Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đàm

(くも)

Có mây
Vị

(くらい)

Khoảng chừng
Ám

(くら)

Tối tăm
Mộ

()らし

Cuộc sống
Mộ

()らす

Sinh sống
Phản Phục

()(かえ)

Lặp lại
Khổ

(くる)しい

Đau khổ
Khổ

(くる)しむ

Chịu đựng đau khổ
Xa

(くるま)

Xe hơi
Bao

(つつ)

Gói
Mộ

()

Cuối năm
Khổ Lao

苦労(くろう)

Vất vả
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Tường

(くわ)しい

Chi tiết
Gia

(くわ)わる

Tham gia vào
Quân

(ぐん)

Quân đội
Quân Đội

軍隊(ぐんたい)

Quân đội
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn luyện
Mao

()

Lông
Kinh Doanh

経営(けいえい)

Kinh doanh
Kế Họa

計画(けいかく)

Kế hoạch
Cảnh Khí

景気(けいき)

Tình hình kinh tế
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Kính Ngữ

敬語(けいご)

Kính ngữ
Khuynh Hướng

傾向(けいこう)

Khuynh hướng
Cảnh Cáo

警告(けいこく)

Cảnh cáo
Cảnh Sát

警察(けいさつ)

Cảnh sát
Kế Toán

計算(けいさん)

Tính toán
Yết Thị

掲示(けいじ)

Thông báo
Hình Sự

刑事(けいじ)

Hình sự
Nghệ Thuật

芸術(げいじゅつ)

Nghệ thuật
Kế Tục

継続(けいぞく)

Tiếp tục
Hình Thái

形態(けいたい)

Hình thái
Kinh Mã

競馬(けいば)

Đua ngựa
Cảnh Bị

警備(けいび)

Cảnh vệ
Hình Phạt

刑罰(けいばつ)

Hình phạt
Khinh Lượng

軽量(けいりょう)

Trọng lượng nhẹ
Ngoại Khoa

外科(げか)

Ngoại khoa
Mao Bì

毛皮(けがわ)

Da lông
Kịch

(げき)

Kịch
Kịch Trường

劇場(げきじょう)

Nhà hát
Kích Tăng

激増(げきぞう)

Tăng đột biến
Hạ Xa

下車(げしゃ)

Xuống xe
Hạ Tuần

下旬(げじゅん)

Hạ tuần
Hạ Thủy

下水(げすい)

Nước thải
Tước

(けず)

Gọt
Đăng

(けた)

Chữ số
Khuyết Hãm

欠陥(けっかん)

Khuyết điểm
Kết Cục

結局(けっきょく)

Kết cục
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm