Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đại

()わる

Thay thế
Biến

()わる

Thay đổi
Hán Tự

漢字(かんじ)

Hán tự
Cảm

(かん)

Cảm giác
Cảm

(かん)じる

Cảm thấy
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm ơn
Hoạn Giả

患者(かんじゃ)

Bệnh nhân
Khám Định

勘定(かんじょう)

Thanh toán
Cảm Tình

感情(かんじょう)

Cảm xúc
Giám Thưởng

鑑賞(かんしょう)

Thưởng thức
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Quan Hệ

関係(かんけい)

Quan hệ
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Hoàn Cảnh

環境(かんきょう)

Môi trường
Quan Quang

観光(かんこう)

Du lịch
Giám Ngục

監獄(かんごく)

Nhà tù
Khán Hộ

看護(かんご)

Chăm sóc bệnh nhân
Quan Tây

関西(かんさい)

Vung Kansai
Quan Sát

観察(かんさつ)

Quan sát
Giám Thị

監視(かんし)

Giám sát
Quán Tập

慣習(かんしゅう)

Tập quán
Quan Tâm

関心(かんしん)

Quan tâm
Cảm Tâm

感心(かんしん)

Thán phục
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn tất
Hoàn Toàn

完全(かんぜん)

Hoàn toàn
Can Táo

乾燥(かんそう)

Khô khan
Cảm Tưởng

感想(かんそう)

Cảm tưởng
Quan Trắc

観測(かんそく)

Quan trắc
Giản Đơn

簡単(かんたん)

Đơn giản
Quan Sảnh

官庁(かんちょう)

Văn phòng chính phủ
Quan Đông

関東(かんとう)

Vùng Kanto
Cảm Động

感動(かんどう)

Cảm động
Quan Niệm

観念(かんねん)

Quan niệm
Khán Bản

看板(かんばん)

Bảng hiệu
Khán Bệnh

看病(かんびょう)

Chăm sóc người bệnh
Quản Lý

管理(かんり)

Quản lý
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Xong xuôi
Quán Lệ

慣例(かんれい)

Lệ thường
Khí

()

Khí
Hoàng Sắc

黄色(きいろ)

Màu vàng
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị sĩ
Tiêu

()える

Biến mất
Kí Ức

記憶(きおく)

Ký ức
Khí Ôn

気温(きおん)

Nhiệt độ
Ki Tách

機械(きかい)

Máy móc
Cơ Hội

機会(きかい)

Cơ hội
Trứ Thế

()がえ

Thay quần áo
Xí Họa

企画(きかく)

Kế hoạch
Trứ

()

Mặc
Văn Thủ

()()

Nghe hiểu