瞬(いっしゅん)

Một khoảnh khắc
Nhất Tầng

一層(いっそう)

Hơn hẳn một bậc
Nhất Thể

一体(いったい)

Rốt cuộc là
Nhất Phương

一方(いっぽう)

Mặt khác
Đa

(おお)

Phần lớn

(およ)

Đại khái khoảng
Khủng

(おそ)らく

Có lẽ là
 

かなり

Khá là
Khí Lạc

気楽(きらく)

Thoải mái nhẹ nhàng
 

きちんと

Ngay ngắn chỉn chu
Ngẫu Nhiên

偶然(ぐうぜん)

Ngẫu nhiên
Kết Luận

結論(けつろん)

Rốt cuộc kết cục
 

さっさと

Nhanh chóng mau lẹ
Tâm Tốc

早速(さっそく)

Ngay lập tức
 

ざっと

Qua loa đại khái
 

さらに

Thêm nữa
 

しかも

Hơn nữa
Thực Tế

実際(じっさい)

Trên thực tế
Thực

(じつ)

Thực ra thì
Số Số

屡々(しばしば)

Thường xuyên liên tục
Từ Từ

徐々(じょじょ)

Từng chút một chậm rãi
 

ずいぶん

Khá là nhiều
Thiểu

(すく)なくとも

Ít nhất là
 

ずっと

Suốt luôn xa vời

(すで)

Đã rồi từ trước
 

せっかく

Mất công sức hàn gắn
Tuyệt Đối

絶対(ぜったい)

Tuyệt đối
 

そう

Như vậy
Tương Đương

相当(そうとう)

Tương đối khá nhiều
Ngẫu

偶々(たまたま)

Tình cờ ngẫu nhiên
 

ちゃんと

Đầy đủ cẩn thận
Trực Tiếp

直接(ちょくせつ)

Trực tiếp
Toại

(つい)

Cuối cùng thì kết quả đạt được
Thường

常に(つねに)

Luôn luôn cố định
 

どうしても

Dù thế nào đi nữa
 

とうとう

Sau cùng thì kết quả xấu diễn ra
 

どこか

Nơi nào đó
 

とにかく

Dù sao đi nữa
 

なかなか

Mãi mà chưa xong
Phi Thường

非常(ひじょう)

Rất là nhiều cực kỳ
Biệt

(べつ)

Không có gì đặc biệt biệt lập
 

ほぼ

Hầu như đại đa số
Chính

(まさ)

Chính xác quả thực
 

ますます

Ngày càng tăng tiến
Gian

()もなく

Sắp sửa diễn ra ngay
 

まるで

Giống hệt như là
 

もう

Đã rồi thêm nữa
Nguyên Nguyên

元々(もともと)

Vốn dĩ từ đầu
 

わざと

Cố tình cố ý
 

わざわざ

Cất công lặn lội cố tình