| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Mai |
埋める |
Chôn lấp |
| Kính |
敬う |
Kính trọng |
| Lý Thiết |
裏切る |
Phản bội |
| Đắc |
得る |
Đạt được |
| Hi |
嬉しい |
Vui mừng |
| Mại |
売れる |
Bán chạy |
| Tuyên Chiêu |
噂 |
Tin đồn |
| Vận |
運 |
Vận may |
| Vận Chuyển |
運転 |
Lái xe |
| Vận Động |
運動 |
Vận động |
| Vĩnh Viễn |
永遠 |
Vĩnh cửu |
| Ảnh Hưởng |
影響 |
Ảnh hưởng |
| Doanh Nghiệp |
営業 |
Kinh doanh |
| Vệ Tinh |
衛星 |
Vệ tinh |
| Dinh Dưỡng |
栄養 |
Dinh dưỡng |
| Tiếu Nhan |
笑顔 |
Khuôn mặt cười |
| Mao |
描く |
Vẽ |
| Nhị |
餌 |
Mồi |
| Đắc |
得る |
Đạt được |
| Viên |
円 |
Đồng Yên |
| Duyên |
縁 |
Duyên nợ |
| Duyên Kỳ |
延期 |
Hoãn lại |
| Diễn Kỹ |
演技 |
Diễn xuất |
| Viện Trợ |
援助 |
Viện trợ |
| Diễn Thuyết |
演説 |
Diễn thuyết |
| Diễn Tấu |
演奏 |
Biểu diễn nhạc cụ |
| Viễn Lự |
遠慮 |
Khách sáo |
| Ngự |
御 |
Kính ngữ |
| Lão |
老い |
Tuổi già |
| Truy Việt |
追い越す |
Vượt qua |
| Truy Phó |
追い付く |
Đuổi kịp |
| Vương |
王 |
Vua |
| Truy |
追う |
Đuổi theo |
| Ứng Viện |
応援 |
Cổ vũ |
| Ứng |
応ずる |
Đáp ứng |
| Ứng Đối |
応対 |
Tiếp đãi |
| Vãng Phục |
往復 |
Khứ hồi |
| Âu Mễ |
欧米 |
Âu Mỹ |
| Ứng Dụng |
応用 |
Ứng dụng |
| Chung |
終える |
Kết thúc |
| Đại |
大きい |
Lớn |
| Đa |
多い |
Nhiều |
| Phúc |
覆う |
Bao phủ |
| Đại Gia |
大家 |
Chủ nhà |
| Khâu |
丘 |
Đồi |
| Bái |
拝む |
Thờ lạy |
| Đại |
代わり |
Sự thay thế |
| Đại |
お代わり |
Thêm bát nữa |
| Bổ |
補う |
Bổ sung |