| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Khởi |
起きる |
Thức dậy |
| Trí |
置く |
Đặt |
| Áo |
奥 |
Bên trong sâu |
| Tống |
送る |
Gửi đi |
| Tặng |
贈る |
Tặng |
| Khởi |
起こる |
Xảy ra |
| Ấu |
幼しい |
Ngây thơ |
| Thu |
収める |
Thu vào |
| Nạp |
納める |
Nộp |
| Trị |
治める |
Cai trị |
| Tích |
惜しい |
Đáng tiếc |
| Giáo |
教える |
Dạy dỗ |
| Từ Nghi |
お辞儀 |
Sự cúi chào |
| Tát Lạc |
お洒落 |
Ăn diện |
| Giáo |
教わる |
Được dạy |
| Lạc |
落ちる |
Rơi |
| Lạc |
落とする |
Làm rơi |
| Phóng |
訪れる |
Ghé thăm |
| Liệt |
劣る |
Kém hơn |
| Kinh |
驚く |
Ngạc nhiên |
| Phúc |
お腹 |
Bụng |
| Quỷ |
鬼 |
Con quỷ |
| Đới |
帯 |
Thắt lưng Kimono |
| Giác |
覚える |
Ghi nhớ |
| Tiền |
お前 |
Mày |
| Trọng |
重い |
Nặng |
| Tư Xuất |
思い出 |
Kỷ niệm |
| Tư |
思う |
Suy nghĩ |
| Diện Bạch |
面白い |
Thú vị |
| Chủ |
主 |
Chính |
|
おもちゃ |
Đồ chơi | |
| Thân |
親 |
Cha mẹ |
| Vịnh |
泳ぐ |
Bơi |
| Giáng |
降りる |
Xuống |
| Hạ |
下りる |
Xuống |
| Cư |
居る |
Có |
| Chiết |
折る |
Bẻ gãy |
| Hạ |
下ろす |
Hạ xuống |
| Giáng |
降ろす |
Cho xuống |
| Chung |
終わり |
Kết thúc |
| Hải Ngạn |
海岸 |
Bờ biển |
| Hội Nghị |
会議 |
Hội nghị |
| Cải Trát |
改札 |
Soát vé |
| Giải Tán |
解散 |
Giải tán |
| Khai Thủy |
開始 |
Bắt đầu |
| Ngoại Tương |
外相 |
Bộ trưởng ngoại giao |
| Cải Chính |
改正 |
Sửa đổi |
| Giải Thuyết |
解説 |
Giải thích |
| Cải Thiện |
改善 |
Cải thiện |
| Khai Thông |
開通 |
Thông xe |