Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hậu Bổ

候補(こうほ)

Ứng cử viên
Khảo Lự

考慮(こうりょ)

Suy xét
Việt

()える

Vượt qua
Siêu

()える

Vượt quá
 

コース

Khóa học
Đông

(こお)

Đông cứng
Băng

(こおり)

Băng
Ngộ Giải

誤解(ごかい)

Hiểu lầm
Ngôn Ngữ Học

語学(ごがく)

Ngôn ngữ học
Hô Hấp

呼吸(こきゅう)

Hô hấp
Cố Hương

故郷(こきょう)

Quê hương
Cực

(ごく)

Rất
Quốc Lập

国立(こくりつ)

Quốc lập
Quốc Tế

国際(こくさい)

Quốc tế
Khắc Phục

克服(こくふく)

Khắc phục
Quốc Dân

国民(こくみん)

Quốc dân
Cốc Vật

穀物(こくもつ)

Ngũ cốc
Việt

()

Vượt qua
Yêu

(こし)

Thắt lưng
Cố Chướng

故障(こしょう)

Hỏng hóc
Cá Nhân

個人(こじん)

Cá nhân
Siêu

()sす

Vượt quá
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Ngôn từ
Đoạn

(ことわ)

Từ chối
Phấn

(こな)

Bột
Gian

この(あいだ)

Dạo gần đây
Kinh

この(ごろ)

Dạo này
Tế

(こま)

Nhỏ bé
Tế

(こま)かい

Chi tiết
Khốn

(こま)

Khó khăn

()

Đông đúc
Mễ

(こめ)

Gạo
Tiểu Ốc

小屋(こや)

Túp lều
Ngự Lãm

御覧(ごらん)

Xem
Ngưng

()

Say mê
Chuyển

(ころ)がす

Lăn
Chuyển

(ころ)がる

Bị lăn
Sát

(ころ)

Giết
Chuyển

(ころ)

Ngã
Kim Hồi

今回(こんかい)

Lần này
Hỗn Hợp

混合(こんごう)

Hỗn hợp
Kim Độ

今度(こんど)

Lần tới
Khốn Nan

困難(こんなん)

Khó khăn
Kim Nhật

今日(こんにち)

Hôm nay
Hôn Ước

婚約(こんやく)

Đính hôn
Hỗn Loạn

混乱(こんらん)

Hỗn loạn
Sai

()

Khoảng cách
Tế

(さい)

Khi
Tối Cận

最近(さいきん)

Gần đây