Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khởi

()きる

Thức dậy
Trí

()

Đặt
Áo

(おく)

Bên trong sâu
Tống

(おく)

Gửi đi
Tặng

(おく)

Tặng
Khởi

起こ(おこ)

Xảy ra
Ấu

(おさな)しい

Ngây thơ
Thu

(おさ)める

Thu vào
Nạp

(おさ)める

Nộp
Trị

(おさ)める

Cai trị
Tích

()しい

Đáng tiếc
Giáo

(おし)える

Dạy dỗ
Từ Nghi

辞儀(じぎ)

Sự cúi chào
Tát Lạc

洒落(しゃれ)

Ăn diện
Giáo

(おそ)わる

Được dạy
Lạc

()ちる

Rơi
Lạc

()とする

Làm rơi
Phóng

(おとず)れる

Ghé thăm
Liệt

(おと)

Kém hơn
Kinh

(おどろ)

Ngạc nhiên
Phúc

(なか)

Bụng
Quỷ

(おに)

Con quỷ
Đới

(おび)

Thắt lưng Kimono
Giác

(おぼ)える

Ghi nhớ
Tiền

(まえ)

Mày
Trọng

(おも)

Nặng
Tư Xuất

(おも)()

Kỷ niệm

(おも)

Suy nghĩ
Diện Bạch

面白(おもしろ)

Thú vị
Chủ

(おも)

Chính
 

おもちゃ

Đồ chơi
Thân

(おや)

Cha mẹ
Vịnh

(およ)

Bơi
Giáng

()りる

Xuống
Hạ

()りる

Xuống

()

Chiết

()

Bẻ gãy
Hạ

()ろす

Hạ xuống
Giáng

()ろす

Cho xuống
Chung

()わり

Kết thúc
Hải Ngạn

海岸(かいがん)

Bờ biển
Hội Nghị

会議(かいぎ)

Hội nghị
Cải Trát

改札(かいさつ)

Soát vé
Giải Tán

解散(かいさん)

Giải tán
Khai Thủy

開始(かいし)

Bắt đầu
Ngoại Tương

外相(がいしょう)

Bộ trưởng ngoại giao
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi
Giải Thuyết

解説(かいせつ)

Giải thích
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải thiện
Khai Thông

開通(かいつう)

Thông xe