| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thị Trường |
市場 |
Chợ |
| Nhất Phiên |
一番 |
Nhất |
| Nhất Gia |
一家 |
Cả gia đình |
| Nhất Chủng |
一種 |
Một loại |
| Nhất Thuấn |
一瞬 |
Một khoảnh khắc |
| Nhất Sanh |
一生 |
Cả đời |
| Nhất Tầng |
一層 |
Hơn hẳn |
| Nhất Thể |
一体 |
Rốt cuộc là |
| Nhất Trí |
一致 |
Thống nhất |
| Nhất Bàn |
一般 |
Phổ biến |
| Nhất Định |
一定 |
Nhất định |
| Nhất Phương |
一方 |
Một phía |
| Điền Xá |
田舎 |
Nông thôn |
| Kỳ |
祈る |
Cầu nguyện |
| Cư Gian |
居間 |
Phòng khách |
| Ý Vị |
意味 |
Ý nghĩa |
| Hiền |
嫌い |
Ghét |
| Y Lại |
依頼 |
Nhờ vả |
| Y Liệu |
医療 |
Y tế |
| Nham |
岩 |
Tảng đá |
| Chúc |
祝う |
Chúc mừng |
| Ngôn |
言わば |
Có thể nói là |
| Ngôn |
言わゆる |
Cái gọi là |
| Ấn Loát |
印刷 |
In ấn |
| Ấn Tượng |
印象 |
Ấn tượng |
| Dẫn Thoái |
引退 |
Giải nghệ |
| Dẫn Dụng |
引用 |
Trích dẫn |
| Ngư |
魚 |
Cá |
| Tứ |
伺う |
Thăm hỏi |
| Thụ |
受ける |
Tiếp nhận |
| Động |
動かす |
Làm cho chuyển động |
| Động |
動く |
Chuyển động |
| Oa |
渦 |
Xoáy nước |
| Toa |
嘘 |
Lời nói dối |
| Nghi |
疑う |
Nghi ngờ |
| Nội |
内 |
Bên trong |
| Vũ Trụ |
宇宙 |
Vũ trụ |
| Kích |
撃つ |
Bắn |
| Thảo |
討つ |
Thảo phạt |
| Đả |
打つ |
Đánh |
| Ánh |
映す |
Chiếu |
| Tả |
写sす |
Chụp |
| Di |
移す |
Di chuyển |
| Tố |
訴る |
Kiện cáo |
| Ánh |
映る |
Được chiếu |
| Tả |
写る |
Được chụp |
| Di |
移る |
Di chuyển |
| Oản |
腕 |
Cánh tay |
|
うまい |
Ngon | |
| Sanh |
生れ |
Sự ra đời |
| Sanh |
生れる |
Được sinh ra |